|
QPR
Amadou Mbengue( 45+3’)
Karamoko Dembele( 33’)
Richard Kone( 29’)
Koki Saito( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 20/12/2025 |
Leicester City
Silko-Amari Thomas( 82’)
|
Nhận định QPR vs Leicester City, 22h00 ngày 20/12
| 14.03.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 3 | QPR |
| 20.12.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Leicester City |
| 11.01.2025 | Cúp FA | Leicester City | 6 - 2 | QPR |
| 02.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 2 | QPR |
| 28.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Leicester City |
| 31.07.2021 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 3 | Leicester City |
| 24.05.2015 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 5 - 1 | QPR |
| 29.11.2014 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 3 - 2 | Leicester City |
| 19.04.2014 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 0 | QPR |
| 21.12.2013 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về QPR gặp Leicester City phong độ
QPR
Leicester City
Tỷ lệ trận QPR vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*0 : 0*-0.93 | 0.90*2 1/2*0.97 |
| Hiệp 1 | 0.83*0 : 0*-0.95 | 0.88*1*0.99 |
Thắng: 2.40 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.71
Nhận định kèo QPR gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 40% thắng, hòa 10%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 3 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.96*0 : 1/4*0.84
QPR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Leicester thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*1.00
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của Leicester cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Leicester City
| 90+4' |
|
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Mbengue, phạt góc cho Leicester City |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Koki Saito rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 85' | Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Louis Page (Leicester City) |
| 85' | Kwame Poku vào sân thay cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 85' | Paul Smyth vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 82' |
|
| 82' |
|
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' |
|
| 75' | Sam Field vào sân thay cho Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) |
| 74' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jonathan Varane rời sân nhường chỗ cho Isaac Hayden |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Jeremy Monga vào sân thay cho Abdul Fatawu |
| 70' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jonathan Varane là người vừa phá bóng. |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Silko-Amari Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 63' | Jordan James rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury (Leicester City) |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Silko-Amari Thomas vào sân thay cho Jordan Ayew |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Aaron Ramsey vào sân thay cho Jannik Vestergaard |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jake Clarke-Salter rời sân nhường chỗ cho Steve Cook |
| 45' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Luke Thomas |
| 35' |
|
| 33' |
|
| 29' |
|
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 18' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Oliver Skipp |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Leicester City
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 29 | B. Hamer |
| 27 | A. Mbengue |
| 3 | J. Dunne |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 18 | Norrington-Davies |
| 7 | K. Dembele |
| 40 | J. Varane |
| 24 | N. Madsen |
| 14 | K. Saito |
| 22 | R. Kone |
| 16 | R. Burrell |
Đội dự bị
| 11 | P. Smyth |
| 12 | M. Frey |
| 15 | I. Hayden |
| 17 | R. Edwards |
| 21 | K. Morgan |
| 5 | S. Cook |
| 4 | L. Morrison |
| 8 | S. Field |
Đội hình chính Leicester City
| J. Stolarczyk | 1 |
| Luke Thomas | 33 |
| J. Vestergaard | 23 |
| B. Nelson | 4 |
| R. Pereira | 21 |
| O. Skipp | 22 |
| J. James | 6 |
| S. Mavididi | 10 |
| Cordova-Reid | 14 |
| A. Fatawu | 7 |
| J. Ayew | 9 |
Đội dự bị
| S. Thomas | 39 |
| L. Page | 25 |
| J. Monga | 28 |
| W. Faes | 3 |
| Olabade Aluko | 56 |
| A. Begovic | 31 |
| J. Carranza | 18 |
| A. Ramsey | 30 |
Thống kê sau trận QPR vs Leicester City
|
|
12 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|