|
Nhật Bản
Junya Ito( Pen 78’)
Keito Nakamura( 36’)
Keito Nakamura( 28’)
Atsuki Ito( 15’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 19:20 ngày 12/09/2023 |
T.N.Kỳ
|
Nhận định Nhật Bản vs T.N.Kỳ, 19h20 ngày 12/09
| 12.09.2023 | Giao Hữu ĐTQG | Nhật Bản | 4 - 2 | T.N.Kỳ |
Số liệu thống kê về Nhật Bản gặp T.N.Kỳ phong độ
Nhật Bản
T.N.Kỳ
Tỷ lệ trận Nhật Bản vs T.N.Kỳ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1/2*0.83 | 0.92*2 1/2*0.96 |
| Hiệp 1 | -0.91*0 : 1/4*0.72 | 0.88*1*1.00 |
Thắng: 2.04 - Hòa: 3.75 - Thua: 3.45
Nhận định kèo Nhật Bản gặp T.N.Kỳ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất Nhật Bản toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 12/09/2023 kết thúc với tỷ số Nhật Bản 4 - 2 T.N.Kỳ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Nhật Bản họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của T.N.Kỳ thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.93*0 : 1/2*0.74
Nhật Bản đang có phong độ ấn tượng khi thắng cả 3 trận gần nhất. Trái lại, T.N.Kỳ chơi không tốt khi thua TLCA 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Nhật Bản
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.86
4 trận gần nhất JPN đều có 3 bàn thắng trở lên. Thêm nữa, 6/9 trận vừa qua TUR đều có nhiều hơn 3 bàn.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Nhật Bản đấu với T.N.Kỳ
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Ozan Kabak (Türkiye) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Türkiye được hưởng một quả phạt góc, Hiroki Ito là người vừa phá bóng. |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Takefusa Kubo (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Baris Yilmaz vào sân thay cho Irfan Kahveci (Türkiye) |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Merih Demiral, phạt góc cho Japan |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Ao Tanaka (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 79' | Đội Japan có sự thay đổi người, Koki Machida rời sân nhường chỗ cho Takehiro Tomiyasu |
| 78' |
|
| 76' | Penalty cho Japan, Junya Ito đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 76' |
|
| 76' |
|
| 75' | Türkiye được hưởng một quả phạt góc, Koki Machida là người vừa phá bóng. |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Yusuf Sari (Türkiye) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Onur Bulut, phạt góc cho Japan |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Bertug Yildirim (Türkiye) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | Đội Japan có sự thay đổi người, Atsuki Ito rời sân nhường chỗ cho Wataru Endo |
| 62' | CỘT DỌC!!!! Kyogo Furuhashi (Japan) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 61' |
|
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Ao Tanaka (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Merih Demiral là người vừa phá bóng. |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Ozan Kabak (Türkiye) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daiki Hashioka, phạt góc cho Türkiye |
| 49' | Türkiye được hưởng một quả phạt góc, Daiki Hashioka là người vừa phá bóng. |
| 47' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Merih Demiral là người vừa phá bóng. |
| 45+5' |
|
| 45+4' | Türkiye được hưởng một quả phạt góc, Hiroki Ito là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | Đội Japan có sự thay đổi người, Kosuke Nakamura đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Daniel Schmidt |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Türkiye, Merih Demiral vào sân thay cho Çaglar Söyüncü |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Türkiye, Merih Demiral vào sân thay cho Çaglar Söyüncü |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Japan, Junya Ito vào sân thay cho Ritsu Doan |
| 45' | Cengiz Ünder vào sân thay cho Salih Uçan (Türkiye) |
| 45' | Hakan Çalhanoglu vào sân thay cho Salih Özcan (Türkiye) |
| 45' | Ismail Yüksek vào sân thay cho Orkun Kökçü (Türkiye) |
| 45' | Çaglar Söyüncü rời sân nhường chỗ cho Merih Demiral (Türkiye) |
| 44' |
|
| 44' |
|
| 43' |
|
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Yusuf Sari (Türkiye) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 36' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Çaglar Söyüncü (Türkiye) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' |
|
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Takefusa Kubo (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Yusuf Sari (Türkiye) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Keito Nakamura (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 15' |
|
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Bertug Yildirim (Türkiye) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yusuf Sari (Türkiye) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ritsu Doan (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Nhật Bản gặp T.N.Kỳ
-
(4-2-3-1) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Nhật Bản
| 1 | Nakamura |
| 26 | S. Maikuma |
| 3 | S. Taniguchi |
| 22 | K. Machida |
| 21 | H. Ito |
| 17 | A. Tanaka |
| 15 | D. Kamada |
| 10 | R. Dōan |
| 20 | T. Kubo |
| 13 | Keito Nakamura |
| 11 | K. Furuhashi |
Đội dự bị
| 24 | Y. Soma |
| 2 | M. Yamane |
| 5 | Y. Nagatomo |
| 19 | D. Hashioka |
| 8 | R. Doan |
| 16 | T. Tomiyasu |
| 14 | J. Ito |
| 12 | S. Gonda |
| 18 | T. Asano |
| 25 | D. Maeda |
| 6 | W. Endo |
| 7 | G. Shibasaki |
| 23 | D. Schmidt |
Đội hình chính T.N.Kỳ
| U. Cakır | 23 |
| O. Bulut | 18 |
| C. Soyuncu | 4 |
| O. Kabak | 15 |
| M. Müldür | 21 |
| S. Ozcan | 5 |
| I. Kahveci | 8 |
| O. Kokcü | 6 |
| S. Ucan | 20 |
| Y. Sarı | 7 |
| B. Yıldırım | 19 |
Đội dự bị
| I. Yüksek | 16 |
| M. Demiral | 3 |
| C. Ozkacar | 22 |
| C. Ünder ılmaz | 17 |
| B. Yılmaz | 11 |
| M. Gunok | 1 |
| Calhanoglu | 10 |
| A. Bayındır | 12 |
| U. Meras | 13 |
| K. Karaman | 9 |
Thống kê sau trận Nhật Bản vs T.N.Kỳ
|
|
12 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 8 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|