|
Millwall
Camiel Neghli( 17’)
Derek Mazou-Sacko( 03’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 18:30 ngày 18/04/2026 |
QPR
|
Nhận định Millwall vs QPR, 18h30 ngày 18/04
| 18.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
| 18.10.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Millwall |
| 01.02.2025 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 1 | QPR |
| 21.09.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Millwall |
| 20.01.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 0 | Millwall |
| 26.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
| 11.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Millwall |
| 15.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 0 - 2 | QPR |
| 16.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 2 - 0 | QPR |
| 07.08.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Millwall |
Số liệu thống kê về Millwall gặp QPR phong độ
Millwall
QPR
Tỷ lệ trận Millwall vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*0 : 3/4*0.96 | 0.95*2 3/4*0.92 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 1/4*-0.96 | 0.74*1*-0.88 |
Thắng: 1.71 - Hòa: 3.90 - Thua: 4.20
Nhận định kèo Millwall gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Millwall 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 18/04/2026 kết thúc với tỷ số Millwall 2 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Millwall họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.94*0 : 3/4*0.94
Millwall đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, QPR thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.88*2 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của Millwall có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Millwall đấu với QPR
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Barry Bannan vào sân thay cho Derek Mazou-Sacko (Millwall) |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Luke Cundle vào sân thay cho Femi Azeez |
| 86' | Josh Coburn rời sân nhường chỗ cho Mihailo Ivanovic (Millwall) |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Tristan Crama (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Camiel Neghli |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Coburn (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Macaulay Langstaff vào sân thay cho Casper De Norre (Millwall) |
| 70' | Casper De Norre rời sân nhường chỗ cho Macaulay Langstaff (Millwall) |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Thierno Ballo (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Derek Mazou-Sacko |
| 63' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tristan Crama, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 60' | Ilias Chair vào sân thay cho Kwame Poku (Queens Park Rangers) |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Rumarn Burrell (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 54' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Zak Sturge |
| 46' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Jake Cooper là người vừa phá bóng. |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45+1' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Zak Sturge |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Nicolas Madsen vào sân thay cho Jonathan Varane (Queens Park Rangers) |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Amadou Mbengue rời sân nhường chỗ cho Steve Cook |
| 45' | Kieran Morgan rời sân nhường chỗ cho Isaac Hayden (Queens Park Rangers) |
| 45' | Rumarn Burrell vào sân thay cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 42' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Derek Mazou-Sacko |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Zak Sturge (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 36' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Thierno Ballo |
| 34' |
|
| 30' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Caleb Taylor (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Femi Azeez (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Coburn (Millwall) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Joe Walsh |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Camiel Neghli (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 23' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Zak Sturge là người vừa phá bóng. |
| 22' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Thierno Ballo |
| 19' |
|
| 17' |
|
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Tristan Crama (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 11' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Joe Walsh |
| 10' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Jonathan Varane |
| 10' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonathan Varane, phạt góc cho Millwall |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Tristan Crama (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 03' |
|
| 02' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Rhys Norrington-Davies |
| 01' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, Amadou Mbengue là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Millwall gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Millwall
| 13 | A. Patterson |
| 4 | T. Crama |
| 6 | C. Taylor |
| 5 | J. Cooper |
| 3 | Z. Sturge |
| 49 | Mazou-Sacko |
| 24 | C. De Norre |
| 11 | O. Azeez |
| 10 | C. Neghli |
| 7 | T. Ballo |
| 19 | J. Coburn |
Đội dự bị
| 67 | B. Bannan |
| 2 | D. McNamara |
| 22 | T. Watson |
| 29 | T. Leahy |
| 17 | M. Langstaff |
| 15 | M. Crocombe |
| 18 | Ryan Leonard |
| 9 | M. Ivanovic |
Đội hình chính QPR
| J. Walsh | 13 |
| Norrington-Davies | 18 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
| R. Edwards | 37 |
| A. Mbengue | 27 |
| K. Morgan | 21 |
| J. Varane | 40 |
| P. Smyth | 11 |
| H. Vale | 20 |
| K. Poku | 17 |
| R. Kone | 22 |
Đội dự bị
| D. Bennie | 23 |
| R. Kolli | 26 |
| N. Madsen | 24 |
| I. Chair | 10 |
| B. Hamer | 29 |
| S. Cook | 5 |
| R. Burrell | 16 |
| K. Adamson | 2 |
Thống kê sau trận Millwall vs QPR
|
|
11 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|