|
Holstein Kiel
Pauli Hamburg 4. Fabian Reese( 90+3’)
Pauli Hamburg 4. Marco Komenda( 78’)
Pauli Hamburg 0. Steven Skrzybski( Pen 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 23:30 ngày 19/05/2023 |
St. Pauli
Hauke Wahl(O.g 53’)
|
Nhận định Holstein Kiel vs St. Pauli, 23h30 ngày 19/05
| 14.08.2026 | Hạng 2 Đức | Holstein Kiel | 2 - 2 | St. Pauli |
| 12.04.2025 | VĐQG Đức | Holstein Kiel | 1 - 2 | St. Pauli |
| 30.11.2024 | VĐQG Đức | St. Pauli | 3 - 1 | Holstein Kiel |
| 24.02.2024 | Hạng 2 Đức | Holstein Kiel | 3 - 4 | St. Pauli |
| 17.09.2023 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 5 - 1 | Holstein Kiel |
| 19.05.2023 | Hạng 2 Đức | Holstein Kiel | 3 - 4 | St. Pauli |
| 09.11.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | Holstein Kiel |
| 25.06.2022 | Giao Hữu CLB | Holstein Kiel | 2 - 0 | St. Pauli |
| 18.12.2021 | Hạng 2 Đức | Holstein Kiel | 3 - 0 | St. Pauli |
| 25.07.2021 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 3 - 0 | Holstein Kiel |
Số liệu thống kê về Holstein Kiel gặp St. Pauli phong độ
Holstein Kiel
St. Pauli
Tỷ lệ trận Holstein Kiel vs St. Pauli
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*1/4 : 0*0.95 | 0.96*3 1/4*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.68 | 0.85*1 1/4*-0.97 |
Thắng: 2.98 - Hòa: 4.00 - Thua: 2.15
Nhận định kèo Holstein Kiel gặp St. Pauli chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Holstein Kiel 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 14/08/2026 kết thúc với tỷ số Holstein Kiel 2 - 2 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Holstein Kiel họ thắng 1 hòa 4 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của St. Pauli thắng 0 hòa 4 và thua 1
Châu Á: 0.92*1/4 : 0*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HKIE khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : HKIE
Tài xỉu: 0.81*3*-0.93
5 trận gần đây của HKIE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của PAU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Holstein Kiel đấu với St. Pauli
| 90+9' |
|
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Timo Becker (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Fabian Reese (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+5' |
|
| 90+4' | Đội FC St có sự thay đổi người, Manolis Saliakas rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Marcel Beifus |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Benedikt Pichler (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+2' | Holstein Kiel được hưởng một quả phạt góc, Jakov Medic là người vừa phá bóng. |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Benedikt Pichler (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Luca-Milan Zander vào sân thay cho Marcel Hartel |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Thẻ vàng thứ 2 dành cho Oladapo Afolayan bên phía FC St. Pauli Hamburg |
| 88' | Fin Bartels rời sân nhường chỗ cho Kwasi Okyere Wriedt (Holstein Kiel) |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Finn Porath (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 85' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Jakov Medic |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Benedikt Pichler (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nikola Vasilj, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 79' | Đội FC St có sự thay đổi người, Lukas Daschner rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Johannes Eggestein |
| 79' | Pauli Hamburg. Connor Metcalfe vào sân thay cho Elias Saad (FC St) |
| 78' |
|
| 77' |
|
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Holstein Kiel, Marco Komenda vào sân thay cho Steven Skrzybski |
| 75' | Finn Porath vào sân thay cho Alexander Mühling (Holstein Kiel) |
| 74' |
|
| 74' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Benedikt Pichler (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Oladapo Afolayan (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 68' | Đội Holstein Kiel có sự thay đổi người, Stefan Thesker rời sân nhường chỗ cho Benedikt Pichler |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fabian Reese (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Karol Mets, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 65' |
|
| 61' |
|
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Karol Mets (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Alexander Mühling |
| 55' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Eric Smith |
| 53' |
|
| 52' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Fabian Reese là người vừa phá bóng. |
| 52' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Timo Becker là người vừa phá bóng. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Fabian Reese (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Steven Skrzybski (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' |
|
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Karol Mets, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stefan Thesker (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Karol Mets, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oladapo Afolayan (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' |
|
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fin Bartels (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Manolis Saliakas (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 28' |
|
| 27' | Fin Bartels đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Holstein Kiel |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Leart Paqarada (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mikkel Kirkeskov, phạt góc cho FC St |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Fabian Reese (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Jackson Irvine (FC St. Pauli Hamburg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 17' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Thomas Dähne là người vừa phá bóng. |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Steven Skrzybski (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Hartel (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Eric Smith, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 06' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Karol Mets |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Fin Bartels (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Holstein Kiel gặp St. Pauli
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Holstein Kiel
| 21 | Thomas Dahne |
| 17 | T. Becker |
| 24 | H. Wahl |
| 5 | S. Thesker |
| 2 | M. Kirkeskov |
| 16 | P. Sander |
| 8 | A. Mühling |
| 31 | F. Bartels |
| 10 | L. Holtby |
| 11 | F. Reese |
| 7 | S. Skrzybski |
Đội dự bị
| 23 | J. Korb |
| 22 | Aleksandar Ignjovski |
| 33 | T. Weiner |
| 4 | P. Erras |
| 18 | K. Okyere Wriedt |
| 3 | M. Komenda |
| 27 | F. Porath |
| 25 | M. Schulz |
Đội hình chính St. Pauli
| N. Vasilj | 22 |
| K. Mets | 3 |
| E. Smith | 8 |
| J. Medic | 18 |
| L. Paqarada | 23 |
| M. Hartel | 10 |
| J. Irvine | 7 |
| M. Saliakas | 2 |
| E. Saad | 26 |
| O. Afolayan | 17 |
| L. Daschner | 13 |
Đội dự bị
| D. Buballa | 15 |
| S. Makienok | 16 |
| C. Metcalfe | 24 |
| M. Hartel | 30 |
| L. Zander | 19 |
| D. Otto | 27 |
| A. Dzwigala | 25 |
| L. Ritzka | 21 |
Thống kê sau trận Holstein Kiel vs St. Pauli
|
|
14 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|