|
Lille
Edon Zhegrova( 45’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 24/11/2024 |
Stade Rennais
|
Nhận định Lille vs Stade Rennais, 21h00 ngày 24/11
| 16.03.2026 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| 04.01.2026 | VĐQG Pháp | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 17.02.2025 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 0 - 2 | Lille |
| 24.11.2024 | VĐQG Pháp | Lille | 1 - 0 | Stade Rennais |
| 10.03.2024 | VĐQG Pháp | Lille | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 16.09.2023 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 2 - 2 | Lille |
| 05.02.2023 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 3 | Lille |
| 06.11.2022 | VĐQG Pháp | Lille | 1 - 1 | Stade Rennais |
| 22.05.2022 | VĐQG Pháp | Lille | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 02.12.2021 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
Số liệu thống kê về Lille gặp Stade Rennais phong độ
Lille
Stade Rennais
Tỷ lệ trận Lille vs Stade Rennais
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*0 : 1/2*0.97 | 0.89*2 1/4*0.99 |
| Hiệp 1 | -0.97*0 : 1/4*0.85 | -0.98*1*0.86 |
Thắng: 1.92 - Hòa: 3.40 - Thua: 3.75
Nhận định kèo Lille gặp Stade Rennais chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Lille 50% thắng, hòa 40%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 16/03/2026 kết thúc với tỷ số Stade Rennais 1 - 2 Lille.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Lille họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Stade Rennais thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.87*0 : 1/2*-0.99
Stade Rennais thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp Lille có thêm tự tin để đánh bại Stade Rennais.
Dự đoán : Lille
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của LIL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của REN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Lille đấu với Stade Rennais
| 90+4' |
|
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Mohamed Bayo vào sân thay cho Jonathan David (Lille) |
| 87' | Edon Zhegrova đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Osame Sahraoui (Lille) |
| 81' | Hákon Haraldsson vào sân thay cho Rémy Cabella (Lille) |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Matias Fernandez-Pardo (Lille) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrés Gómez, phạt góc cho Lille |
| 72' | Lorenz Assignon rời sân nhường chỗ cho Andrés Gómez (Rennes) |
| 72' | Đội Rennes có sự thay đổi người, Amine Gouiri rời sân nhường chỗ cho Jota |
| 68' | Matias Fernandez-Pardo vào sân thay cho Mitchel Bakker (Lille) |
| 63' | Ludovic Blas vào sân thay cho Albert Grønbæk (Rennes) |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Arnaud Kalimuendo (Rennes) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | Rennes được hưởng một quả phạt góc, Aïssa Mandi là người vừa phá bóng. |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Albert Grønbæk (Rennes) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Rennes được hưởng một quả phạt góc, Benjamin André là người vừa phá bóng. |
| 48' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Glen Kamara rời sân nhường chỗ cho Jordan James (Rennes) |
| 45' |
|
| 40' |
|
| 40' |
|
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Edon Zhegrova (Lille) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Hans Hateboer (Rennes) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alexsandro Ribeiro, phạt góc cho Rennes |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Mitchel Bakker (Lille) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 23' |
|
| 18' | Sự thay đổi người bên phía Rennes, Mikayil Faye vào sân thay cho Alidu Seidu đã gặp phải chân thương |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mahamadou Nagida, phạt góc cho Lille |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Grønbæk (Rennes) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lorenz Assignon, phạt góc cho Lille |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Lille gặp Stade Rennais
-
(3-4-2-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Lille
| 30 | L. Chevalier |
| 18 | B. Diakite |
| 4 | Alexsandro |
| 5 | Gudmundsson |
| 2 | A. Mandi |
| 32 | A. Bouaddi |
| 21 | B. Andre |
| 20 | M. Bakker |
| 10 | R. Cabella |
| 23 | E. Zhegrova |
| 9 | J. David |
Đội dự bị
| 11 | O. Sahraoui |
| 7 | H. Haraldsson |
| 12 | T. Meunier |
| 8 | A. Gomes |
| 1 | V. Mannone |
| 27 | M. Bayo |
| 31 | Ismaily |
| 19 | Fernandez-Pardo |
Đội hình chính Stade Rennais
| S. Mandanda | 30 |
| A. Seidu | 36 |
| L. Ostigard | 55 |
| H. Hateboer | 33 |
| M. Abline | 18 |
| G. Kamara | 28 |
| A. Matusiwa | 6 |
| L. Assignon | 22 |
| A. Gouiri | 10 |
| A. Gronbek | 7 |
| A. Kalimuendo | 9 |
Thống kê sau trận Lille vs Stade Rennais
|
|
5 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
19 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|