|
Leicester City
Patson Daka( 44’)
Stephy Mavididi( 23’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 22/11/2025 |
Stoke City
Bae Jun-Ho( 48’)
|
Nhận định Leicester City vs Stoke City, 22h00 ngày 22/11
| 21.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 2 - 2 | Leicester City |
| 22.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 1 | Stoke City |
| 03.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 5 | Leicester City |
| 07.10.2023 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 0 | Stoke City |
| 09.01.2021 | Cúp FA | Stoke City | 0 - 4 | Leicester City |
| 24.02.2018 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 1 | Stoke City |
| 04.11.2017 | Ngoại Hạng Anh | Stoke City | 2 - 2 | Leicester City |
| 01.04.2017 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 0 | Stoke City |
| 17.12.2016 | Ngoại Hạng Anh | Stoke City | 2 - 2 | Leicester City |
| 23.01.2016 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 3 - 0 | Stoke City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Stoke City phong độ
Leicester City
Stoke City
Tỷ lệ trận Leicester City vs Stoke City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 1/2*0.86 | -0.97*2 1/2*0.84 |
| Hiệp 1 | -0.86*0 : 1/4*0.74 | 0.97*1*0.90 |
Thắng: 2.02 - Hòa: 3.25 - Thua: 3.60
Nhận định kèo Leicester City gặp Stoke City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 60% thắng, hòa 40%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 21/02/2026 kết thúc với tỷ số Stoke City 2 - 2 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Stoke City thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: -0.98*0 : 1/2*0.86
Leicester đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Stoke City thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Stoke City
Tài xỉu: 0.98*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của Leicester có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Stoke City cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Stoke City
| 90+6' |
|
| 90+5' |
|
| 90+3' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Jannik Vestergaard là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | Hamza Choudhury vào sân thay cho Abdul Fatawu đã gặp phải chân thương (Leicester City) |
| 90+2' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Hamza Choudhury |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Luke Thomas là người vừa phá bóng. |
| 83' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Harry Winks rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Bae Jun-Ho (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Silko-Amari Thomas vào sân thay cho Stephy Mavididi |
| 82' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Asmir Begovic là người vừa phá bóng. |
| 79' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Abdul Fatawu |
| 72' | Boubakary Soumaré vào sân thay cho Oliver Skipp (Leicester City) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' |
|
| 64' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Rigo (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 62' | Tatsuki Seko vào sân thay cho Tomás Rigo (Stoke City) |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bae Jun-Ho (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Asmir Begovic |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' |
|
| 43' |
|
| 41' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jannik Vestergaard, phạt góc cho Stoke City |
| 38' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Patson Daka, phạt góc cho Stoke City |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Wilmot (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Stephy Mavididi |
| 23' |
|
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Aaron Cresswell (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 20' |
|
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Bae Jun-Ho (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luke Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Skipp (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Rigo (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jannik Vestergaard, phạt góc cho Stoke City |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Stoke City
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 31 | A. Begovic |
| 21 | R. Pereira |
| 3 | W. Faes |
| 23 | J. Vestergaard |
| 33 | Luke Thomas |
| 22 | O. Skipp |
| 8 | H. Winks |
| 7 | A. Fatawu |
| 6 | J. James |
| 10 | S. Mavididi |
| 20 | P. Daka |
Đội dự bị
| 28 | J. Monga |
| 39 | S. Thomas |
| 24 | B. Soumare |
| 14 | Cordova-Reid |
| 56 | Olabade Aluko |
| 13 | Fran Vieites |
| 9 | J. Ayew |
| 17 | H. Choudhury |
Đội hình chính Stoke City
| V. Johansson | 1 |
| A. Cresswell | 3 |
| B. Wilmot | 16 |
| A. Phillips | 26 |
| J. Tchamadeu | 22 |
| T. Rigo | 19 |
| B. Pearson | 4 |
| S. Thomas | 7 |
| Bae Jun-Ho | 10 |
| M. Manhoef | 42 |
| D. Mubama | 9 |
Đội dự bị
| J. Donley | 14 |
| L. Cisse | 29 |
| R. Bozenik | 11 |
| S. N'Zonzi | 15 |
| E. Bocat | 17 |
| T. Seko | 12 |
| M. Talovierov | 40 |
| B. Lawal | 18 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Stoke City
|
|
6 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
6 | Thẻ vàng | 6 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
3 | Việt vị | 6 |
|
|
|
44% | Cầm bóng | 56% |
|