|
Nhật Bản Nữ
Hinata Miyazawa( 81’)
Risa Shimizu( 50’)
Ingrid Engen(O.g 15’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 15:00 ngày 05/08/2023 |
Na Uy Nữ
Guro Reiten( 20’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1, K+LIFE, THQH, TV360, VTVCab ON | |||||
Nhận định Nhật Bản Nữ vs Na Uy Nữ, 15h00 ngày 05/08
| 29.10.2025 | Giao Hữu BD Nữ | Na Uy Nữ | 2 - 0 | Nhật Bản Nữ |
| 05.08.2023 | World Cup Nữ 2027 | Nhật Bản Nữ | 3 - 1 | Na Uy Nữ |
| 06.03.2017 | Giao Hữu BD Nữ | Na Uy Nữ | 0 - 2 | Nhật Bản Nữ |
| 06.03.2013 | Giao Hữu BD Nữ | Nhật Bản Nữ | 0 - 2 | Na Uy Nữ |
| 12.08.2008 | Olympic Nu 2028 | Na Uy Nữ | 1 - 5 | Nhật Bản Nữ |
Số liệu thống kê về Nhật Bản Nữ gặp Na Uy Nữ phong độ
Nhật Bản Nữ
Na Uy Nữ
Tỷ lệ trận Nhật Bản Nữ vs Na Uy Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*0 : 3/4*0.84 | 0.95*2 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.88*0 : 1/4*0.94 | 0.72*3/4*-0.93 |
Thắng: 1.74 - Hòa: 3.70 - Thua: 4.80
Nhận định kèo Nhật Bản Nữ gặp Na Uy Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 5 trận gần nhất Nhật Bản Nữ 60% thắng, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 29/10/2025 kết thúc với tỷ số Na Uy Nữ 2 - 0 Nhật Bản Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Nhật Bản Nữ họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Na Uy Nữ thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.79*0 : 1/2*-0.97
JPNW đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên JPNW khi thắng 5/6 trận vừa qua.
Dự đoán : JPNW
Tài xỉu: -0.98*2 1/4*0.78
3/5 trận gần đây của JPNW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của NORW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Nhật Bản Nữ đấu với Na Uy Nữ
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Aoba Fujino (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sara Hørte (Norway) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Karina Sævik (Norway) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Aurora Mikalsen, phạt góc cho Japan |
| 89' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Aurora Mikalsen là người vừa phá bóng. |
| 88' | Sara Hørte vào sân thay cho Thea Bjelde (Norway) |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Yui Hasegawa (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ada Hegerberg (Norway) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 81' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Frida Maanum (Norway) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Karina Sævik (Norway) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Sophie Haug (Norway) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Norway, Ada Hegerberg vào sân thay cho Tuva Hansen |
| 74' | Phạt góc cho Norway sau tình huống phá bóng của Risa Shimizu |
| 72' | Riko Ueki vào sân thay cho Mina Tanaka (Japan) |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Hinata Miyazawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Norway, Karina Sævik vào sân thay cho Emilie Haavi |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Norway, Frida Maanum vào sân thay cho Vilde Bøe Risa |
| 50' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Yui Hasegawa (Japan) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Risa Shimizu (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hinata Miyazawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mina Tanaka (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Tuva Hansen là người vừa phá bóng. |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Guro Reiten (Norway) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Mina Tanaka (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' |
|
| 19' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Aurora Mikalsen là người vừa phá bóng. |
| 15' |
|
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mina Tanaka (Japan) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Vilde Bøe Risa là người vừa phá bóng. |
| 12' | Japan được hưởng một quả phạt góc, Sophie Haug là người vừa phá bóng. |
| 11' | Phạt góc cho Japan sau tình huống phá bóng của Thea Bjelde |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Hinata Miyazawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Hinata Miyazawa (Japan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 01' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tuva Hansen, phạt góc cho Japan |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Nhật Bản Nữ gặp Na Uy Nữ
-
(3-4-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Nhật Bản Nữ
| 1 | A. Yamashita |
| 4 | S. Kumagai |
| 3 | M. Minami |
| 12 | H. Takahashi |
| 10 | F. Nagano |
| 14 | Y. Hasegawa |
| 13 | J. Endo |
| 2 | R. Shimizu |
| 11 | Minami Tanaka |
| 15 | A. Fujino |
| 7 | H. Miyazawa |
Đội dự bị
| 21 | C. Hirao |
| 18 | Momoko Tanaka |
| 20 | M. Hamano |
| 17 | K. Seike |
| 5 | S. Miyake |
| 8 | H. Naomoto |
| 16 | H. Hayashi |
| 23 | R. Ishikawa |
| 22 | R. Chiba |
| 6 | H. Sugita |
| 9 | R. Ueki |
Đội hình chính Na Uy Nữ
| A. Mikalsen | 23 |
| M. Harviken | 16 |
| M. Mjelde | 6 |
| T. Hansen | 4 |
| T. Bjelde | 13 |
| V. Boe Risa | 8 |
| G. Reiten | 11 |
| I. Engen | 7 |
| S. Haug | 22 |
| E. Haavi | 20 |
| Graham Hansen | 10 |
Đội dự bị
| G. Pettersen | 12 |
| A. Eikeland | 15 |
| A. Hegerberg | 14 |
| S. Horte | 3 |
| G. Bergsvand | 5 |
| C. Fiskerstrand | 1 |
| F. Maanum | 18 |
| J. Blakstad | 17 |
| M. Bratberg Lund | 19 |
| K. Sævik | 9 |
| A. Sonstevold | 2 |
Thống kê sau trận Nhật Bản Nữ vs Na Uy Nữ
|
|
14 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
59% | Cầm bóng | 41% |
|