|
Holstein Kiel
Steven Skrzybski( 46’)
Steven Skrzybski( 30’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:30 ngày 08/03/2025 |
Stuttgart
Ermedin Demirovic( 55’)
Jamie Leweling( 15’)
|
Nhận định Holstein Kiel vs Stuttgart, 21h30 ngày 08/03
| 05.02.2026 | Cúp Đức | Holstein Kiel | 0 - 3 | Stuttgart |
| 08.03.2025 | VĐQG Đức | Holstein Kiel | 2 - 2 | Stuttgart |
| 26.10.2024 | VĐQG Đức | Stuttgart | 2 - 1 | Holstein Kiel |
| 24.05.2020 | Hạng 2 Đức | Holstein Kiel | 3 - 2 | Stuttgart |
| 20.10.2019 | Hạng 2 Đức | Stuttgart | 0 - 1 | Holstein Kiel |
| 09.08.2015 | Cúp Đức | Holstein Kiel | 1 - 2 | Stuttgart |
Số liệu thống kê về Holstein Kiel gặp Stuttgart phong độ
Holstein Kiel
Stuttgart
Tỷ lệ trận Holstein Kiel vs Stuttgart
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.92*1 : 0*0.80 | 0.94*3 1/4*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.85*1/2 : 0*-0.96 | 0.79*1 1/4*-0.92 |
Thắng: 5.60 - Hòa: 4.80 - Thua: 1.52
Nhận định kèo Holstein Kiel gặp Stuttgart chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Holstein Kiel 33% thắng, hòa 16%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 05/02/2026 kết thúc với tỷ số Holstein Kiel 0 - 3 Stuttgart.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Holstein Kiel họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Stuttgart thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 1.00*1 : 0*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. HKIE có thể tận dụng sân nhà để làm khó đội khách.
Dự đoán : HKIE
Tài xỉu: 0.85*3*-0.97
3/5 trận gần đây của HKIE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của STU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Holstein Kiel đấu với Stuttgart
| 90+3' | Sự thay đổi người bên phía VfB Stuttgart, Pascal Stenzel vào sân thay cho Jamie Leweling |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ermedin Demirovic (VfB Stuttgart) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' | Đội VfB Stuttgart có sự thay đổi người, Nick Woltemade rời sân nhường chỗ cho El Bilal Touré |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Alexander Bernhardsson (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jamie Leweling, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 84' | Đội Holstein Kiel có sự thay đổi người, Armin Gigovic rời sân nhường chỗ cho Marvin Schulz |
| 83' |
|
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolai Remberg (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | Marco Komenda rời sân nhường chỗ cho Finn Porath (Holstein Kiel) |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Holstein Kiel, Lewis Holtby vào sân thay cho Magnus Knudsen |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lasse Rosenboom, phạt góc cho VfB Stuttgart |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Holstein Kiel, Fiete Arp vào sân thay cho Marko Ivezic |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Holstein Kiel, Alexander Bernhardsson vào sân thay cho Steven Skrzybski |
| 61' | Enzo Millot rời sân nhường chỗ cho Josha Vagnoman (VfB Stuttgart) |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Shuto Machino (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 55' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Armin Gigovic (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Shuto Machino (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' |
|
| 46' |
|
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Shuto Machino (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Ermedin Demirovic vào sân thay cho Deniz Undav (VfB Stuttgart) |
| 45' | Chris Führich rời sân nhường chỗ cho Jacob Bruun Larsen (VfB Stuttgart) |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Armin Gigovic (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Shuto Machino (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 30' |
|
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Deniz Undav (VfB Stuttgart) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Magnus Knudsen (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Atakan Karazor (VfB Stuttgart) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 15' |
|
| 08' |
|
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Timo Becker (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! David Zec (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 05' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Jamie Leweling |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maximilian Mittelstädt, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Armin Gigovic (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Holstein Kiel gặp Stuttgart
-
(3-4-1-2) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Holstein Kiel
| 1 | T. Weiner |
| 17 | T. Becker |
| 26 | D. Zec |
| 6 | M. Ivezic |
| 23 | L. Rosenboom |
| 22 | N. Remberg |
| 24 | M. Knudsen |
| 3 | M. Komenda |
| 37 | A. Gigovic |
| 7 | S. Skrzybski |
| 18 | S. Machino |
Đội dự bị
| 21 | T. Dahne |
| 20 | J. Arp |
| 33 | D. Javorcek |
| 11 | A. Bernhardsson |
| 15 | M. Schulz |
| 8 | F. Porath |
| 16 | A. Kelati |
| 5 | C. Johansson |
Đội hình chính Stuttgart
| A. Nübel | 33 |
| M. Mittelstadt | 7 |
| R. Hendriks | 3 |
| L. Stergiou | 20 |
| C. Führich | 27 |
| A. Stiller | 6 |
| A. Karazor | 16 |
| J. Leweling | 18 |
| E. Millot | 8 |
| N. Woltemade | 11 |
| D. Undav | 26 |
Đội dự bị
| J. Diehl | 17 |
| F. Bredlow | 1 |
| Y. Keitel | 5 |
| J. Bruun Larsen | 25 |
| E. Toure | 10 |
| J. Vagnoman | 4 |
| E. Demirovic | 9 |
| F. Rieder | 32 |
Thống kê sau trận Holstein Kiel vs Stuttgart
|
|
17 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|