|
QPR
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 26/04/2025 |
Burnley
Jeremy Sarmiento( 90+2’)
Jeremy Sarmiento( 62’)
Zian Flemming( 28’)
Zian Flemming( 20’)
Josh Cullen( 09’)
|
Nhận định QPR vs Burnley, 18h30 ngày 26/04
| 26.04.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 5 | Burnley |
| 26.10.2024 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | QPR |
| 22.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 2 | QPR |
| 11.12.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Burnley |
| 02.05.2016 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 0 | QPR |
| 12.12.2015 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Burnley |
| 10.01.2015 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 2 - 1 | QPR |
| 06.12.2014 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 2 - 0 | Burnley |
| 01.02.2014 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 3 | Burnley |
| 26.10.2013 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về QPR gặp Burnley phong độ
QPR
Burnley
Tỷ lệ trận QPR vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*1/2 : 0*0.82 | 0.86*2*-0.99 |
| Hiệp 1 | 0.88*1/4 : 0*1.00 | 0.76*3/4*-0.89 |
Thắng: 4.60 - Hòa: 3.20 - Thua: 1.82
Nhận định kèo QPR gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 26/04/2025 kết thúc với tỷ số QPR 0 - 5 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 2 và thua 3
Châu Á: 0.96*1/2 : 0*0.92
QPR đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, BUR thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: 0.97*2 1/4*0.90
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BUR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Burnley
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 89' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Lucas Andersen vào sân thay cho Harrison Ashby |
| 84' | Nathan Redmond vào sân thay cho Luca Koleosho (Burnley) |
| 84' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Zian Flemming rời sân nhường chỗ cho Ashley Barnes |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Aaron Ramsey vào sân thay cho Josh Brownhill |
| 83' |
|
| 80' | Morgan Fox vào sân thay cho Ronnie Edwards (Queens Park Rangers) |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harrison Ashby, phạt góc cho Burnley |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Morrison (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 76' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, James Trafford là người vừa phá bóng. |
| 75' | Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Josh Laurent (Burnley) |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là CJ Egan-Riley, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Pires (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Emmerson Sutton (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' |
|
| 62' |
|
| 59' | Jeremy Sarmiento vào sân thay cho Hannibal Mejbri (Burnley) |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Emmerson Sutton vào sân thay cho Rayan Kolli đã gặp phải chân thương |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Harrison Ashby (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Brownhill (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' |
|
| 48' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kenneth Paal (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Nicolas Madsen rời sân nhường chỗ cho Ilias Chair |
| 45' | Michael Frey vào sân thay cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 43' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Jonathan Varane là người vừa phá bóng. |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Cullen (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' |
|
| 20' |
|
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zian Flemming (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Burnley |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zian Flemming (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 09' |
|
| 08' |
|
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luca Koleosho (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Ronnie Edwards |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Connor Roberts (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 1 | P. Nardi |
| 3 | J. Dunne |
| 16 | L. Morrison |
| 17 | R. Edwards |
| 22 | K. Paal |
| 40 | J. Varane |
| 4 | J. Colback |
| 20 | H. Ashby |
| 24 | N. Madsen |
| 7 | K. Dembele |
| 26 | R. Kolli |
Đội hình chính Burnley
| J. Trafford | 1 |
| Lucas Pires | 23 |
| M. Esteve | 5 |
| C. Egan-Riley | 6 |
| C. Roberts | 14 |
| J. Cullen | 24 |
| J. Brownhill | 8 |
| J. Anthony | 11 |
| H. Mejbri | 28 |
| L. Koleosho | 30 |
| Z. Flemming | 19 |
Đội dự bị
| A. Barnes | 35 |
| N. Redmond | 15 |
| J. Sarmiento | 7 |
| O. Sonne | 2 |
| J. Laurent | 29 |
| J. Worrall | 4 |
| M. Edwards | 22 |
| V. Hladky | 32 |
Thống kê sau trận QPR vs Burnley
|
|
9 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 10 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
3 | Việt vị | 3 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|