|
Leicester City
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 22/02/2025 |
Brentford
Fabio Carvalho( 89’)
Christian Norgaard( 32’)
Bryan Mbeumo( 27’)
Yoane Wissa( 17’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Leicester City vs Brentford, 03h00 ngày 22/02
| 22.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 4 | Brentford |
| 30.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brentford | 4 - 1 | Leicester City |
| 18.03.2023 | Ngoại Hạng Anh | Brentford | 1 - 1 | Leicester City |
| 07.08.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 2 | Brentford |
| 20.03.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 2 - 1 | Brentford |
| 24.10.2021 | Ngoại Hạng Anh | Brentford | 1 - 2 | Leicester City |
| 24.01.2021 | Cúp FA | Brentford | 1 - 3 | Leicester City |
| 25.01.2020 | Cúp FA | Brentford | 0 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Brentford phong độ
Leicester City
Brentford
Tỷ lệ trận Leicester City vs Brentford
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*1/2 : 0*0.96 | 0.94*3*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.83*1/4 : 0*-0.94 | 0.96*1 1/4*0.92 |
Thắng: 3.75 - Hòa: 3.75 - Thua: 1.96
Nhận định kèo Leicester City gặp Brentford chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Leicester City 50% thắng, hòa 25%, thua 25%, trận gần nhất vào ngày 22/02/2025 kết thúc với tỷ số Leicester City 0 - 4 Brentford.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Brentford thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: 0.85*1/2 : 0*-0.97
LEI thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Trong khi đó, Brentford chơi ổn định khi thắng cả 3 trận sân khách vừa qua.
Dự đoán : Brentford
Tài xỉu: 0.95*3*0.93
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Brentford
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paris Maghoma (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' | Phạt góc cho Brentford sau tình huống phá bóng của Jannik Vestergaard |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 87' | Yunus Konak vào sân thay cho Kevin Schade (Brentford) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 84' | Kristoffer Ajer rời sân nhường chỗ cho Michael Kayode (Brentford) |
| 83' | Caleb Okoli đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Conor Coady (Leicester City) |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Oliver Skipp |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yoane Wissa (Brentford) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Đội Brentford có sự thay đổi người, Vitaly Janelt rời sân nhường chỗ cho Paris Maghoma |
| 73' | Vitaly Janelt rời sân nhường chỗ cho Paris Maghoma (Brentford) |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Brentford, Fábio Carvalho vào sân thay cho Mikkel Damsgaard |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kristoffer Ajer (Brentford) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wout Faes, phạt góc cho Brentford |
| 71' | Brentford được hưởng một quả phạt góc, Wout Faes là người vừa phá bóng. |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Yehor Yarmoliuk (Brentford) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wout Faes, phạt góc cho Brentford |
| 68' | Phạt góc cho Brentford sau tình huống phá bóng của Victor Kristiansen |
| 67' |
|
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Brentford được hưởng một quả phạt góc, Caleb Okoli là người vừa phá bóng. |
| 55' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Facundo Buonanotte vào sân thay cho Jordan Ayew |
| 47' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Nathan Collins |
| 45+1' | CỘT DỌC!!!! Kevin Schade (Brentford) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Brentford, Yehor Yarmoliuk vào sân thay cho Christian Nørgaard |
| 45' | Woyo Coulibaly rời sân nhường chỗ cho Jannik Vestergaard (Leicester City) |
| 45' | Bobby De Cordova-Reid rời sân nhường chỗ cho Stephy Mavididi (Leicester City) |
| 45' |
|
| 42' |
|
| 39' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Keane Lewis-Potter là người vừa phá bóng. |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Yoane Wissa (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 35' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Kristoffer Ajer là người vừa phá bóng. |
| 34' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Kevin Schade |
| 32' |
|
| 30' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan Ayew, phạt góc cho Brentford |
| 28' |
|
| 27' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Woyo Coulibaly (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Nathan Collins là người vừa phá bóng. |
| 17' |
|
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kevin Schade (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Woyo Coulibaly (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Brentford
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 25 | W. Coulibaly |
| 3 | W. Faes |
| 5 | C. Okoli |
| 16 | V. Kristiansen |
| 6 | W. Ndidi |
| 24 | B. Soumare |
| 14 | Cordova-Reid |
| 11 | B. El Khannouss |
| 18 | J. Ayew |
| 9 | J. Vardy |
Đội dự bị
| 4 | C. Coady |
| 20 | P. Daka |
| 10 | S. Mavididi |
| 22 | O. Skipp |
| 23 | J. Vestergaard |
| 8 | H. Winks |
| 41 | J. Stolarczyk |
Đội hình chính Brentford
| M. Flekken | 1 |
| K. Lewis-Potter | 23 |
| E. Pinnock | 5 |
| N. Collins | 22 |
| K. Ajer | 20 |
| V. Janelt | 27 |
| C. Norgaard | 6 |
| K. Schade | 7 |
| M. Damsgaard | 24 |
| B. Mbeumo | 19 |
| Y. Wissa | 11 |
Đội dự bị
| M. Kayode | 33 |
| Kim Ji-Soo | 36 |
| Y. Konak | 26 |
| P. Maghoma | 32 |
| Ben Mee | 16 |
| J. Eyestone | 41 |
| Y. Yarmolyuk | 18 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Brentford
|
|
8 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|