|
Leicester City
Bobby De Cordova-Reid( 90+1’)
Jamie Vardy( 86’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 08/12/2024 |
Brighton
Yankuba Minteh( 79’)
Tariq Lamptey( 37’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS | |||||
Nhận định Leicester City vs Brighton, 21h00 ngày 08/12
| 12.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 2 - 2 | Leicester City |
| 08.12.2024 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 2 | Brighton |
| 21.01.2023 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 2 | Brighton |
| 04.09.2022 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 5 - 2 | Leicester City |
| 23.01.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 1 | Brighton |
| 28.10.2021 | Liên Đoàn Anh | Leicester City | 2 - 2 | Brighton |
| 19.09.2021 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 2 - 1 | Leicester City |
| 07.03.2021 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 2 | Leicester City |
| 11.02.2021 | Cúp FA | Leicester City | 1 - 0 | Brighton |
| 14.12.2020 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 3 - 0 | Brighton |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Brighton phong độ
Leicester City
Brighton
Tỷ lệ trận Leicester City vs Brighton
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*3/4 : 0*0.94 | -0.97*3*0.79 |
| Hiệp 1 | -0.96*1/4 : 0*0.78 | 0.97*1 1/4*0.85 |
Thắng: 4.10 - Hòa: 3.80 - Thua: 1.72
Nhận định kèo Leicester City gặp Brighton chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 12/04/2025 kết thúc với tỷ số Brighton 2 - 2 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Brighton thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.90*3/4 : 0*0.94
BRIG chơi thiếu tự tin trên sân khách: thua 3/5 trận vừa qua. LEI có thể tận dụng lợi thế sân nhà để làm khó đội khách.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: -0.97*3*0.79
4/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BRIG cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Brighton
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Jan Paul van Hecke |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Brighton and Hove Albion, Igor Julio vào sân thay cho Kaoru Mitoma |
| 87' |
|
| 86' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' |
|
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Yankuba Minteh (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 81' | Jannik Vestergaard rời sân nhường chỗ cho Wout Faes (Leicester City) |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Patson Daka vào sân thay cho Bilal El Khannouss |
| 79' |
|
| 74' |
|
| 71' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Evan Ferguson rời sân nhường chỗ cho Danny Welbeck |
| 71' | Matt ORiley vào sân thay cho Yasin Ayari (Brighton and Hove Albion) |
| 70' | Yankuba Minteh vào sân thay cho João Pedro (Brighton and Hove Albion) |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Evan Ferguson (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Kasey McAteer rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid |
| 62' | Jordan Ayew rời sân nhường chỗ cho Stephy Mavididi (Leicester City) |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! João Pedro (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jannik Vestergaard, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pervis Estupiñán, phạt góc cho Leicester City |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 52' | Oliver Skipp vào sân thay cho Wilfred Ndidi đã gặp phải chân thương (Leicester City) |
| 49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jan Paul van Hecke, phạt góc cho Leicester City |
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordan Ayew (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Lewis Dunk là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Brighton and Hove Albion, Mats Wieffer vào sân thay cho Carlos Baleba |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! James Justin (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' |
|
| 37' |
|
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Kaoru Mitoma (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jan Paul van Hecke (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Evan Ferguson (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Pervis Estupiñán (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Jamie Vardy là người vừa phá bóng. |
| 24' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Wilfred Ndidi là người vừa phá bóng. |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Pervis Estupiñán (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mads Hermansen, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Yasin Ayari (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! João Pedro (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 14' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Pervis Estupiñán |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis Dunk (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! James Justin (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Boubakary Soumaré (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Pervis Estupiñán (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Brighton
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 2 | J. Justin |
| 4 | C. Coady |
| 23 | J. Vestergaard |
| 16 | V. Kristiansen |
| 6 | W. Ndidi |
| 24 | B. Soumare |
| 18 | J. Ayew |
| 35 | K. McAteer |
| 11 | B. El Khannouss |
| 9 | J. Vardy |
Đội dự bị
| 20 | P. Daka |
| 17 | H. Choudhury |
| 10 | S. Mavididi |
| 3 | W. Faes |
| 22 | O. Skipp |
| 33 | Luke Thomas |
| 1 | D. Ward |
| 5 | C. Okoli |
Đội hình chính Brighton
| B. Verbruggen | 1 |
| P. Estupinan | 30 |
| J. van Hecke | 29 |
| L. Dunk | 5 |
| T. Lamptey | 2 |
| Y. Ayari | 26 |
| C. Baleba | 20 |
| K. Mitoma | 22 |
| Joao Pedro | 9 |
| G. Rutter | 14 |
| E. Ferguson | 28 |
Đội dự bị
| Igor | 3 |
| B. Gruda | 8 |
| Y. Minteh | 17 |
| J. Steele | 23 |
| J. Moder | 15 |
| M. O'Riley | 33 |
| M. Wieffer | 27 |
| S. Adingra | 11 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Brighton
|
|
10 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|