|
Leeds Utd
Crysencio Summerville( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 01:45 ngày 05/10/2023 |
QPR
|
Nhận định Leeds Utd vs QPR, 01h45 ngày 05/10
| 15.03.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 2 | Leeds Utd |
| 09.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Leeds Utd | 2 - 0 | QPR |
| 27.04.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 0 | Leeds Utd |
| 05.10.2023 | Hạng Nhất Anh | Leeds Utd | 1 - 0 | QPR |
| 18.01.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Leeds Utd |
| 02.11.2019 | Hạng Nhất Anh | Leeds Utd | 2 - 0 | QPR |
| 27.02.2019 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Leeds Utd |
| 06.01.2019 | Cúp FA | QPR | 2 - 1 | Leeds Utd |
| 08.12.2018 | Hạng Nhất Anh | Leeds Utd | 2 - 1 | QPR |
| 06.05.2018 | Hạng Nhất Anh | Leeds Utd | 2 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về Leeds Utd gặp QPR phong độ
Leeds Utd
QPR
Tỷ lệ trận Leeds Utd vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.89*0 : 1 1/2*1.00 | -0.95*3 1/4*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.79*0 : 1/2*-0.92 | 0.91*1 1/4*0.96 |
Thắng: 1.31 - Hòa: 5.50 - Thua: 9.20
Nhận định kèo Leeds Utd gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leeds Utd 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 15/03/2025 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 2 Leeds Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leeds Utd họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.98*0 : 1 1/2*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để Leeds Utd có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : Leeds Utd
Tài xỉu: -0.98*3*0.85
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Leeds Utd đấu với QPR
| 90+9' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+6' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Bamford (Leeds United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' |
|
| 90+3' |
|
| 90+12' | Phạt góc cho Leeds United sau tình huống phá bóng của Kenneth Paal |
| 90+11' | Sự thay đổi người bên phía Leeds United, Charlie Cresswell vào sân thay cho Georginio Rutter |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 84' | Ziyad Larkeche vào sân thay cho Steve Cook (Queens Park Rangers) |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Leeds United, Ian Poveda vào sân thay cho Crysencio Summerville |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Pascal Struijk (Leeds United) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 78' | Rayan Kolli vào sân thay cho Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) |
| 78' | Sinclair Armstrong rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli (Queens Park Rangers) |
| 77' | Phạt góc cho Leeds United sau tình huống phá bóng của Asmir Begovic |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Asmir Begovic, phạt góc cho Leeds United |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel James (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel James (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Jimmy Dunne vào sân thay cho Osman Kakay (Queens Park Rangers) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Archie Gray (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 69' |
|
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | Patrick Bamford vào sân thay cho Joël Piroe (Leeds United) |
| 65' | Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Daniel James (Leeds United) |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Phạt góc cho Leeds United sau tình huống phá bóng của Steve Cook |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joël Piroe (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Andre Dozzell vào sân thay cho Jack Colback |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Clarke-Salter, phạt góc cho Leeds United |
| 42' | Leeds United được hưởng một quả phạt góc, Sam Field là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Pascal Struijk (Leeds United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Crysencio Summerville (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Pascal Struijk (Leeds United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' | Leeds United được hưởng một quả phạt góc, Jack Colback là người vừa phá bóng. |
| 26' |
|
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Leeds United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Rodon (Leeds United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Smyth, phạt góc cho Leeds United |
| 09' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leeds Utd gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Leeds Utd
| 1 | I. Meslier |
| 4 | E. Ampadu |
| 21 | P. Struijk |
| 25 | S. Byram |
| 2 | L. Ayling |
| 7 | J. Piroe |
| 14 | J. Rodon |
| 22 | A. Gray |
| 24 | G. Rutter |
| 10 | C. Summerville |
| 12 | T. Adams |
Đội dự bị
| 20 | D. James |
| 5 | C. Cresswell |
| 44 | Ilia Gruev |
| 30 | J. Gelhardt |
| 8 | G. Kamara |
| 28 | K. Darlow |
| 9 | P. Bamford |
| 6 | L. Cooper |
Đội hình chính QPR
| A. Begović | 1 |
| S. Cook | 5 |
| S. Johansen | 6 |
| O. Kakay | 2 |
| S. Field | 8 |
| J. Colback | 4 |
| K. Paal | 22 |
| P. Smyth | 11 |
| L. Dykes | 9 |
| I. Chair | 10 |
| S. Armstrong | 30 |
Đội dự bị
| A. Adomah | 37 |
| E. Dixon-Bonner | 19 |
| S. Duke-McKenna | 24 |
| R. Kolli | 38 |
| C. Masterson | 23 |
| J. Archer | 13 |
| J. Dunne | 3 |
| Z. Larkeche | 21 |
Thống kê sau trận Leeds Utd vs QPR
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|