|
Leipzig
Hủy bởi VAR Yussuf Poulsen( 78’)
FC Union Berlin 0. Benjamin Henrichs( 24’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 00:30 ngày 12/02/2023 |
Union Berlin
FC Union Berlin 2. Robin Knoche( Pen 72’)
FC Union Berlin 1. Janik Haberer( 61’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS NEWS | |||||
Nhận định Leipzig vs Union Berlin, 00h30 ngày 12/02
| 25.04.2026 | VĐQG Đức | Leipzig | 3 - 1 | Union Berlin |
| 13.12.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 3 - 1 | Leipzig |
| 02.02.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 0 | Leipzig |
| 14.09.2024 | VĐQG Đức | Leipzig | 0 - 0 | Union Berlin |
| 04.02.2024 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 0 | Union Berlin |
| 03.09.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 3 | Leipzig |
| 12.02.2023 | VĐQG Đức | Leipzig | 1 - 2 | Union Berlin |
| 20.08.2022 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Leipzig |
| 23.04.2022 | VĐQG Đức | Leipzig | 1 - 2 | Union Berlin |
| 21.04.2022 | Cúp Đức | Leipzig | 2 - 1 | Union Berlin |
Số liệu thống kê về Leipzig gặp Union Berlin phong độ
Leipzig
Union Berlin
Tỷ lệ trận Leipzig vs Union Berlin
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*0 : 1/2*-0.92 | -0.93*2 1/4*0.81 |
| Hiệp 1 | 1.00*0 : 1/4*0.89 | -0.86*1*0.72 |
Thắng: 1.80 - Hòa: 3.45 - Thua: 4.90
Nhận định kèo Leipzig gặp Union Berlin chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leipzig 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Leipzig 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leipzig họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Union Berlin thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.93*0 : 3/4*0.95
UBER thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất). Lịch sử đối đầu gọi tên UBER khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : UBER
Tài xỉu: 0.88*2 1/4*1.00
3/5 trận gần đây của LEIP có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của UBER cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leipzig đấu với Union Berlin
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Benjamin Henrichs (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Josip Juranovic (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Sven Michel (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+7' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Danilho Doekhi, phạt góc cho RB Leipzig |
| 90+7' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Danilho Doekhi |
| 90+5' |
|
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Emil Forsberg (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Amadou Haidara là người vừa phá bóng. |
| 88' | Marcel Halstenberg rời sân nhường chỗ cho David Raum (RB Leipzig) |
| 88' |
|
| 86' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Morten Thorsby vào sân thay cho Aïssa Laïdouni |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josip Juranovic, phạt góc cho RB Leipzig |
| 81' |
|
| 81' |
|
| 80' | FC Union Berlin. Paul Seguin vào sân thay cho Janik Haberer (1) |
| 78' |
|
| 74' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Mohamed Simakan rời sân nhường chỗ cho Yussuf Poulsen |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía RB Leipzig, Emil Forsberg vào sân thay cho André Silva |
| 72' |
|
| 69' |
|
| 65' |
|
| 63' | FC Union Berlin. Jordan Siebatcheu vào sân thay cho Kevin Behrens (1) |
| 63' | Đội 1 có sự thay đổi người, Sheraldo Becker rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Sven Michel |
| 63' | Amadou Haidara vào sân thay cho Konrad Laimer (RB Leipzig) |
| 61' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Janis Blaswich là người vừa phá bóng. |
| 61' |
|
| 60' |
|
| 57' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! André Silva (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kevin Behrens (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Sheraldo Becker (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josko Gvardiol, phạt góc cho 1 |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! André Silva (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Konrad Laimer (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Niko Gießelmann, phạt góc cho RB Leipzig |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mohamed Simakan, phạt góc cho 1 |
| 24' |
|
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Konrad Laimer (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominik Szoboszlai (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominik Szoboszlai (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leipzig gặp Union Berlin
-
(3-4-3) -
(3-5-2)
Đội hình chính Leipzig
| 21 | J. Blaswich |
| 2 | M. Simakan |
| 16 | Klostermann |
| 32 | J. Gvardiol |
| 39 | Henrichs |
| 27 | K. Laimer |
| 24 | X. Schlager |
| 23 | Halstenberg |
| 17 | D. Szoboszlai |
| 11 | T. Werner |
| 19 | Andre Silva |
Đội dự bị
| 22 | D. Raum |
| 9 | Y. Poulsen |
| 25 | S. Ba |
| 10 | E. Forsberg |
| 44 | K. Kampl |
| 8 | A. Haidara |
| 13 | P. Tschauner |
Đội hình chính Union Berlin
| Ronnow | 1 |
| Diogo Leite | 4 |
| R. Knoche | 31 |
| D. Doekhi | 5 |
| Giebelmann | 23 |
| J. Haberer | 19 |
| R. Khedira | 8 |
| A. Laïdouni | 20 |
| J. Juranovic | 18 |
| S. Becker | 27 |
| K. Behrens | 17 |
Đội dự bị
| C. Trimmel | 28 |
| T. Baumgartl | 25 |
| P. Seguin | 14 |
| M. Thorsby | 2 |
| A. Ujah | 11 |
| M. Opfermann | 40 |
| Lennart Grill | 37 |
| J. Siebatcheu | 45 |
Thống kê sau trận Leipzig vs Union Berlin
|
|
9 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
4 | Việt vị | 2 |
|
|
|
62% | Cầm bóng | 38% |
|