|
Huddersfield
Danny Ward( 59’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 05/05/2023 |
Sheffield Utd
|
Nhận định Huddersfield vs Sheffield Utd, 02h45 ngày 05/05
| 21.07.2026 | Giao Hữu CLB | Sheffield Utd | 3 - 1 | Huddersfield |
| 03.08.2024 | Giao Hữu CLB | Huddersfield | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.05.2023 | Hạng Nhất Anh | Huddersfield | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 10.12.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Huddersfield |
| 12.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Huddersfield | 0 - 0 | Sheffield Utd |
| 21.08.2021 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 2 | Huddersfield |
| 30.07.2014 | Giao Hữu CLB | Sheffield Utd | 0 - 1 | Huddersfield |
| 26.05.2012 | Hạng Nhất Anh | Huddersfield | 0 - 0 | Sheffield Utd |
| 28.08.2008 | Liên Đoàn Anh | Huddersfield | 1 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Huddersfield gặp Sheffield Utd phong độ
Huddersfield
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Huddersfield vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*1/4 : 0*0.85 | -0.94*2 1/4*0.81 |
| Hiệp 1 | 0.64*1/4 : 0*-0.81 | 0.75*3/4*-0.89 |
Thắng: 3.80 - Hòa: 2.80 - Thua: 2.16
Nhận định kèo Huddersfield gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Huddersfield 33% thắng, hòa 33%, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 21/07/2026 kết thúc với tỷ số Sheffield Utd 3 - 1 Huddersfield.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Huddersfield họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: **
Huddersfield đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SFU thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của SFU có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Huddersfield đấu với Sheffield Utd
| 90+5' | Phạt góc cho Huddersfield Town sau tình huống phá bóng của Tommy Doyle |
| 90+4' | Josh Koroma rời sân nhường chỗ cho Joseph Hungbo (Huddersfield Town) |
| 90+4' | Huddersfield Town được hưởng một quả phạt góc, Chris Basham là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | Huddersfield Town được hưởng một quả phạt góc, Chris Basham là người vừa phá bóng. |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Kian Harratt (Huddersfield Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 89' | Kian Harratt vào sân thay cho Danny Ward (Huddersfield Town) |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tom Lees, phạt góc cho Sheffield United |
| 85' |
|
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Foderingham, phạt góc cho Huddersfield Town |
| 82' | Phạt góc cho Huddersfield Town sau tình huống phá bóng của John Egan |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Koroma (Huddersfield Town) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Huddersfield Town, Josh Ruffels vào sân thay cho Rarmani Edmonds-Green đã gặp phải chân thương |
| 67' | Oliver Norwood rời sân nhường chỗ cho Tommy Doyle (Sheffield United) |
| 67' | John Fleck vào sân thay cho Enda Stevens (Sheffield United) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! David Kasumu (Huddersfield Town) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 63' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Michal Helik |
| 59' |
|
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Enda Stevens, phạt góc cho Huddersfield Town |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Koroma (Huddersfield Town) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | Daniel Jebbison rời sân nhường chỗ cho Oliver McBurnie (Sheffield United) |
| 52' | Iliman Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Billy Sharp (Sheffield United) |
| 50' | Phạt góc cho Huddersfield Town sau tình huống phá bóng của Daniel Jebbison |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tom Lees (Huddersfield Town) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | Huddersfield Town được hưởng một quả phạt góc, Jack Robinson là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Sander Berge (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danny Ward (Huddersfield Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Jebbison (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là George Baldock, phạt góc cho Huddersfield Town |
| 22' |
|
| 14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rarmani Edmonds-Green, phạt góc cho Sheffield United |
| 08' | Max Lowe đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Enda Stevens (Sheffield United) |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Jebbison (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iliman Ndiaye (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Huddersfield gặp Sheffield Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Huddersfield
| 21 | L. Nicholls |
| 25 | D. Ward |
| 4 | M. Pearson |
| 23 | Edmonds-Green |
| 32 | T. Lees |
| 6 | J. Hogg |
| 39 | M. Helik |
| 22 | J. Rudoni |
| 18 | D. Kasumu |
| 48 | J. Headley |
| 10 | J. Koroma |
Đội dự bị
| 16 | K. Kessler |
| 14 | J. Ruffels |
| 1 | T. Vaclik |
| 35 | B. Diarra |
| 9 | J. Rhodes |
| 36 | Kian Harratt |
Đội hình chính Sheffield Utd
| Foderingham | 18 |
| J. Robinson | 19 |
| C. Basham | 6 |
| J. Egan | 12 |
| M. Lowe | 13 |
| O. Norwood | 16 |
| S. Berge | 8 |
| G. Baldock | 2 |
| J. McAtee | 28 |
| I. Ndiaye | 29 |
| D. Jebbison | 36 |
Đội dự bị
| E. Stevens | 3 |
| I. Coulibaly | 17 |
| T. Doyle | 22 |
| A. Davies | 1 |
| B. Sharp | 10 |
| J. Fleck | 4 |
Thống kê sau trận Huddersfield vs Sheffield Utd
|
|
8 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
30% | Cầm bóng | 70% |
|