|
Hamburger
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:30 ngày 06/09/2026 |
Mainz
Konigsdorffer R.( 90+2’)
Tietz P.( 83’)
Tietz P.( 48’)
Mwene P.( 41’)
Becker S.( 19’)
|
Nhận định Hamburger vs Mainz, 20h30 ngày 06/09
| 06.09.2026 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 5 | Mainz |
| 21.02.2026 | VĐQG Đức | Mainz | 1 - 1 | Hamburger |
| 05.10.2025 | VĐQG Đức | Hamburger | 4 - 0 | Mainz |
| 03.03.2018 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 0 | Mainz |
| 14.10.2017 | VĐQG Đức | Mainz | 3 - 2 | Hamburger |
| 07.05.2017 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 0 | Mainz |
| 17.12.2016 | VĐQG Đức | Mainz | 3 - 1 | Hamburger |
| 30.04.2016 | VĐQG Đức | Mainz | 0 - 0 | Hamburger |
| 05.12.2015 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 3 | Mainz |
| 03.05.2015 | VĐQG Đức | Mainz | 1 - 2 | Hamburger |
Số liệu thống kê về Hamburger gặp Mainz phong độ
Hamburger
Mainz
Tỷ lệ trận Hamburger vs Mainz
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*1/4 : 0*-0.95 | 0.93*2 3/4*0.96 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 0*0.82 | -0.86*1 1/4*0.74 |
Thắng: 3.00 - Hòa: 3.50 - Thua: 2.35
Nhận định kèo Hamburger gặp Mainz chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hamburger 20% thắng, hòa 40%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Hamburger 0 - 5 Mainz.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hamburger họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Mainz thắng 5 hòa 0 và thua 0
Châu Á: 0.79*1/4 : 0*-0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Hamburger khi thắng 8/24 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Hamburger
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.97
3/5 trận gần đây của HAM có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MAI cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hamburger đấu với Mainz
| 90+2' |
|
| 90+1' | Konigsdorffer R. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 25) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-5 |
| 88' | Thay người bên phía Mainz: Maloney L. vào sân thay Sano K. |
| 88' | Thay người bên phía Mainz: Otto Ruoppi vào sân thay L. Jae-Sung |
| 88' | Thay người bên phía Mainz: Nakuzola R. vào sân thay Posch S. |
| 87' | Stange O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 87' | Phạt góc thứ 9 |
| 86' | Vieira F. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 85' |
|
| 84' | Thay người bên phía Hamburger: Lemke L. vào sân thay D.Wolfe |
| 83' | Tietz P. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 83' |
|
| 81' | Thay người bên phía Mainz: da Costa D. vào sân thay Caci A. |
| 80' | Amiri N. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 79' | Phạt góc thứ 8 |
| 78' | D.Wolfe sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 78' | Gronbaek A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 76' | Phạt góc thứ 7 |
| 75' | D.Wolfe sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 75' | D.Wolfe sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 73' | Potulski K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 72' | Konigsdorffer R. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 72' | Phạt góc thứ 6 |
| 68' | Thay người bên phía Mainz: Konigsdorffer R. vào sân thay Becker S. |
| 66' | Stange O. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 64' | Amiri N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 64' | Thay người bên phía Hamburger: Stange O. vào sân thay Moffi T. |
| 57' | Phạt góc thứ 5 |
| 52' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 50' | Phạt góc thứ 4 |
| 48' | Tietz P. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 48' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Moffi T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 46' | Thay người bên phía Hamburger: Nandja S. vào sân thay Torunarigha J. |
| 46' | Thay người bên phía Hamburger: Daka P. vào sân thay Adeline M. |
| 46' | Thay người bên phía Hamburger: Vieira F. vào sân thay B.Nadir |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-2 |
| 44' | Tietz P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 41' | Mwene P. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 9) |
| 41' |
|
| 40' | Phạt góc thứ 3 |
| 36' |
|
| 34' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 31' |
|
| 19' | Becker S. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 19' |
|
| 18' | Becker S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 14' | Posch S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 14' | Amiri N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 14' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' | Gruber F. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Phạt góc thứ 1 |
| 10' | Becker S. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 09' | Tietz P. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' | Becker S. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 02' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hamburger gặp Mainz
-
(3-4-2-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Hamburger
| 1 | Heuer Fernandes D. |
| 23 | Torunarigha J. |
| 33 | Bornauw S. |
| 24 | Capaldo N. |
| 3 | D.Wolfe |
| 21 | Remberg N. |
| 4 | B.Nadir |
| 7 | Z.El Ouahdi |
| 11 | Gronbaek A. |
| 5 | Adeline M. |
| 9 | Moffi T. |
Đội dự bị
| 43 | Nandja S. |
| 37 | Lemke L. |
| 22 | Amoako K. J. |
| 20 | Vieira F. |
| 27 | Daka P. |
| 19 | Stange O. |
| 18 | Jatta B. |
| 15 | Poulsen Y. |
Đội hình chính Mainz
| Schwolow A. | 1 |
| Potulski K. | 48 |
| Gruber F. | 3 |
| Posch S. | 4 |
| Mwene P. | 2 |
| Amiri N. | 10 |
| Sano K. | 6 |
| L. Jae-Sung | 7 |
| Caci A. | 19 |
| Tietz P. | 9 |
| Becker S. | 23 |
Đội dự bị
| da Costa D. | 21 |
| Maloney L. | 15 |
| Kawasaki S. | 24 |
| Konigsdorffer R. | 11 |
| Hollerbach B. | 17 |
Thống kê sau trận Hamburger vs Mainz
|
|
8 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 8 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|