|
Hamburger
FC Koln 0. Fabio Vieira( 39’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:30 ngày 15/03/2026 |
FC Koln
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+4 | |||||
Nhận định Hamburger vs FC Koln, 00h30 ngày 15/03
| 15.03.2026 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 1 | FC Koln |
| 02.11.2025 | VĐQG Đức | FC Koln | 4 - 1 | Hamburger |
| 19.01.2025 | Hạng 2 Đức | Hamburger | 1 - 0 | FC Koln |
| 03.08.2024 | Hạng 2 Đức | FC Koln | 1 - 2 | Hamburger |
| 07.01.2023 | Giao Hữu CLB | FC Koln | 4 - 0 | Hamburger |
| 19.01.2022 | Cúp Đức | FC Koln | 0 - 0 | Hamburger |
| 16.04.2019 | Hạng 2 Đức | FC Koln | 1 - 1 | Hamburger |
| 06.11.2018 | Hạng 2 Đức | Hamburger | 1 - 0 | FC Koln |
| 21.01.2018 | VĐQG Đức | Hamburger | 0 - 2 | FC Koln |
| 26.08.2017 | VĐQG Đức | FC Koln | 1 - 3 | Hamburger |
Số liệu thống kê về Hamburger gặp FC Koln phong độ
Hamburger
FC Koln
Tỷ lệ trận Hamburger vs FC Koln
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1/4*0.85 | 0.83*2 1/2*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.79*0 : 0*-0.92 | 0.78*1*-0.90 |
Thắng: 2.36 - Hòa: 3.45 - Thua: 3.05
Nhận định kèo Hamburger gặp FC Koln chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hamburger 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 15/03/2026 kết thúc với tỷ số Hamburger 1 - 1 FC Koln.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hamburger họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của FC Koln thắng 0 hòa 4 và thua 1
Châu Á: 0.85*0 : 1/4*-0.97
FC Koln thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để Hamburger có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : Hamburger
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
3/5 trận gần đây của Hamburger có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của FC Koln cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hamburger đấu với FC Koln
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Florian Kainz (1. FC Köln) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 90+8' |
|
| 90+6' |
|
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Elfadli (Hamburger SV) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Otto Stange (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' | Phạt góc cho Hamburger SV sau tình huống phá bóng của Rav van den Berg |
| 90+2' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, Fábio Vieira rời sân nhường chỗ cho Philip Otele |
| 90+1' | FC Köln. Florian Kainz vào sân thay cho Jakub Kaminski (1) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Köln. Felipe Chávez vào sân thay cho Tom Krauß đã gặp phải chân thương |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Hamburger SV, Fabio Baldé vào sân thay cho William Mikelbrencis đã gặp phải chân thương |
| 79' | Daniel Elfadli vào sân thay cho Jordan Torunarigha (Hamburger SV) |
| 76' |
|
| 74' | FC Köln. Sebastian Sebulonsen vào sân thay cho Saïd El Mala (1) |
| 74' | FC Köln. Marius Bülter vào sân thay cho Ragnar Ache (1) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! William Mikelbrencis (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 67' | Otto Stange vào sân thay cho Damion Downs (Hamburger SV) |
| 66' | Jean-Luc Dompé vào sân thay cho Ransford Königsdörffer (Hamburger SV) |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ragnar Ache (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan Torunarigha, phạt góc cho 1 |
| 58' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Luka Vuskovic |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Linton Maina (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 52' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Fábio Vieira là người vừa phá bóng. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Rav van den Berg (1. FC Köln) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Ísak Bergmann Jóhannesson (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Köln. Linton Maina vào sân thay cho Youssoupha Niang |
| 45' | FC Köln. Linton Maina vào sân thay cho Youssoupha Niang (1) |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Heuer Fernandes, phạt góc cho 1 |
| 45' |
|
| 41' |
|
| 39' |
|
| 39' |
|
| 36' |
|
| 35' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Jordan Torunarigha |
| 32' |
|
| 29' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Warmed Omari là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jakub Kaminski (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Youssoupha Niang (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Youssoupha Niang (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là William Mikelbrencis, phạt góc cho 1 |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Saïd El Mala (1. FC Köln) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Jordan Torunarigha |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ransford Königsdörffer (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hamburger gặp FC Koln
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Hamburger
| 1 | Daniel Heuer |
| 17 | W. Omari |
| 44 | L. Vuskovic |
| 25 | J. Torunarigha |
| 2 | W. Mikelbrencis |
| 6 | A. Lokonga |
| 21 | N. Remberg |
| 28 | M. Muheim |
| 20 | F. Vieira |
| 11 | R. Konigsdorffer |
| 19 | D. Downs |
Đội dự bị
| 45 | Fabio Balde |
| 16 | G. Gocholeishvili |
| 14 | R. Philippe |
| 8 | D. Elfadli |
| 49 | O. Stange |
| 12 | T. Mickel |
| 27 | P. Otele |
| 9 | R. Glatzel |
Đội hình chính FC Koln
| M. Schwabe | 1 |
| K. Lund | 32 |
| C. Ozkacar | 39 |
| R. van den Berg | 33 |
| T. Krauss | 5 |
| E. Martel | 6 |
| I. Johannesson | 18 |
| S. El Mala | 13 |
| J. Kaminski | 16 |
| Y. Niang | 38 |
| R. Ache | 9 |
Đội dự bị
| F. Kainz | 11 |
| M. Bulter | 30 |
| L. Waldschmidt | 7 |
| Cenny Neumann | 36 |
| D. Selke | 27 |
| S. Sebulonsen | 28 |
| L. Maina | 37 |
| D. Heintz | 3 |
Thống kê sau trận Hamburger vs FC Koln
|
|
5 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|