|
Leicester City
Wout Faes( 90+3’)
James Justin( 63’)
Jamie Vardy( Pen 51’)
Facundo Buonanotte( 38’)
Stephy Mavididi( 35’)
James Justin( 08’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 11/01/2025 |
QPR
Rayan Kolli( 45+2’)
Jonathan Varane( 18’)
|
Nhận định Leicester City vs QPR, 21h00 ngày 11/01
| 14.03.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 3 | QPR |
| 20.12.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Leicester City |
| 11.01.2025 | Cúp FA | Leicester City | 6 - 2 | QPR |
| 02.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 2 | QPR |
| 28.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Leicester City |
| 31.07.2021 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 3 | Leicester City |
| 24.05.2015 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 5 - 1 | QPR |
| 29.11.2014 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 3 - 2 | Leicester City |
| 19.04.2014 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 0 | QPR |
| 21.12.2013 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp QPR phong độ
Leicester City
QPR
Tỷ lệ trận Leicester City vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1 1/4*0.85 | 0.99*3*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.98*0 : 1/2*0.90 | -0.96*1 1/4*0.82 |
Thắng: 1.44 - Hòa: 4.40 - Thua: 5.60
Nhận định kèo Leicester City gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 3 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: **
LEI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 5 trận gần đây). Mặt khác, QPR thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với QPR
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Conor Coady |
| 82' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Koki Saito rời sân nhường chỗ cho Michael Frey |
| 81' | Facundo Buonanotte rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) |
| 72' | Kenneth Paal đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jack Colback (Queens Park Rangers) |
| 72' | Alfie Lloyd vào sân thay cho Rayan Kolli (Queens Park Rangers) |
| 70' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Ilias Chair rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth |
| 70' | Sam Field rời sân nhường chỗ cho Kieran Morgan (Queens Park Rangers) |
| 67' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ronnie Edwards, phạt góc cho Leicester City |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Kasey McAteer vào sân thay cho Stephy Mavididi |
| 63' |
|
| 60' | Oliver Skipp vào sân thay cho Harry Winks (Leicester City) |
| 60' | Patson Daka vào sân thay cho Jamie Vardy (Leicester City) |
| 60' | Jordan Ayew vào sân thay cho Bilal El Khannouss (Leicester City) |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 51' |
|
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' |
|
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 33' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Jamie Vardy |
| 33' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Facundo Buonanotte |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Jakub Stolarczyk là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao so với khung thành |
| 27' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jake Clarke-Salter là người vừa phá bóng. |
| 25' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Wout Faes |
| 18' |
|
| 18' |
|
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Leicester City |
| 08' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 41 | J. Stolarczyk |
| 2 | J. Justin |
| 4 | C. Coady |
| 3 | W. Faes |
| 16 | V. Kristiansen |
| 24 | B. Soumare |
| 8 | H. Winks |
| 40 | F. Buonanotte |
| 11 | B. El Khannouss |
| 10 | S. Mavididi |
| 9 | J. Vardy |
Đội dự bị
| 31 | D. Iversen |
| 17 | H. Choudhury |
| 5 | C. Okoli |
| 33 | Luke Thomas |
| 22 | O. Skipp |
| 18 | J. Ayew |
| 14 | Cordova-Reid |
| 35 | K. McAteer |
Thống kê sau trận Leicester City vs QPR
|
|
10 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|