|
Krylya Sovetov
Kramaric M.( 86’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:30 ngày 10/10/2026 |
Spartak Moscow
Ugalde M.( 79’)
|
Nhận định Krylya Sovetov vs Spartak Moscow, 21h30 ngày 10/10
| 10.10.2026 | VĐQG Nga | Krylya Sovetov | 1 - 1 | Spartak Moscow |
| 04.07.2026 | Giao Hữu CLB | Spartak Moscow | 3 - 2 | Krylya Sovetov |
| 01.05.2026 | VĐQG Nga | Krylya Sovetov | 2 - 1 | Spartak Moscow |
| 21.09.2025 | VĐQG Nga | Spartak Moscow | 2 - 1 | Krylya Sovetov |
| 06.07.2025 | Giao Hữu CLB | Spartak Moscow | 2 - 2 | Krylya Sovetov |
| 18.05.2025 | VĐQG Nga | Krylya Sovetov | 0 - 2 | Spartak Moscow |
| 20.09.2024 | Cúp Nga | Spartak Moscow | 4 - 1 | Krylya Sovetov |
| 14.08.2024 | Cúp Nga | Krylya Sovetov | 0 - 3 | Spartak Moscow |
| 06.08.2024 | VĐQG Nga | Spartak Moscow | 3 - 0 | Krylya Sovetov |
| 09.12.2023 | VĐQG Nga | Spartak Moscow | 3 - 0 | Krylya Sovetov |
Số liệu thống kê về Krylya Sovetov gặp Spartak Moscow phong độ
Krylya Sovetov
Spartak Moscow
Tỷ lệ trận Krylya Sovetov vs Spartak Moscow
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*1 : 0*-0.96 | 0.84*2 3/4*-0.97 |
| Hiệp 1 | -0.93*1/4 : 0*0.81 | -0.95*1 1/4*0.82 |
Thắng: 4.95 - Hòa: 4.10 - Thua: 1.57
Nhận định kèo Krylya Sovetov gặp Spartak Moscow chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Krylya Sovetov 10% thắng, hòa 20%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Krylya Sovetov 1 - 1 Spartak Moscow.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Krylya Sovetov họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Spartak Moscow thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.99*3/4 : 0*0.88
KSO đang chơi KHÔNG TỐT (thua 0/5 trận gần đây). Mặt khác, SMO thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SMO
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.97
4/5 trận gần đây của KSO có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Krylya Sovetov đấu với Spartak Moscow
| 90+4' | Umyarov N. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90+3' | Shitov V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 90+2' | Shitov V. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 31) |
| 90+2' | Kramaric M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90+2' | Phạt góc thứ 12 |
| 90+1' | Dmitriev I. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 90+1' | Phạt góc thứ 11 |
| 90+1' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-1 |
| 89' | Bozhin S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 88' | Umyarov N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 88' | Phạt góc thứ 9 |
| 86' | Kramaric M. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 86' | Rasskazov N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 25) |
| 86' |
|
| 85' | Fernando Costanza sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 85' | Bozhin S. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 85' | Thay người bên phía Krylya Sovetov: Mukailov K. vào sân thay Gorshkov Y. |
| 85' | Phạt góc thứ 8 |
| 84' | Shitov V. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 84' | Phạt góc thứ 7 |
| 83' |
|
| 81' | Gorshkov Y. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 79' | Ugalde M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 20) |
| 79' |
|
| 78' | Thay người bên phía Spartak Moscow: Prutsev D. vào sân thay Babic S. |
| 78' | Thay người bên phía Spartak Moscow: Dmitriev I. vào sân thay Barco E. |
| 73' | Ugalde M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 72' | Phạt góc thứ 6 |
| 71' | Makarov D. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 70' | Gorshkov Y. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 70' | Thay người bên phía Krylya Sovetov: Kirill Stolbov vào sân thay Pechenin K. |
| 68' | Shitov V. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 68' | Gorshkov Y. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 67' | Phạt góc thứ 5 |
| 66' | Chernov N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 66' | Chernov N. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 65' | Thay người bên phía Spartak Moscow: Gonzalez V. P. vào sân thay Solari P. |
| 65' | Thay người bên phía Spartak Moscow: Denisov D. vào sân thay Zobnin R. |
| 65' | Phạt góc thứ 4 |
| 60' | Thay người bên phía Krylya Sovetov: Shitov V. vào sân thay Vityugov M. |
| 60' | Thay người bên phía Krylya Sovetov: Akhmetov I. vào sân thay Nikita Saltykov |
| 60' | Thay người bên phía Krylya Sovetov: Makarov D. vào sân thay Rahmanovic A. |
| 55' | Nikita Saltykov đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 55' |
|
| 53' | Phạt góc thứ 3 |
| 47' | Rasskazov N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+2' | Kramaric M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 45+1' | Phạt góc thứ 2 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 39' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 37' | Bozhin S. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 35' | Gorshkov Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 33' | Rasskazov N. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' | Vityugov M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 27' | Gorshkov Y. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 26' | Thay người bên phía Spartak Moscow: Pomazun I. vào sân thay Marquinhos |
| 24' |
|
| 20' | Solari P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 17' | Phạt góc thứ 1 |
| 13' | Barco E. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 10' | Ugalde M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 03' | Litvinov R. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Krylya Sovetov gặp Spartak Moscow
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Krylya Sovetov
| 80 | Nikita Kokarev |
| 2 | Pechenin K. |
| 47 | Bozhin S. |
| 23 | Chernov N. |
| 15 | Rasskazov N. |
| 4 | Gorshkov Y. |
| 22 | Fernando Costanza |
| 10 | Kramaric M. |
| 8 | Vityugov M. |
| 14 | Nikita Saltykov |
| 11 | Rahmanovic A. |
Đội dự bị
| 7 | Banjac M. |
| 72 | Fernandez D. |
| 39 | Frolov E. |
| 3 | Galdames T. |
| 18 | Lepskii I. |
| 77 | Makarov D. |
| 26 | Marin J. |
| 67 | Mukailov K. |
| 5 | Oroz D. |
| 73 | Shitov V. |
| 20 | Kirill Stolbov |
Đội hình chính Spartak Moscow
| Maksimenko A. | 98 |
| Zobnin R. | 47 |
| Babic S. | 6 |
| Wooh C. | 3 |
| Fernandes G. | 83 |
| Umyarov N. | 18 |
| Litvinov R. | 68 |
| Marquinhos | 10 |
| Barco E. | 5 |
| Solari P. | 7 |
| Ugalde M. | 9 |
Đội dự bị
| Denisov D. | 97 |
| Dmitriev I. | 27 |
| Dovbnya A. | 56 |
| Massalyga N. | 24 |
| Gonzalez V. P. | 33 |
| Pavel Polekh | 62 |
| Pomazun I. | 1 |
| Prutsev D. | 25 |
| Saus V. | 17 |
| Sorokin I. | 40 |
Thống kê sau trận Krylya Sovetov vs Spartak Moscow
|
|
20 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
60% | Cầm bóng | 40% |
|