|
Leicester City
Abdul Fatawu( 81’)
Jamie Vardy( 79’)
Abdul Fatawu( 75’)
Wilfred Ndidi( 62’)
Abdul Fatawu( 25’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 02:00 ngày 24/04/2024 |
Southampton
|
Nhận định Leicester City vs Southampton, 02h00 ngày 24/04
| 14.02.2026 | Cúp FA | Southampton | 1 - 1 | Leicester City |
| 11.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 4 | Southampton |
| 26.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 3 - 0 | Leicester City |
| 03.05.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 0 | Southampton |
| 19.10.2024 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 2 - 3 | Leicester City |
| 24.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 5 - 0 | Southampton |
| 16.09.2023 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 1 - 4 | Leicester City |
| 05.03.2023 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 1 - 0 | Leicester City |
| 20.08.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Southampton |
| 22.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 4 - 1 | Southampton |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Southampton phong độ
Leicester City
Southampton
Tỷ lệ trận Leicester City vs Southampton
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1/2*0.87 | 0.84*3 1/4*-0.97 |
| Hiệp 1 | -0.91*0 : 1/4*0.78 | 0.78*1 1/4*-0.92 |
Thắng: 2.03 - Hòa: 3.95 - Thua: 2.98
Nhận định kèo Leicester City gặp Southampton chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/02/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 1 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Southampton thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.95*0 : 1/2*0.83
LEI thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận sân nhà gần nhất. Trong khi đó, Southampton chơi không tốt: thua 3/5 trận sân khách vừa qua.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: -0.96*3 1/4*0.83
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SOU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Southampton
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, James Justin là người vừa phá bóng. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Conor Coady, phạt góc cho Southampton |
| 87' | Jannik Vestergaard rời sân nhường chỗ cho Conor Coady (Leicester City) |
| 87' | Kasey McAteer vào sân thay cho Abdul Fatawu (Leicester City) |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Ryan Fraser vào sân thay cho Ché Adams |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Jack Stephens vào sân thay cho Joe Aribo |
| 82' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Jamie Vardy rời sân nhường chỗ cho Patson Daka |
| 82' | Dennis Praet vào sân thay cho Wilfred Ndidi (Leicester City) |
| 81' |
|
| 79' |
|
| 75' |
|
| 66' |
|
| 64' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury |
| 62' |
|
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Ché Adams (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Samuel Edozie vào sân thay cho David Brooks |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Ryan Manning vào sân thay cho James Bree |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 49' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Ricardo Pereira là người vừa phá bóng. |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ché Adams (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jan Bednarek là người vừa phá bóng. |
| 40' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Joe Rothwell đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Will Smallbone |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, James Justin là người vừa phá bóng. |
| 25' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Southampton
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 3 | W. Faes |
| 23 | J. Vestergaard |
| 2 | J. Justin |
| 21 | R. Pereira |
| 8 | H. Winks |
| 22 | K. Dewsbury-Hall |
| 25 | W. Ndidi |
| 9 | J. Vardy |
| 10 | S. Mavididi |
| 18 | A. Fatawu |
Đội dự bị
| 26 | D. Praet |
| 5 | C. Doyle |
| 17 | H. Choudhury |
| 29 | Y. Akgün |
| 28 | T. Cannon |
| 41 | J. Stolarczyk |
| 4 | C. Coady |
| 35 | K. McAteer |
Đội hình chính Southampton
| A. McCarthy | 1 |
| Bednarek | 35 |
| T. Harwood-Bellis | 21 |
| J. Bree | 14 |
| Walker-Peters | 2 |
| S. Charles | 24 |
| J. Rothwell | 19 |
| J. Aribo | 7 |
| C. Adams | 10 |
| A. Armstrong | 9 |
| D. Brooks | 36 |
Đội dự bị
| W. Smallbone | 16 |
| R. Fraser | 26 |
| S. Edozie | 23 |
| K. Sulemana | 20 |
| J. Lumley | 13 |
| J. Stephens | 5 |
| J. Vokins | 29 |
| R. Manning | 3 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Southampton
|
|
17 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
20 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 6 |
|
|
|
34% | Cầm bóng | 66% |
|