|
QPR
Paul Smyth( 52’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 01/01/2024 |
Cardiff City
Perry Ng( 74’)
Dimitrios Goutas( 16’)
|
Nhận định QPR vs Cardiff City, 22h00 ngày 01/01
| 03.09.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Cardiff City |
| 23.07.2025 | Giao Hữu CLB | QPR | 2 - 2 | Cardiff City |
| 05.04.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Cardiff City |
| 28.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 0 - 2 | QPR |
| 01.01.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Cardiff City |
| 12.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 1 - 2 | QPR |
| 27.12.2022 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 0 - 0 | QPR |
| 20.10.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 0 | Cardiff City |
| 05.03.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Cardiff City |
| 04.11.2021 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 0 - 1 | QPR |
Số liệu thống kê về QPR gặp Cardiff City phong độ
QPR
Cardiff City
Tỷ lệ trận QPR vs Cardiff City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 1/4*-0.98 | -0.93*2 1/4*0.80 |
| Hiệp 1 | -0.82*0 : 1/4*0.66 | 0.78*3/4*-0.92 |
Thắng: 2.19 - Hòa: 3.20 - Thua: 3.20
Nhận định kèo QPR gặp Cardiff City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 03/09/2026 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 1 Cardiff City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Cardiff City thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 14/27 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của CAR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Cardiff City
| 90+6' |
|
| 90+2' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' |
|
| 87' | Manolis Siopis rời sân nhường chỗ cho Ebou Adams (Cardiff City) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Yakou Méïté (Cardiff City) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' |
|
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Mark McGuinness (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | Jake Clarke-Salter rời sân nhường chỗ cho Morgan Fox (Queens Park Rangers) |
| 81' | Rayan Kolli rời sân nhường chỗ cho Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Cardiff City, Ollie Tanner vào sân thay cho Rubin Colwill |
| 74' |
|
| 73' | Cardiff City được hưởng một quả phạt góc, Sam Field là người vừa phá bóng. |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Wintle (Cardiff City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Bowler (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Cardiff City được hưởng một quả phạt góc, Asmir Begovic là người vừa phá bóng. |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Yakou Méïté (Cardiff City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 67' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Elijah Dixon-Bonner rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah |
| 63' |
|
| 60' | Kion Etete rời sân nhường chỗ cho Josh Bowler (Cardiff City) |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andre Dozzell (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' |
|
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rubin Colwill (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Rubin Colwill (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | Phạt góc cho Cardiff City sau tình huống phá bóng của Asmir Begovic |
| 56' | Cardiff City được hưởng một quả phạt góc, Asmir Begovic là người vừa phá bóng. |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Rubin Colwill (Cardiff City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 52' |
|
| 52' |
|
| 51' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Mark McGuinness là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Rayan Kolli vào sân thay cho Ziyad Larkeche (Queens Park Rangers) |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Kenneth Paal (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Perry Ng (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 16' |
|
| 15' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Field, phạt góc cho Cardiff City |
| 10' | Cardiff City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Cardiff City
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính QPR
| 1 | A. Begović |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 3 | J. Dunne |
| 22 | K. Paal |
| 20 | R. Cannon |
| 8 | S. Field |
| 19 | E. Dixon-Bonner |
| 17 | A. Dozzell |
| 9 | L. Dykes |
| 21 | Z. Larkeche |
| 11 | P. Smyth |
Đội dự bị
| 15 | M. Fox |
| 38 | R. Kolli |
| 34 | A. Mitchell |
| 2 | O. Kakay |
| 13 | J. Archer |
| 37 | A. Adomah |
| 30 | S. Armstrong |
| 29 | A. Drewe |
Đội hình chính Cardiff City
| J. Alnwick | 21 |
| M. McGuinness | 5 |
| D. Goutas | 4 |
| J. Collins | 17 |
| P. Ng | 38 |
| R. Wintle | 6 |
| M. Siopis | 23 |
| Joe Ralls | 8 |
| K. Etete | 9 |
| R. Colwill | 27 |
| Y. Meïté | 22 |
Đội dự bị
| I. Ugbo | 12 |
| J.Berget | 34 |
| T. Kouakou | 41 |
| G. Madine | 24 |
| E. Adams | 18 |
| Kieron Evans | 25 |
| J. Bowler | 14 |
| C. Robinson | 47 |
Thống kê sau trận QPR vs Cardiff City
|
|
9 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 20 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|