|
QPR
Koki Saito( 35’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 14/02/2026 |
Blackburn Rovers
Ryoya Morishita( 50’)
Mathias Jorgensen( 40’)
Mathias Jorgensen( 21’)
|
Nhận định QPR vs Blackburn Rovers, 22h00 ngày 14/02
| 14.02.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Blackburn Rovers |
| 27.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 0 - 1 | QPR |
| 05.02.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Blackburn Rovers |
| 28.09.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 0 | QPR |
| 03.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 2 | QPR |
| 07.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 4 | Blackburn Rovers |
| 25.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Blackburn Rovers |
| 30.07.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 0 | QPR |
| 26.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 0 | QPR |
| 20.10.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Blackburn Rovers |
Số liệu thống kê về QPR gặp Blackburn Rovers phong độ
QPR
Blackburn Rovers
Tỷ lệ trận QPR vs Blackburn Rovers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1/4*0.95 | -0.90*2 1/4*0.77 |
| Hiệp 1 | 0.65*0 : 0*-0.78 | 0.75*3/4*-0.88 |
Thắng: 2.21 - Hòa: 3.25 - Thua: 3.10
Nhận định kèo QPR gặp Blackburn Rovers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 40% thắng, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 14/02/2026 kết thúc với tỷ số QPR 1 - 3 Blackburn Rovers.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Blackburn Rovers thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.92*0 : 1/2*0.79
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Blackburn khi thắng 15/27 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Blackburn Rovers
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.89
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Blackburn cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Blackburn Rovers
| 90+9' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+9' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Adam Forshaw là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean McLoughlin là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Yuki Ohashi là người vừa phá bóng. |
| 90+2' |
|
| 90+11' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Hayden Carter là người vừa phá bóng. |
| 90+1' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean McLoughlin là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Adam Forshaw vào sân thay cho Ryoya Morishita (Blackburn Rovers) |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Kristi Montgomery vào sân thay cho Moussa Baradji |
| 86' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Ronnie Edwards |
| 85' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 84' |
|
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean McLoughlin, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 79' | Kieran Morgan vào sân thay cho Isaac Hayden (Queens Park Rangers) |
| 79' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Rhys Norrington-Davies rời sân nhường chỗ cho Esquerdinha |
| 78' |
|
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Yuki Ohashi (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryoya Morishita (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Yuki Ohashi vào sân thay cho Andri Gudjohnsen (Blackburn Rovers) |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Amadou Mbengue vào sân thay cho Daniel Bennie |
| 69' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Steve Cook rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Paul Smyth vào sân thay cho Nicolas Madsen |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Moussa Baradji (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Lewis Miller đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Harry Pickering (Blackburn Rovers) |
| 50' |
|
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mathias Jørgensen (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Blackburn Rovers có sự thay đổi người, Oladapo Afolayan rời sân nhường chỗ cho Lewis Miller |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Lewis Miller vào sân thay cho Oladapo Afolayan |
| 40' |
|
| 38' |
|
| 36' |
|
| 35' |
|
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sondre Tronstad là người vừa phá bóng. |
| 21' |
|
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bennie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Blackburn Rovers
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 13 | J. Walsh |
| 5 | S. Cook |
| 3 | J. Dunne |
| 18 | Norrington-Davies |
| 37 | R. Edwards |
| 20 | H. Vale |
| 15 | I. Hayden |
| 24 | N. Madsen |
| 22 | R. Kone |
| 14 | K. Saito |
| 23 | D. Bennie |
Đội dự bị
| 21 | K. Morgan |
| 26 | R. Kolli |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 30 | T. Smith |
| 28 | Esquerdinha |
| 2 | K. Adamson |
| 27 | A. Mbengue |
| 11 | P. Smyth |
Đội hình chính Blackburn Rovers
| B. Tóth | 22 |
| H. Carter | 17 |
| S. McLoughlin | 15 |
| E. Cashin | 20 |
| R. Alebiosu | 2 |
| M. Jorgensen | 29 |
| S. Tronstad | 6 |
| M. Baradji | 24 |
| A. Gudjohnsen | 11 |
| R. Morishita | 25 |
| J. Buckley | 21 |
Đội dự bị
| L. Miller | 12 |
| Nicholas Michalski | 35 |
| C. O'Riordan | 26 |
| D. De Neve | 14 |
| H. Pickering | 3 |
| K. Montgomery | 31 |
| A. Forshaw | 28 |
| Yuri Ribeiro | 4 |
Thống kê sau trận QPR vs Blackburn Rovers
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|