|
Millwall
Ryan Longman( 59’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 01:45 ngày 10/04/2024 |
Leicester City
|
Nhận định Millwall vs Leicester City, 01h45 ngày 10/04
| 25.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Millwall |
| 25.10.2025 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 10.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 06.01.2024 | Cúp FA | Millwall | 2 - 3 | Leicester City |
| 14.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 2 | Millwall |
| 23.09.2021 | Liên Đoàn Anh | Millwall | 0 - 2 | Leicester City |
| 18.02.2017 | Cúp FA | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 01.01.2014 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 3 | Leicester City |
| 30.11.2013 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 0 | Millwall |
| 30.03.2013 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 0 - 1 | Millwall |
Số liệu thống kê về Millwall gặp Leicester City phong độ
Millwall
Leicester City
Tỷ lệ trận Millwall vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*3/4 : 0*0.84 | 0.99*2 1/2*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.96*1/4 : 0*0.84 | 0.96*1*0.91 |
Thắng: 5.00 - Hòa: 3.65 - Thua: 1.65
Nhận định kèo Millwall gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Millwall 40% thắng, hòa 10%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 1 Millwall.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Millwall họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.97*3/4 : 0*0.91
MIW thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên LEI khi thắng 4/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.95
4/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Millwall đấu với Leicester City
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+6' |
|
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kelechi Iheanacho (Leicester City) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Billy Mitchell là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Zian Flemming rời sân nhường chỗ cho Casper De Norre (Millwall) |
| 89' | Brooke Norton-Cuffy vào sân thay cho Ryan Longman (Millwall) |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Patson Daka vào sân thay cho Harry Winks |
| 83' |
|
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Tom Bradshaw vào sân thay cho Michael Obafemi (Millwall) |
| 73' | Jamie Vardy rời sân nhường chỗ cho Kelechi Iheanacho (Leicester City) |
| 73' | Dennis Praet vào sân thay cho Wilfred Ndidi (Leicester City) |
| 73' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Callum Doyle rời sân nhường chỗ cho James Justin |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Japhet Tanganga, phạt góc cho Leicester City |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Obafemi (Millwall) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Obafemi (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Leonard (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 62' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Yunus Akgün rời sân nhường chỗ cho Abdul Fatawu |
| 59' |
|
| 57' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dan McNamara |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ryan Leonard, phạt góc cho Leicester City |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yunus Akgün (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | Romain Esse vào sân thay cho George Honeyman đã gặp phải chân thương (Millwall) |
| 48' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dan McNamara |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dan McNamara, phạt góc cho Leicester City |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Ryan Leonard |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Jake Cooper (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Japhet Tanganga là người vừa phá bóng. |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, George Saville là người vừa phá bóng. |
| 31' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 24' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Callum Doyle, phạt góc cho Millwall |
| 21' |
|
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' |
|
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wout Faes, phạt góc cho Millwall |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricardo Pereira, phạt góc cho Millwall |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Longman (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Millwall gặp Leicester City
-
(4-4-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Millwall
| 20 | M. Sarkic |
| 5 | J. Cooper |
| 6 | J. Tanganga |
| 2 | D. McNamara |
| 18 | Ryan Leonard |
| 23 | G. Saville |
| 8 | B. Mitchell |
| 39 | G. Honeyman |
| 11 | R. Longman |
| 21 | M. Obafemi |
| 10 | Z. Flemming |
Đội dự bị
| 12 | P.Hall |
| 45 | W. Harding |
| 9 | Bradshaw |
| 33 | B. Bialkowski |
| 22 | A. Emakhu |
| 17 | B. Norton-Cuffy |
| 24 | C. De Norre |
| 4 | S. Hutchinson |
Đội hình chính Leicester City
| M. Hermansen | 30 |
| C. Doyle | 5 |
| J. Vestergaard | 23 |
| W. Faes | 3 |
| R. Pereira | 21 |
| K. Dewsbury-Hall | 22 |
| H. Winks | 8 |
| W. Ndidi | 25 |
| S. Mavididi | 10 |
| J. Vardy | 9 |
| Y. Akgün | 29 |
Đội dự bị
| H. Choudhury | 17 |
| C. Coady | 4 |
| J. Justin | 2 |
| D. Praet | 26 |
| M. Albrighton | 11 |
| P. Daka | 20 |
| Iheanacho | 14 |
| A. Fatawu | 18 |
Thống kê sau trận Millwall vs Leicester City
|
|
7 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 9 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
28% | Cầm bóng | 72% |
|