|
Portsmouth
Matt Ritchie( 51’)
Josh Murphy( 48’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 22/02/2025 |
QPR
Jimmy Dunne( 74’)
|
Nhận định Portsmouth vs QPR, 22h00 ngày 22/02
| 15.08.2026 | Hạng Nhất Anh | Portsmouth | 1 - 3 | QPR |
| 21.03.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 6 - 1 | Portsmouth |
| 26.12.2025 | Hạng Nhất Anh | Portsmouth | 1 - 1 | QPR |
| 22.02.2025 | Hạng Nhất Anh | Portsmouth | 2 - 1 | QPR |
| 19.10.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Portsmouth |
| 29.08.2019 | Liên Đoàn Anh | QPR | 0 - 2 | Portsmouth |
| 06.02.2019 | Cúp FA | QPR | 2 - 0 | Portsmouth |
| 26.01.2019 | Cúp FA | Portsmouth | 1 - 1 | QPR |
| 02.02.2011 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 0 | Portsmouth |
| 10.11.2010 | Hạng Nhất Anh | Portsmouth | 1 - 1 | QPR |
Số liệu thống kê về Portsmouth gặp QPR phong độ
Portsmouth
QPR
Tỷ lệ trận Portsmouth vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 0*-0.94 | 1.00*2 1/4*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 0*-0.98 | -0.88*1*0.74 |
Thắng: 2.50 - Hòa: 3.15 - Thua: 2.74
Nhận định kèo Portsmouth gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Portsmouth 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 15/08/2026 kết thúc với tỷ số Portsmouth 1 - 3 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Portsmouth họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: 0.78*0 : 0*-0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.83*2 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của POM có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Portsmouth đấu với QPR
| 90+7' |
|
| 90+5' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Colby Bishop (Portsmouth) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Kenneth Paal rời sân nhường chỗ cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 86' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 80' | Harrison Ashby vào sân thay cho Koki Saito đã gặp phải chân thương (Queens Park Rangers) |
| 79' | Matt Ritchie rời sân nhường chỗ cho Christian Saydee (Portsmouth) |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Portsmouth, Cohen Bramall vào sân thay cho Adil Aouchiche |
| 74' |
|
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adil Aouchiche (Portsmouth) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Portsmouth được hưởng một quả phạt góc, Ronnie Edwards là người vừa phá bóng. |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 68' | Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) |
| 68' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Sam Field rời sân nhường chỗ cho Jack Colback |
| 68' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Michael Frey rời sân nhường chỗ cho Yang Min-Hyeok |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Dozzell (Portsmouth) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | Terry Devlin vào sân thay cho Zak Swanson đã gặp phải chân thương (Portsmouth) |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Portsmouth, Marlon Pack vào sân thay cho Isaac Hayden |
| 55' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Isaac Hayden là người vừa phá bóng. |
| 51' |
|
| 48' |
|
| 45+5' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Ogilvie (Portsmouth) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45+4' | Portsmouth được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 45+4' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | Phạt góc cho Portsmouth sau tình huống phá bóng của Steve Cook |
| 39' | Sự thay đổi người bên phía Portsmouth, Regan Poole vào sân thay cho Rob Atkinson đã gặp phải chân thương |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | Portsmouth được hưởng một quả phạt góc, Michael Frey là người vừa phá bóng. |
| 24' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Zak Swanson |
| 17' |
|
| 11' | Portsmouth được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Portsmouth) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Portsmouth gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Portsmouth
| 13 | N. Schmid |
| 22 | Z. Swanson |
| 44 | H. Matthews |
| 35 | R. Atkinson |
| 3 | C. Ogilvie |
| 21 | A. Dozzell |
| 45 | I. Hayden |
| 30 | M. Ritchie |
| 17 | A. Aouchiche |
| 23 | J. Murphy |
| 9 | C. Bishop |
Đội dự bị
| 29 | D. Hollands |
| 10 | K. Yengi |
| 7 | M. Pack |
| 14 | Kaide Gordon |
| 18 | E. Sorensen |
| 31 | J. Archer |
| 5 | R. Poole |
| 24 | T. Devlin |
Đội hình chính QPR
| P. Nardi | 1 |
| K. Paal | 22 |
| R. Edwards | 17 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| J. Varane | 40 |
| S. Field | 8 |
| K. Saito | 14 |
| I. Chair | 10 |
| P. Smyth | 11 |
| M. Frey | 12 |
Đội dự bị
| K. Dembele | 7 |
| J. Colback | 4 |
| J. Walsh | 13 |
| A. Lloyd | 28 |
| H. Ashby | 20 |
| M. Fox | 15 |
| L. Morrison | 16 |
| Min-Hyuk | 47 |
Thống kê sau trận Portsmouth vs QPR
|
|
7 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
4 | Việt vị | 3 |
|
|
|
47% | Cầm bóng | 53% |
|