|
QPR
Chris Martin( 82’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 11/02/2023 |
Millwall
Oliver Burke( 78’)
Duncan Watmore( 31’)
|
Nhận định QPR vs Millwall, 22h00 ngày 11/02
| 08.08.2026 | Liên Đoàn Anh | QPR | 1 - 1 | Millwall |
| 18.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
| 18.10.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Millwall |
| 01.02.2025 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 1 | QPR |
| 21.09.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Millwall |
| 20.01.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 0 | Millwall |
| 26.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
| 11.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Millwall |
| 15.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 0 - 2 | QPR |
| 16.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về QPR gặp Millwall phong độ
QPR
Millwall
Tỷ lệ trận QPR vs Millwall
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 0*0.90 | 0.82*2*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.96*0 : 0*0.92 | 0.84*3/4*-0.97 |
Thắng: 2.75 - Hòa: 2.98 - Thua: 2.63
Nhận định kèo QPR gặp Millwall chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 08/08/2026 kết thúc với tỷ số QPR 1 - 1 Millwall.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Millwall thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.94*0 : 0*0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.97*2 1/4*0.90
4/5 trận gần đây của MIW có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Millwall
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Burke (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Ryan Leonard vào sân thay cho George Honeyman |
| 90+1' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Oliver Burke là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Dickie (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Andreas Voglsammer vào sân thay cho Tom Bradshaw |
| 85' | Đội Millwall có sự thay đổi người, Zian Flemming rời sân nhường chỗ cho Jamie Shackleton |
| 82' |
|
| 81' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Billy Mitchell, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 80' |
|
| 78' |
|
| 76' | Chris Willock đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah (Queens Park Rangers) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Burke (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Billy Mitchell, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Chris Willock vào sân thay cho Sinclair Armstrong đã gặp phải chân thương |
| 68' | Oliver Burke vào sân thay cho Duncan Watmore (Millwall) |
| 68' |
|
| 68' |
|
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Chris Martin vào sân thay cho Stefan Johansen |
| 60' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Charlie Cresswell (Millwall) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, Robert Dickie là người vừa phá bóng. |
| 59' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Robert Dickie |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Duncan Watmore (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Bradshaw (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Charlie Cresswell (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Charlie Cresswell (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Jamal Lowe (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 31' |
|
| 29' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Jake Cooper là người vừa phá bóng. |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Bradshaw (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Millwall
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 1 | T. Dieng |
| 27 | E. Laird |
| 4 | R. Dickie |
| 3 | J. Dunne |
| 22 | K. Paal |
| 17 | A. Dozzell |
| 15 | S. Field |
| 6 | S. Johansen |
| 30 | S. Armstrong |
| 18 | J. Lowe |
| 10 | I. Chair |
Đội dự bị
| 2 | O. Kakay |
| 47 | T. Iroegbunam |
| 14 | R. Manning |
| 28 | M.Ehmer |
| 37 | A. Adomah |
| 13 | J. Archer |
Đội hình chính Millwall
| G. Long | 1 |
| M. Wallace | 3 |
| J. Cooper | 5 |
| C. Cresswell | 15 |
| D. McNamara | 2 |
| G. Saville | 23 |
| B. Mitchell | 8 |
| D. Watmore | 19 |
| Z. Flemming | 10 |
| G. Honeyman | 39 |
| Bradshaw | 9 |
Đội dự bị
| G.Alexander | 50 |
| B. Bialkowski | 33 |
| J. Shackleton | 16 |
| M.Gueye | 18 |
| A. Voglsammer | 21 |
| B. Afobe | 7 |
Thống kê sau trận QPR vs Millwall
|
|
10 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|