|
Leipzig
Rômulo( 77’)
Nkunku C.( 74’)
Orban W.( 72’)
Nusa A.( 28’)
T.Gomis( 17’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:30 ngày 13/09/2026 |
Hamburger
|
Nhận định Leipzig vs Hamburger, 20h30 ngày 13/09
| 13.09.2026 | VĐQG Đức | Leipzig | 5 - 0 | Hamburger |
| 02.03.2026 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 2 | Leipzig |
| 18.10.2025 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 1 | Hamburger |
| 18.10.2022 | Cúp Đức | Leipzig | 4 - 0 | Hamburger |
| 24.04.2019 | Cúp Đức | Hamburger | 1 - 3 | Leipzig |
| 27.01.2018 | VĐQG Đức | Leipzig | 1 - 1 | Hamburger |
| 09.09.2017 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 2 | Leipzig |
| 11.02.2017 | VĐQG Đức | Leipzig | 0 - 3 | Hamburger |
| 17.09.2016 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 4 | Leipzig |
Số liệu thống kê về Leipzig gặp Hamburger phong độ
Leipzig
Hamburger
Tỷ lệ trận Leipzig vs Hamburger
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 1 1/2*0.88 | 0.94*3 1/2*0.95 |
| Hiệp 1 | -0.94*0 : 3/4*0.83 | 0.94*1 1/2*0.94 |
Thắng: 1.40 - Hòa: 5.80 - Thua: 6.50
Nhận định kèo Leipzig gặp Hamburger chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Leipzig 77% thắng, hòa 11%, thua 11%, trận gần nhất vào ngày 13/09/2026 kết thúc với tỷ số Leipzig 5 - 0 Hamburger.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leipzig họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Hamburger thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.93*0 : 1 1/2*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LEIP khi thắng 6/9 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LEIP
Tài xỉu: 0.82*3 1/2*-0.95
5/5 trận gần đây của LEIP có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của HAM cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leipzig đấu với Hamburger
| 90+3' | Phạt góc thứ 14 |
| 90+2' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 5-0 |
| 89' | Gruda B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 89' | Thay người bên phía Hamburger: Jatta B. vào sân thay Z.El Ouahdi |
| 80' | N.El Aynaoui sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 78' | Thay người bên phía Hamburger: Stange O. vào sân thay Lokonga A. S. |
| 78' | Thay người bên phía Leipzig: Finkgrafe M. vào sân thay Nusa A. |
| 77' | Rômulo sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 27) |
| 77' |
|
| 74' | Nkunku C. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 74' | Thay người bên phía Leipzig: Esteve M. vào sân thay Lukeba C. |
| 74' | Thay người bên phía Leipzig: Rômulo vào sân thay T.Gomis |
| 74' | Thay người bên phía Leipzig: Baku R. vào sân thay Henrichs B. |
| 74' |
|
| 73' | Thay người bên phía Hamburger: Omari W. vào sân thay Nandja S. |
| 73' | Thay người bên phía Hamburger: Vieira F. vào sân thay Daka P. |
| 72' | Orban W. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 25) |
| 72' | Nusa A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 72' |
|
| 71' |
|
| 70' | Nkunku C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 70' | Phạt góc thứ 13 |
| 67' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 66' | Z.El Ouahdi sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 65' | Nkunku C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 63' | Moffi T. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 62' | Daka P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 61' | Phạt góc thứ 12 |
| 61' | Phạt góc thứ 11 |
| 60' | Nkunku C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 54' | Capaldo N. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 54' | Phạt góc thứ 10 |
| 53' | Z.El Ouahdi sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 52' | Raum D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 50' | Phạt góc thứ 9 |
| 50' | Phạt góc thứ 8 |
| 49' | D.Wolfe sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 48' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hamburger: Moffi T. vào sân thay Poulsen Y. |
| 45+2' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 45+1' | Gruda B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 45+1' | Phạt góc thứ 7 |
| 45' | Henrichs B. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 44' | Remberg N. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 44' | Daka P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 44' | Phạt góc thứ 6 |
| 41' | Daka P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 35' | Thay người bên phía Leipzig: Nkunku C. vào sân thay A.Ouédraogo |
| 35' | Phạt góc thứ 5 |
| 30' | Phạt góc thứ 4 |
| 28' | Nusa A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' |
|
| 26' | N.El Aynaoui sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 25' | Orban W. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 25' | Phạt góc thứ 3 |
| 22' | Orban W. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 17' | T.Gomis sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 17' |
|
| 15' | A.Ouédraogo sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 13' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' | Henrichs B. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 08' | Poulsen Y. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 06' |
|
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Leipzig gặp Hamburger
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Leipzig
| 26 | Vandevoordt M. |
| 22 | Raum D. |
| 23 | Lukeba C. |
| 4 | Orban W. |
| 39 | Henrichs B. |
| 8 | A.Ouedraogo |
| 6 | Banzuzi E. |
| 21 | N.El Aynaoui |
| 7 | Nusa A. |
| 27 | T.Gomis |
| 10 | Gruda B. |
Đội dự bị
| 3 | Esteve M. |
| 35 | Finkgrafe M. |
| 9 | M. Guiu |
| 30 | A.Maksimovic |
| 28 | Nkunku C. |
| 1 | Nyland O. |
| 40 | Romulo |
| 13 | Seiwald N. |
Đội hình chính Hamburger
| Heuer Fernandes D. | 1 |
| Nandja S. | 43 |
| Torunarigha J. | 23 |
| Capaldo N. | 24 |
| D.Wolfe | 3 |
| Remberg N. | 21 |
| Lokonga A. S. | 6 |
| Z.El Ouahdi | 7 |
| Gronbaek A. | 11 |
| Daka P. | 27 |
| Poulsen Y. | 15 |
Thống kê sau trận Leipzig vs Hamburger
|
|
19 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|