|
Heidenheim
( 87’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:30 ngày 18/01/2025 |
St. Pauli
|
Nhận định Heidenheim vs St. Pauli, 21h30 ngày 18/01
| 25.04.2026 | VĐQG Đức | Heidenheim | 2 - 0 | St. Pauli |
| 13.12.2025 | VĐQG Đức | St. Pauli | 2 - 1 | Heidenheim |
| 18.01.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 0 - 2 | St. Pauli |
| 25.08.2024 | VĐQG Đức | St. Pauli | 0 - 2 | Heidenheim |
| 09.04.2023 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 0 - 1 | St. Pauli |
| 02.10.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | Heidenheim |
| 19.03.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 0 | Heidenheim |
| 16.10.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 2 - 4 | St. Pauli |
| 31.01.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 3 - 4 | St. Pauli |
| 27.09.2020 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 4 - 2 | Heidenheim |
Số liệu thống kê về Heidenheim gặp St. Pauli phong độ
Heidenheim
St. Pauli
Tỷ lệ trận Heidenheim vs St. Pauli
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1/4*0.82 | 0.98*2 1/2*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 0*-0.88 | 0.90*1*0.98 |
Thắng: 2.40 - Hòa: 3.40 - Thua: 3.00
Nhận định kèo Heidenheim gặp St. Pauli chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Heidenheim 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Heidenheim 2 - 0 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Heidenheim họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của St. Pauli thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.80
St. Pauli thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa giúp HEI thi đấu tự tin trước đội khách.
Dự đoán : HEI
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
3/5 trận gần đây của HEI có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của PAU cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Heidenheim đấu với St. Pauli
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Manolis Saliakas (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Scott Banks vào sân thay cho Morgan Guilavogui |
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Wanner (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Hauke Wahl |
| 90+4' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Hauke Wahl là người vừa phá bóng. |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' |
|
| 84' |
|
| 80' | Pauli Hamburg. Abdoulie Ceesay vào sân thay cho Johannes Eggestein (FC St) |
| 80' | Đội FC St có sự thay đổi người, Noah Weißhaupt rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Oladapo Afolayan |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Johannes Eggestein (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Patrick Mainka |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Stefan Schimmer vào sân thay cho Budu Zivzivadze |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Frans Krätzig (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Norman Theuerkauf (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 73' | 1 được hưởng một quả phạt góc, David Nemeth là người vừa phá bóng. |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Carlo Boukhalfa vào sân thay cho James Sands |
| 70' |
|
| 69' | Đội 1 có sự thay đổi người, Jan Schöppner rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Norman Theuerkauf |
| 69' | Marvin Pieringer rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Maximilian Breunig (1) |
| 69' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Marnon Busch |
| 57' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Philipp Treu |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là David Nemeth, phạt góc cho 1 |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Benedikt Gimber (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Paul Wanner vào sân thay cho Léo Scienza |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Paul Wanner vào sân thay cho Léo Scienza |
| 45' | FC Heidenheim 1846. Paul Wanner vào sân thay cho Léo Scienza (1) |
| 38' |
|
| 34' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Kevin Müller |
| 34' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Kevin Müller |
| 25' |
|
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Budu Zivzivadze (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Johannes Eggestein (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Müller, phạt góc cho FC St |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Manolis Saliakas (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Heidenheim gặp St. Pauli
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Heidenheim
| 1 | K. Muller |
| 2 | M. Busch |
| 6 | P. Mainka |
| 5 | B. Gimber |
| 13 | F. Kratzig |
| 20 | L. Kerber |
| 3 | J. Schoppner |
| 31 | S. Conteh |
| 18 | M. Pieringer |
| 8 | Leo Scienza |
| 12 | B. Zivzivadze |
Đội dự bị
| 27 | T. Keller |
| 4 | T. Siersleben |
| 21 | A. Beck |
| 36 | L. Janes |
| 30 | Theuerkauf |
| 22 | V. Eicher |
| 10 | P. Wanner |
| 9 | S. Schimmer |
Đội hình chính St. Pauli
| N. Vasilj | 22 |
| D. Nemeth | 4 |
| E. Smith | 8 |
| H. Wahl | 5 |
| P. Treu | 23 |
| J. Sands | 6 |
| J. Irvine | 7 |
| M. Saliakas | 2 |
| N. Weibhaupt | 13 |
| J. Eggestein | 11 |
| M. Guilavogui | 29 |
Đội dự bị
| B. Voll | 1 |
| E. Staugaard | 36 |
| O. Afolayan | 17 |
| S. Banks | 18 |
| D. Sinani | 10 |
| E. Ahlstrand | 20 |
| C. Boukhalfa | 16 |
| F. Stevens | 14 |
Thống kê sau trận Heidenheim vs St. Pauli
|
|
8 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 17 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
59% | Cầm bóng | 41% |
|