|
Leicester City
Abdul Fatawu( 29’)
Patson Daka( 13’)
Divine Mukasa( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 11/02/2026 |
Southampton
Shea Charles( 90+6’)
Ryan Manning( 86’)
Jack Stephens( 82’)
Ross Stewart( 61’)
|
Nhận định Leicester City vs Southampton, 02h45 ngày 11/02
| 14.02.2026 | Cúp FA | Southampton | 1 - 1 | Leicester City |
| 11.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 4 | Southampton |
| 26.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 3 - 0 | Leicester City |
| 03.05.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 0 | Southampton |
| 19.10.2024 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 2 - 3 | Leicester City |
| 24.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 5 - 0 | Southampton |
| 16.09.2023 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 1 - 4 | Leicester City |
| 05.03.2023 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 1 - 0 | Leicester City |
| 20.08.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Southampton |
| 22.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 4 - 1 | Southampton |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Southampton phong độ
Leicester City
Southampton
Tỷ lệ trận Leicester City vs Southampton
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/4 : 0*0.98 | 0.84*2 1/2*-0.97 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 0*0.83 | 0.80*1*-0.93 |
Thắng: 2.90 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.26
Nhận định kèo Leicester City gặp Southampton chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/02/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 1 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Southampton thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.84*1/4 : 0*-0.96
Leicester City đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận gần đây). Mặt khác, Southampton thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Southampton
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của Leicester City có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Southampton
| 90+6' |
|
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Finn Azaz (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Jamaal Lascelles |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' |
|
| 86' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Ricardo Pereira là người vừa phá bóng. |
| 86' |
|
| 86' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Stephens (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Jordan Ayew vào sân thay cho Patson Daka |
| 84' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Abdul Fatawu rời sân nhường chỗ cho Silko-Amari Thomas |
| 82' |
|
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Cyle Larin vào sân thay cho James Bree |
| 75' | Stephy Mavididi rời sân nhường chỗ cho Jamaal Lascelles (Leicester City) |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ben Nelson, phạt góc cho Southampton |
| 73' | Welington rời sân nhường chỗ cho Ryan Manning (Southampton) |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Kuryu Matsuki (Southampton) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Louis Page vào sân thay cho Divine Mukasa |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Finn Azaz (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' |
|
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Finn Azaz (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Ricardo Pereira |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harry Winks, phạt góc cho Southampton |
| 54' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Harry Winks là người vừa phá bóng. |
| 52' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Ricardo Pereira |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Léo Scienza (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Caspar Jander rời sân nhường chỗ cho Shea Charles |
| 45' | Tom Fellows rời sân nhường chỗ cho Ross Stewart (Southampton) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Shea Charles vào sân thay cho Caspar Jander |
| 41' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cameron Archer (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 41' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Caleb Okoli, phạt góc cho Southampton |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 30' |
|
| 29' |
|
| 21' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Asmir Begovic là người vừa phá bóng. |
| 21' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Asmir Begovic |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Skipp (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tom Fellows, phạt góc cho Leicester City |
| 13' |
|
| 13' |
|
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Caspar Jander (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Harry Winks là người vừa phá bóng. |
| 09' |
|
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 05' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Welington là người vừa phá bóng. |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Archer (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Southampton
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 31 | A. Begovic |
| 4 | B. Nelson |
| 5 | C. Okoli |
| 33 | Luke Thomas |
| 21 | R. Pereira |
| 29 | O. Édouard |
| 8 | H. Winks |
| 22 | O. Skipp |
| 20 | P. Daka |
| 10 | S. Mavididi |
| 7 | A. Fatawu |
Đội dự bị
| 27 | T. Castagne |
| 56 | Olabade Aluko |
| 1 | J. Stolarczyk |
| 25 | L. Page |
| 39 | S. Thomas |
| 24 | J. Lascelles |
| 9 | J. Ayew |
| 12 | A. Smithies |
Đội hình chính Southampton
| H. Lewis | 41 |
| J. Stephens | 5 |
| Harwood-Bellis | 6 |
| Welington | 34 |
| J. Bree | 14 |
| F. Azaz | 10 |
| F. Downes | 4 |
| C. Jander | 20 |
| C. Archer | 19 |
| L. Scienza | 13 |
| T. Fellows | 18 |
Đội dự bị
| S. Edozie | 23 |
| N. Wood | 15 |
| G. Long | 25 |
| E. Jelert | 38 |
| K. Matsuki | 27 |
| R. Manning | 3 |
| R. Stewart | 11 |
| A. Armstrong | 9 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Southampton
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|