|
Liechtenstein
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:59 ngày 13/10/2024 |
Gibraltar
Martin Marxer(O.g 59’)
|
Nhận định Liechtenstein vs Gibraltar, 22h59 ngày 13/10
| 06.10.2026 | Giao Hữu ĐTQG | Liechtenstein | 0 - 2 | Gibraltar |
| 06.10.2026 | Giao Hữu CLB | Liechtenstein | 0 - 2 | Gibraltar |
| 13.10.2024 | UEFA Nations League | Liechtenstein | 0 - 0 | Gibraltar |
| 08.09.2024 | UEFA Nations League | Gibraltar | 2 - 2 | Liechtenstein |
| 17.11.2022 | Giao Hữu ĐTQG | Gibraltar | 2 - 0 | Liechtenstein |
| 18.11.2020 | UEFA Nations League | Gibraltar | 1 - 1 | Liechtenstein |
| 10.10.2020 | UEFA Nations League | Liechtenstein | 0 - 1 | Gibraltar |
| 17.10.2018 | UEFA Nations League | Gibraltar | 2 - 1 | Liechtenstein |
| 10.09.2018 | UEFA Nations League | Liechtenstein | 2 - 0 | Gibraltar |
Số liệu thống kê về Liechtenstein gặp Gibraltar phong độ
Liechtenstein
Gibraltar
Tỷ lệ trận Liechtenstein vs Gibraltar
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.88*0 : 1/4*0.77 | 0.86*1 3/4*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.78*0 : 0*-0.90 | -0.99*3/4*0.87 |
Thắng: 2.56 - Hòa: 2.88 - Thua: 3.20
Nhận định kèo Liechtenstein gặp Gibraltar chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Liechtenstein 11% thắng, hòa 33%, thua 55%, trận gần nhất vào ngày 06/10/2026 kết thúc với tỷ số Liechtenstein 0 - 2 Gibraltar.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Liechtenstein họ thắng 0 hòa 0 và thua 5, còn phong độ 5 trận sân khách của Gibraltar thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.93*0 : 0*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GIB khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : GIB
Tài xỉu: 0.85*1 3/4*0.95
3/5 trận gần đây của LIE có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GIB cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Liechtenstein đấu với Gibraltar
| 90+2' | Thẻ vàng thứ 2 dành cho Dan Bent bên phía Gibraltar |
| 90+2' | Lars Traber đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Liechtenstein |
| 90+1' | Simon Lüchinger rời sân nhường chỗ cho Liam Kranz (Liechtenstein) |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Lee Casciaro vào sân thay cho Kian Ronan (Gibraltar) |
| 90' | Đội Gibraltar có sự thay đổi người, Tjay De Barr rời sân nhường chỗ cho Jaiden Bartolo |
| 83' | Đội Liechtenstein có sự thay đổi người, Marcel Büchel rời sân nhường chỗ cho Fabio Wolfinger |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Jayce Olivero (Gibraltar) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 64' | Đội Liechtenstein có sự thay đổi người, Kenny Kindle rời sân nhường chỗ cho Livio Meier |
| 64' | Đội Liechtenstein có sự thay đổi người, Aron Sele rời sân nhường chỗ cho Sandro Wolfinger |
| 59' |
|
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Walker (Gibraltar) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Phạt góc cho Gibraltar sau tình huống phá bóng của Benjamin Büchel |
| 53' | Liechtenstein được hưởng một quả phạt góc, Louie Annesley là người vừa phá bóng. |
| 51' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Ferhat Saglam (Liechtenstein) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Dennis Salanovic rời sân nhường chỗ cho Fabio Notaro (Liechtenstein) |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Aron Sele (Liechtenstein) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Kian Ronan (Gibraltar) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Büchel (Liechtenstein) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 28' |
|
| 25' | Liechtenstein được hưởng một quả phạt góc, James Scanlon là người vừa phá bóng. |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Tjay De Barr (Gibraltar) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Simon Lüchinger, phạt góc cho Gibraltar |
| 13' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Liechtenstein gặp Gibraltar
-
(3-5-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Liechtenstein
| 1 | B. Buchel |
| 5 | M. Marxer |
| 4 | L. Traber |
| 3 | M. Goppel |
| 18 | J. Hasler |
| 17 | S. Lüchinger |
| 7 | M. Büchel |
| 8 | A. Sele |
| 13 | K. Kindle |
| 9 | F. Saglam |
| 11 | D. Salanovic |
Đội dự bị
| 15 | S. Yildiz |
| 10 | S. Wieser |
| 2 | M. Mikus |
| 16 | F. Wolfinger |
| 12 | G. Foser |
| 21 | L. Lo Russo |
| 6 | A. Malin |
| 23 | A. Netzer |
| 22 | N. Beck |
| 14 | L. Meier |
| 20 | S. Wolfinger |
Đội hình chính Gibraltar
| B. Banda | 1 |
| B. Lopes | 6 |
| D. Bent | 16 |
| K. Ronan | 17 |
| J. Olivero | 12 |
| L. Annesley | 5 |
| E. Jolley | 2 |
| N. Pozo | 8 |
| L. Walker | 10 |
| J. Scanlon | 14 |
| T. De Barr | 19 |
Đội dự bị
| J. Sergeant | 4 |
| D. Peacock | 22 |
| C. Lopez | 13 |
| A. El Hmidi | 15 |
| L. Casciaro | 7 |
| A. Hernandez | 18 |
| R. Styche | 9 |
| Dayle Coeling | 23 |
| N. Hartman | 11 |
| N. Pozo | 21 |
Thống kê sau trận Liechtenstein vs Gibraltar
|
|
4 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
60% | Cầm bóng | 40% |
|