|
Heidenheim
( 90+4’)
Budu Zivzivadze( 79’)
Leopold Querfeld( 75’)
Mathias Honsak( 36’)
Mathias Honsak( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:30 ngày 11/04/2026 |
Union Berlin
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Heidenheim vs Union Berlin, 20h30 ngày 11/04
| 11.04.2026 | VĐQG Đức | Heidenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 29.11.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 1 - 2 | Heidenheim |
| 10.05.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 3 | Heidenheim |
| 11.01.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 2 - 0 | Union Berlin |
| 24.02.2024 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 2 | Heidenheim |
| 30.09.2023 | VĐQG Đức | Heidenheim | 1 - 0 | Union Berlin |
| 20.10.2022 | Cúp Đức | Union Berlin | 2 - 0 | Heidenheim |
| 16.03.2019 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 2 - 1 | Union Berlin |
| 07.10.2018 | Hạng 2 Đức | Union Berlin | 1 - 1 | Heidenheim |
| 21.04.2018 | Hạng 2 Đức | Union Berlin | 1 - 1 | Heidenheim |
Số liệu thống kê về Heidenheim gặp Union Berlin phong độ
Heidenheim
Union Berlin
Tỷ lệ trận Heidenheim vs Union Berlin
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 0*0.87 | 0.92*2 1/2*0.96 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 0*0.89 | 0.83*1*-0.95 |
Thắng: 2.85 - Hòa: 3.45 - Thua: 2.51
Nhận định kèo Heidenheim gặp Union Berlin chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Heidenheim 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 11/04/2026 kết thúc với tỷ số Heidenheim 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Heidenheim họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Union Berlin thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.83*1/4 : 0*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Heidenheim khi thắng 10/18 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : HEI
Tài xỉu: 0.83*2 1/2*-0.95
3/5 trận gần đây của Heidenheim có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Heidenheim đấu với Union Berlin
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Budu Zivzivadze (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+7' | Trọng tài tỏ ra hài lòng sau khi tham khảo VAR và chính thức từ chối bàn thắng vì lỗi việt vị. Các cầu thủ Heidenheim trông hoàn toàn thất vọng. |
| 90+4' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Patrick Mainka |
| 88' | FC Heidenheim 1846. Adrian Beck vào sân thay cho Eren Dinkçi (1) |
| 88' | FC Heidenheim 1846. Luca Kerber vào sân thay cho Jan Schöppner (1) |
| 87' |
|
| 84' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Linus Güther vào sân thay cho Alex Král |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Rothe (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Eren Dinkçi |
| 81' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Eren Dinkçi là người vừa phá bóng. |
| 79' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 78' | FC Heidenheim 1846. Niklas Dorsch vào sân thay cho Marvin Pieringer (1) |
| 77' | Đội 1 có sự thay đổi người, Mathias Honsak rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Arijon Ibrahimovic |
| 75' |
|
| 74' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Diant Ramaj |
| 74' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Diant Ramaj là người vừa phá bóng. |
| 69' | András Schäfer rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Livan Burcu (1) |
| 69' | FC Union Berlin. Ilyas Ansah vào sân thay cho Diogo Leite (1) |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Budu Zivzivadze vào sân thay cho Stefan Schimmer |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Oliver Burke rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Tim Skarke (1) |
| 62' | Đội 1 có sự thay đổi người, Derrick Köhn rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Tom Rothe |
| 59' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Danilho Doekhi |
| 54' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của András Schäfer |
| 53' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Danilho Doekhi là người vừa phá bóng. |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Julian Niehues |
| 49' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Diant Ramaj là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 36' |
|
| 31' |
|
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Marnon Busch (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 09' |
|
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Derrick Köhn (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Derrick Köhn (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Heidenheim gặp Union Berlin
-
(4-4-2) -
(5-3-2)
Đội hình chính Heidenheim
| 41 | D. Ramaj |
| 2 | M. Busch |
| 6 | P. Mainka |
| 19 | Fohrenbach |
| 26 | H. Behrens |
| 8 | E. Dinkci |
| 16 | J. Niehues |
| 3 | J. Schoppner |
| 17 | M. Honsak |
| 9 | S. Schimmer |
| 18 | M. Pieringer |
Đội dự bị
| 21 | A. Beck |
| 11 | B. Zivzivadze |
| 20 | L. Kerber |
| 40 | F. Feller |
| 10 | C. Conteh |
| 30 | N. Dorsch |
| 22 | A. Ibrahimovic |
| 4 | T. Siersleben |
Đội hình chính Union Berlin
| Ronnow | 1 |
| D. Kohn | 39 |
| Diogo Leite | 4 |
| L. Querfeld | 14 |
| D. Doekhi | 5 |
| J. Haberer | 19 |
| A. Schafer | 13 |
| R. Khedira | 8 |
| A. Kral | 33 |
| A. Ilic | 23 |
| O. Burke | 7 |
Đội dự bị
| A. Kemlein | 6 |
| Tom Rothe | 15 |
| Linus Güther | 49 |
| T. Skarke | 21 |
| L. Burcu | 9 |
| C. Trimmel | 28 |
| I. Ansah | 10 |
| J. Juranovic | 18 |
Thống kê sau trận Heidenheim vs Union Berlin
|
|
7 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|