|
Leicester City
Jordan James( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 14/03/2026 |
QPR
Ronnie Edwards( 58’)
Ben Nelson(O.g 50’)
Harvey Vale( 43’)
|
Nhận định Leicester City vs QPR, 22h00 ngày 14/03
| 14.03.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 3 | QPR |
| 20.12.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Leicester City |
| 11.01.2025 | Cúp FA | Leicester City | 6 - 2 | QPR |
| 02.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 2 | QPR |
| 28.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Leicester City |
| 31.07.2021 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 3 | Leicester City |
| 24.05.2015 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 5 - 1 | QPR |
| 29.11.2014 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 3 - 2 | Leicester City |
| 19.04.2014 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 0 | QPR |
| 21.12.2013 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp QPR phong độ
Leicester City
QPR
Tỷ lệ trận Leicester City vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*0 : 1/2*-0.96 | 0.88*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 1/4*0.89 | 0.88*1*0.99 |
Thắng: 1.82 - Hòa: 3.65 - Thua: 3.85
Nhận định kèo Leicester City gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 3 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.97*0 : 1/2*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leicester khi thắng 8/15 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.84
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với QPR
| 90+5' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Daniel Bennie vào sân thay cho Harvey Vale |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rhys Norrington-Davies, phạt góc cho Leicester City |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Koki Saito vào sân thay cho Paul Smyth |
| 83' |
|
| 79' |
|
| 78' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Hamza Choudhury rời sân nhường chỗ cho Ricardo Pereira |
| 78' | Dujuan Richards vào sân thay cho Jordan James (Leicester City) |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Mbengue (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 72' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Rayan Kolli rời sân nhường chỗ cho Kwame Poku |
| 72' | Jonathan Varane vào sân thay cho Kieran Morgan (Queens Park Rangers) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan James (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Paul Smyth |
| 61' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Oliver Skipp rời sân nhường chỗ cho Harry Winks |
| 61' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Divine Mukasa rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid |
| 60' | Patson Daka vào sân thay cho Jordan Ayew (Leicester City) |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Jakub Stolarczyk là người vừa phá bóng. |
| 58' |
|
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Leicester City |
| 54' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' |
|
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rhys Norrington-Davies (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Kieran Morgan (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Stephy Mavididi, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Hamza Choudhury (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 28' |
|
| 25' |
|
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Divine Mukasa (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Mbengue (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Caleb Okoli là người vừa phá bóng. |
| 14' |
|
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Divine Mukasa (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Leicester City
| 1 | J. Stolarczyk |
| 17 | H. Choudhury |
| 5 | C. Okoli |
| 4 | B. Nelson |
| 33 | Luke Thomas |
| 22 | O. Skipp |
| 6 | J. James |
| 7 | A. Fatawu |
| 29 | D. Mukasa |
| 10 | S. Mavididi |
| 9 | J. Ayew |
Đội dự bị
| 14 | Cordova-Reid |
| 12 | A. Smithies |
| 8 | H. Winks |
| 24 | J. Lascelles |
| 28 | J. Monga |
| 13 | Fran Vieites |
| 20 | P. Daka |
| 21 | R. Pereira |
Đội hình chính QPR
| J. Walsh | 13 |
| Norrington-Davies | 18 |
| R. Edwards | 37 |
| J. Dunne | 3 |
| A. Mbengue | 27 |
| P. Smyth | 11 |
| K. Morgan | 21 |
| I. Hayden | 15 |
| H. Vale | 20 |
| R. Kone | 22 |
| R. Kolli | 26 |
Đội dự bị
| Esquerdinha | 28 |
| D. Bennie | 23 |
| K. Saito | 14 |
| K. Poku | 17 |
| T. Smith | 30 |
| K. Adamson | 2 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
| B. Hamer | 29 |
Thống kê sau trận Leicester City vs QPR
|
|
9 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
62% | Cầm bóng | 38% |
|