|
Leicester City
Facundo Buonanotte( 73’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 31/08/2024 |
Aston Villa
Jhon Duran( 63’)
Amadou Onana( 28’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON FOOTBALL, K+SPORT2 | |||||
Nhận định Leicester City vs Aston Villa, 21h00 ngày 31/08
| 04.01.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
| 31.08.2024 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Aston Villa |
| 05.04.2023 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 2 | Aston Villa |
| 04.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 4 | Leicester City |
| 23.04.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 0 | Aston Villa |
| 05.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
| 21.02.2021 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Leicester City |
| 19.10.2020 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 1 | Aston Villa |
| 10.03.2020 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 4 - 0 | Aston Villa |
| 29.01.2020 | Liên Đoàn Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Aston Villa phong độ
Leicester City
Aston Villa
Tỷ lệ trận Leicester City vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*1/2 : 0*0.89 | -0.97*2 3/4*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.86*1/4 : 0*-0.97 | 0.78*1*-0.90 |
Thắng: 4.05 - Hòa: 3.75 - Thua: 1.89
Nhận định kèo Leicester City gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 30% thắng, hòa 10%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2025 kết thúc với tỷ số Aston Villa 2 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.91*3/4 : 0*0.97
Aston Villa không có được phong độ tốt khi để thua 4/6 trận vừa qua. Lợi thế sân nhà giúp bầy cáo có thêm tự tin đối đầu với đội khách.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.85*2 3/4*-0.97
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Aston Villa
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+2' | Caleb Okoli rời sân nhường chỗ cho Kasey McAteer (Leicester City) |
| 90+2' |
|
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Caleb Okoli, phạt góc cho Aston Villa |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Kristiansen, phạt góc cho Aston Villa |
| 89' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Bobby De Cordova-Reid |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Jhon Durán (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' |
|
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bilal El Khannouss (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! James Justin (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Kosta Nedeljkovic vào sân thay cho Lamare Bogarde |
| 79' | Jacob Ramsey rời sân nhường chỗ cho Ian Maatsen (Aston Villa) |
| 74' |
|
| 74' |
|
| 73' |
|
| 68' | Oliver Skipp rời sân nhường chỗ cho Bilal El Khannouss (Leicester City) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Facundo Buonanotte vào sân thay cho Abdul Fatawu |
| 67' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Jordan Ayew rời sân nhường chỗ cho Stephy Mavididi |
| 63' |
|
| 62' | Ross Barkley vào sân thay cho Amadou Onana đã gặp phải chân thương (Aston Villa) |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 61' | Jhon Durán vào sân thay cho Ollie Watkins (Aston Villa) |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Ayew (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Caleb Okoli (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 55' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Amadou Onana (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Youri Tielemans, phạt góc cho Leicester City |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Skipp (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Caleb Okoli (Leicester City) từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' |
|
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Jacob Ramsey (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Mads Hermansen là người vừa phá bóng. |
| 33' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Mads Hermansen |
| 28' |
|
| 26' |
|
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Amadou Onana (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Victor Kristiansen, phạt góc cho Aston Villa |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 16' | Jacob Ramsey vào sân thay cho Leon Bailey đã gặp phải chân thương (Aston Villa) |
| 08' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Aston Villa
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 2 | J. Justin |
| 5 | C. Okoli |
| 3 | W. Faes |
| 16 | V. Kristiansen |
| 22 | O. Skipp |
| 6 | W. Ndidi |
| 8 | H. Winks |
| 7 | A. Fatawu |
| 9 | J. Vardy |
| 18 | J. Ayew |
Đội dự bị
| 35 | K. McAteer |
| 21 | R. Pereira |
| 23 | J. Vestergaard |
| 24 | B. Soumare |
| 40 | F. Buonanotte |
| 11 | M. Albrighton |
| 31 | D. Iversen |
| 10 | S. Mavididi |
Đội hình chính Aston Villa
| E. Martinez | 23 |
| L. Digne | 12 |
| Pau Torres | 14 |
| E. Konsa | 4 |
| L. Bogarde | 26 |
| J. McGinn | 7 |
| Y. Tielemans | 8 |
| A. Onana | 24 |
| L. Bailey | 31 |
| O. Watkins | 11 |
| M. Rogers | 27 |
Đội dự bị
| Sil Swinkels | 50 |
| J. Duran | 9 |
| R. Barkley | 6 |
| E. Buendia | 10 |
| Oliwier Zych | 48 |
| K. Nedeljkovic | 20 |
| J. Gauci | 18 |
| J. Ramsey | 41 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Aston Villa
|
|
10 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 22 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|