|
Leicester City
Ben Nelson( 60’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 02/03/2024 |
QPR
Sinclair Armstrong( 57’)
Ilias Chair( 38’)
|
Nhận định Leicester City vs QPR, 22h00 ngày 02/03
| 14.03.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 3 | QPR |
| 20.12.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 1 | Leicester City |
| 11.01.2025 | Cúp FA | Leicester City | 6 - 2 | QPR |
| 02.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 2 | QPR |
| 28.10.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Leicester City |
| 31.07.2021 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 3 | Leicester City |
| 24.05.2015 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 5 - 1 | QPR |
| 29.11.2014 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 3 - 2 | Leicester City |
| 19.04.2014 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 0 | QPR |
| 21.12.2013 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp QPR phong độ
Leicester City
QPR
Tỷ lệ trận Leicester City vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*0 : 1*0.98 | 1.00*2 3/4*0.87 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 1/2*0.76 | 0.79*1*-0.93 |
Thắng: 1.51 - Hòa: 4.25 - Thua: 5.50
Nhận định kèo Leicester City gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 3 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.94*0 : 1 1/2*0.82
LEI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, QPR thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.89*2 3/4*0.98
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với QPR
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James Justin (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 78' | Yunus Akgün rời sân nhường chỗ cho Thomas Cannon (Leicester City) |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Jake Clarke-Salter |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Morgan Fox vào sân thay cho Chris Willock |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yunus Akgün (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Jamie Vardy vào sân thay cho Patson Daka (Leicester City) |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' |
|
| 57' |
|
| 56' | Paul Smyth vào sân thay cho Lucas Andersen (Queens Park Rangers) |
| 55' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Sinclair Armstrong vào sân thay cho Lyndon Dykes |
| 54' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Jake Clarke-Salter |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Clarke-Salter, phạt góc cho Leicester City |
| 40' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 38' |
|
| 32' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Sam Field |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Leicester City |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yunus Akgün (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 16' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Yunus Akgün vào sân thay cho Dennis Praet đã gặp phải chân thương |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Winks (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Asmir Begovic |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 17 | H. Choudhury |
| 45 | B. Nelson |
| 3 | W. Faes |
| 2 | J. Justin |
| 8 | H. Winks |
| 22 | K. Dewsbury-Hall |
| 18 | A. Fatawu |
| 26 | D. Praet |
| 10 | S. Mavididi |
| 20 | P. Daka |
Đội dự bị
| 4 | C. Coady |
| 5 | C. Doyle |
| 28 | T. Cannon |
| 41 | J. Stolarczyk |
| 29 | Y. Akgün |
| 9 | J. Vardy |
| 11 | M. Albrighton |
| 40 | Wanya Marcal |
Đội hình chính QPR
| A. Begovic | 1 |
| K. Paal | 22 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| S. Field | 8 |
| I. Hayden | 14 |
| I. Chair | 10 |
| L. Andersen | 25 |
| C. Willock | 7 |
| L. Dykes | 9 |
Đội dự bị
| L. Kelly | 32 |
| P. Smyth | 11 |
| Z. Larkeche | 21 |
| S. Armstrong | 30 |
| R. Cannon | 20 |
| M. Frey | 12 |
| M. Fox | 15 |
| E. Dixon-Bonner | 19 |
Thống kê sau trận Leicester City vs QPR
|
|
19 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
74% | Cầm bóng | 26% |
|