|
Leicester City
Ricardo Pereira( 78’)
Patson Daka( 52’)
Jannik Vestergaard( 48’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 02:45 ngày 14/12/2023 |
Millwall
Kevin Nisbet( 90+3’)
Tom Bradshaw( 10’)
|
Nhận định Leicester City vs Millwall, 02h45 ngày 14/12
| 25.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Millwall |
| 25.10.2025 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 10.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 06.01.2024 | Cúp FA | Millwall | 2 - 3 | Leicester City |
| 14.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 2 | Millwall |
| 23.09.2021 | Liên Đoàn Anh | Millwall | 0 - 2 | Leicester City |
| 18.02.2017 | Cúp FA | Millwall | 1 - 0 | Leicester City |
| 01.01.2014 | Hạng Nhất Anh | Millwall | 1 - 3 | Leicester City |
| 30.11.2013 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 3 - 0 | Millwall |
| 30.03.2013 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 0 - 1 | Millwall |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Millwall phong độ
Leicester City
Millwall
Tỷ lệ trận Leicester City vs Millwall
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1 1/4*0.93 | 0.87*2 1/2*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.96*0 : 1/2*0.92 | 0.84*1*-0.97 |
Thắng: 1.39 - Hòa: 4.55 - Thua: 7.00
Nhận định kèo Leicester City gặp Millwall chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 1 Millwall.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Millwall thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.98*0 : 1 1/2*0.90
LEI đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, MIW thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: -0.99*2 3/4*0.86
3/5 trận gần đây của LEI có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Millwall
| 90+3' |
|
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricardo Pereira, phạt góc cho Millwall |
| 84' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Jake Cooper |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Jake Cooper (Millwall) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Billy Mitchell (Millwall) |
| 82' | Đội Millwall có sự thay đổi người, George Honeyman rời sân nhường chỗ cho Ryan Longman |
| 82' |
|
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! George Honeyman (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | Dennis Praet vào sân thay cho Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) |
| 78' |
|
| 78' |
|
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Kevin Nisbet vào sân thay cho Tom Bradshaw |
| 74' | Đội Millwall có sự thay đổi người, Duncan Watmore rời sân nhường chỗ cho Zian Flemming |
| 74' |
|
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Harding, phạt góc cho Leicester City |
| 71' | Patson Daka rời sân nhường chỗ cho Thomas Cannon (Leicester City) |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Cooper, phạt góc cho Leicester City |
| 69' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Ryan Leonard là người vừa phá bóng. |
| 63' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dan McNamara |
| 63' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Dan McNamara |
| 63' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dan McNamara, phạt góc cho Leicester City |
| 61' | Millwall được hưởng một quả phạt góc, Wilfred Ndidi là người vừa phá bóng. |
| 61' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Wilfred Ndidi |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 59' | James Justin vào sân thay cho Conor Coady (Leicester City) |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jannik Vestergaard (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Cooper, phạt góc cho Leicester City |
| 52' |
|
| 48' |
|
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Cooper, phạt góc cho Leicester City |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Millwall, Dan McNamara vào sân thay cho Murray Wallace |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jannik Vestergaard (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' |
|
| 36' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Wes Harding là người vừa phá bóng. |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Patson Daka (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 32' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của George Saville |
| 32' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, George Saville là người vừa phá bóng. |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Duncan Watmore (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Phạt góc cho Millwall sau tình huống phá bóng của Jannik Vestergaard |
| 24' |
|
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Wout Faes (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Bradshaw (Millwall) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 13' |
|
| 13' |
|
| 10' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Millwall
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 23 | J. Vestergaard |
| 4 | C. Coady |
| 3 | W. Faes |
| 21 | R. Pereira |
| 25 | W. Ndidi |
| 22 | K. Dewsbury-Hall |
| 8 | H. Winks |
| 20 | P. Daka |
| 10 | S. Mavididi |
| 18 | A. Fatawu |
Đội dự bị
| 41 | J. Stolarczyk |
| 17 | H. Choudhury |
| 2 | J. Justin |
| 39 | Tawanda Maswanhise |
| 7 | C. Casadei |
| 26 | D. Praet |
| 45 | Ben Nelson |
| 1 | D. Ward |
Đội hình chính Millwall
| M. Sarkic | 20 |
| J. Cooper | 5 |
| W. Harding | 45 |
| M. Wallace | 3 |
| Ryan Leonard | 18 |
| G. Saville | 23 |
| A. Campbell | 14 |
| G. Honeyman | 39 |
| B. Norton-Cuffy | 17 |
| Bradshaw | 9 |
| D. Watmore | 19 |
Đội dự bị
| K. Nisbet | 7 |
| B. Bialkowski | 33 |
| S. Hutchinson | 4 |
| B. Mitchell | 8 |
| R. Longman | 11 |
| D. McNamara | 2 |
| Z. Flemming | 10 |
| R. Esse | 25 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Millwall
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|