Để vào trực tiếp Ketquabongda.com cần cài App VPN
Giải đấu

Chi tiết câu lạc bộ

Tên đầy đủ:

Spartak Moscow
Thành phố: Moscow
Quốc gia: Nga
Thông tin khác:

SVĐ: Otkrytie Arena (sức chứa: 44000)

Thành lập: 1922

HLV: D. Alenichev

  • Lịch thi đấu
  • Kết quả

22:30 02/02/2023 Giao Hữu CLB

Rostov vs Spartak Moscow

20:00 04/03/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Ural S.r.

20:00 11/03/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Fakel

20:00 18/03/2023 VĐQG Nga

FK Orenburg vs Spartak Moscow

20:00 01/04/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Akhmat Groznyi

20:00 08/04/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Din. Moscow

20:00 15/04/2023 VĐQG Nga

Torpedo Moscow vs Spartak Moscow

20:00 22/04/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Krasnodar

20:00 29/04/2023 VĐQG Nga

Spartak Moscow vs Rostov

20:00 06/05/2023 VĐQG Nga

Zenit vs Spartak Moscow

15:00 27/01/2023 Giao Hữu CLB

Botev Plovdiv 0 - 1 Spartak Moscow

20:00 27/11/2022 Cúp Nga

Zenit 0 - 0 Spartak Moscow

22:00 23/11/2022 Cúp Nga

Krylya Sovetov 2 - 1 Spartak Moscow

23:30 12/11/2022 VĐQG Nga

Lok. Moscow 1 - 2 Spartak Moscow

18:00 05/11/2022 VĐQG Nga

FK Sochi 1 - 1 Spartak Moscow

20:30 30/10/2022 VĐQG Nga

Spartak Moscow 1 - 0 Torpedo Moscow

20:30 23/10/2022 VĐQG Nga

Spartak Moscow 5 - 0 Khimki

22:00 19/10/2022 Cúp Nga

Fakel 1 - 2 Spartak Moscow

00:00 17/10/2022 VĐQG Nga

CSKA Moscow 2 - 2 Spartak Moscow

18:00 09/10/2022 VĐQG Nga

Spartak Moscow 5 - 2 Krylya Sovetov

Số Tên cầu thủ Quốc tịch Tuổi
2 S. Gigot Argentina 39
3 M. Caufriez Nga 31
4 J. Hendrix Nga 34
5 Romulo Argentina 38
6 Ayrton Nga 30
7 A. Sobolev Georgia 31
8 V. Moses Nga 36
9 E. Ponce Nga 42
10 Z. Bakaev Azerbaijan 36
11 J. Larsson Armenia 33
12 L.Adriano Brazil 36
13 V. Granat Nga 34
14 G. Dzhikiya Nga 32
15 Shirokov Brazil 33
16 Bocchetti Nga 38
17 A. Lomovitskiy Tây Ban Nha 37
18 N. Umyarov Đức 36
21 Kallstrom Thụy Điển 41
22 M. Ignatov Nga 35
23 Kombarov Nga 36
24 Q. Promes Hà Lan 31
25 L. Melgarejo Nga 33
26 Khodyrev Nga 31
27 T. Akmurzin Nga 36
29 I. Kutepov Nga 30
30 Pesjakov Nga 35
32 A. Rebrov Nga 39
33 A. Kral Nga 34
35 S.Tasci Đức 36
37 G.Melkadze Nga 26
38 A. Eshchenko Nga 39
40 A.Timofeev Nga 29
44 Yakovlev Nga 38
47 R. Zobnin Nga 27
49 Ananidze Nga 38
50 M. Pašalić Croatia 28
53 Samsonov Nga 29
56 I. Gaponov Brazil 41
57 A. Selikhov Nga 30
68 R. Litvinov Nga 30
71 S. Melnikov Nga 35
77 R. Mirzov Nga 28
92 N. Rasskazov Nga 36
98 A. Maksimenko Nga 27
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo