|
Hamburger
Fabio Vieira( 22’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 01:30 ngày 02/03/2026 |
Leipzig
Yan Diomande( 50’)
Romulo( 36’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Hamburger vs Leipzig, 01h30 ngày 02/03
| 02.03.2026 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 2 | Leipzig |
| 18.10.2025 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 1 | Hamburger |
| 18.10.2022 | Cúp Đức | Leipzig | 4 - 0 | Hamburger |
| 24.04.2019 | Cúp Đức | Hamburger | 1 - 3 | Leipzig |
| 27.01.2018 | VĐQG Đức | Leipzig | 1 - 1 | Hamburger |
| 09.09.2017 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 2 | Leipzig |
| 11.02.2017 | VĐQG Đức | Leipzig | 0 - 3 | Hamburger |
| 17.09.2016 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 4 | Leipzig |
Số liệu thống kê về Hamburger gặp Leipzig phong độ
Hamburger
Leipzig
Tỷ lệ trận Hamburger vs Leipzig
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*1/2 : 0*0.84 | 0.83*3*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.90*1/4 : 0*0.98 | 0.86*1 1/4*-0.98 |
Thắng: 4.00 - Hòa: 4.00 - Thua: 1.84
Nhận định kèo Hamburger gặp Leipzig chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Hamburger 12% thắng, hòa 12%, thua 75%, trận gần nhất vào ngày 02/03/2026 kết thúc với tỷ số Hamburger 1 - 2 Leipzig.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hamburger họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Leipzig thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LEIP
Tài xỉu: 0.94*3*0.94
4/5 trận gần đây của Leipzig có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hamburger đấu với Leipzig
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Luka Vuskovic (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+5' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Rômulo rời sân nhường chỗ cho Conrad Harder |
| 90+1' | Benjamin Henrichs vào sân thay cho Yan Diomande (RB Leipzig) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Fábio Vieira rời sân nhường chỗ cho Rayan Philippe (Hamburger SV) |
| 82' |
|
| 81' |
|
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ezechiel Banzuzi (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Warmed Omari |
| 76' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Miro Muheim là người vừa phá bóng. |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Ezechiel Banzuzi (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 72' | Ezechiel Banzuzi vào sân thay cho Antonio Nusa (RB Leipzig) |
| 72' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Brajan Gruda rời sân nhường chỗ cho Tidiam Gomis |
| 71' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Yussuf Poulsen là người vừa phá bóng. |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luka Vuskovic, phạt góc cho RB Leipzig |
| 67' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, Ransford Königsdörffer rời sân nhường chỗ cho Albert Sambi Lokonga |
| 67' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, Damion Downs rời sân nhường chỗ cho Yussuf Poulsen |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Hamburger SV, Albert Sambi Lokonga vào sân thay cho Ransford Königsdörffer |
| 63' |
|
| 59' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là William Mikelbrencis, phạt góc cho RB Leipzig |
| 53' | Hamburger SV được hưởng một quả phạt góc, Ridle Baku là người vừa phá bóng. |
| 50' |
|
| 45+4' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Jordan Torunarigha là người vừa phá bóng. |
| 45+3' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Brajan Gruda (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | Phạt góc cho Hamburger SV sau tình huống phá bóng của David Raum |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolai Remberg (Hamburger SV) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Phạt góc cho Hamburger SV sau tình huống phá bóng của Maarten Vandevoordt |
| 36' |
|
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Miro Muheim, phạt góc cho RB Leipzig |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Seiwald (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' |
|
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christoph Baumgartner (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Yan Diomande (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Brajan Gruda (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Christoph Baumgartner (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 22' |
|
| 20' | Nicolás Capaldo đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Warmed Omari (Hamburger SV) |
| 13' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Fábio Vieira |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Damion Downs (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | Hamburger SV được hưởng một quả phạt góc, Maarten Vandevoordt là người vừa phá bóng. |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Luka Vuskovic (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Ransford Königsdörffer (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 02' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, William Mikelbrencis là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hamburger gặp Leipzig
-
(3-4-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Hamburger
| 1 | Daniel Heuer |
| 44 | L. Vuskovic |
| 25 | J. Torunarigha |
| 24 | N. Capaldo |
| 21 | N. Remberg |
| 20 | F. Vieira |
| 28 | M. Muheim |
| 2 | W. Mikelbrencis |
| 19 | D. Downs |
| 27 | P. Otele |
| 11 | R. Konigsdorffer |
Đội dự bị
| 9 | R. Glatzel |
| 16 | G. Gocholeishvili |
| 6 | A. Lokonga |
| 15 | Y. Poulsen |
| 7 | J. Dompé |
| 8 | D. Elfadli |
| 12 | T. Mickel |
| 17 | W. Omari |
Đội hình chính Leipzig
| M. Vandevoordt | 26 |
| C. Lukeba | 23 |
| W. Orban | 4 |
| D. Raum | 22 |
| R. Baku | 17 |
| N. Seiwald | 13 |
| Baumgartner | 14 |
| B. Gruda | 10 |
| Romulo | 40 |
| A. Nusa | 7 |
| Y. Diomande | 49 |
Đội dự bị
| L. Zingerle | 25 |
| E. Banzuzi | 6 |
| E. Bitshiabu | 5 |
| C. Harder | 11 |
| B. Henrichs | 39 |
| Klostermann | 16 |
| J. Bakayoko | 9 |
| M. Finkgrafe | 35 |
Thống kê sau trận Hamburger vs Leipzig
|
|
7 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 9 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|