|
Hamburger
Bakery Jatta( 57’)
Ludovit Reis( 26’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 19:30 ngày 19/02/2023 |
A.Bielefeld
Bastian Oczipka( 51’)
Hủy bởi VAR Frederik Jakel( 13’)
|
Nhận định Hamburger vs A.Bielefeld, 19h30 ngày 19/02
| 01.11.2023 | Cúp Đức | A.Bielefeld | 1 - 1 | Hamburger |
| 19.02.2023 | Hạng 2 Đức | Hamburger | 2 - 1 | A.Bielefeld |
| 13.08.2022 | Hạng 2 Đức | A.Bielefeld | 0 - 2 | Hamburger |
| 24.05.2020 | Hạng 2 Đức | Hamburger | 0 - 0 | A.Bielefeld |
| 22.10.2019 | Hạng 2 Đức | A.Bielefeld | 1 - 1 | Hamburger |
| 02.02.2019 | Hạng 2 Đức | A.Bielefeld | 2 - 0 | Hamburger |
| 28.08.2018 | Hạng 2 Đức | Hamburger | 3 - 0 | A.Bielefeld |
| 15.02.2009 | VĐQG Đức | Hamburger | 2 - 0 | A.Bielefeld |
| 30.08.2008 | VĐQG Đức | A.Bielefeld | 2 - 4 | Hamburger |
| 29.03.2008 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 1 | A.Bielefeld |
Số liệu thống kê về Hamburger gặp A.Bielefeld phong độ
Hamburger
A.Bielefeld
Tỷ lệ trận Hamburger vs A.Bielefeld
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*0 : 1*0.97 | -0.94*3 1/4*0.82 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/2*0.80 | 0.94*1 1/4*0.94 |
Thắng: 1.55 - Hòa: 4.55 - Thua: 5.30
Nhận định kèo Hamburger gặp A.Bielefeld chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hamburger 50% thắng, hòa 40%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 01/11/2023 kết thúc với tỷ số A.Bielefeld 1 - 1 Hamburger.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hamburger họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của A.Bielefeld thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.97*0 : 1 1/4*0.85
Hamburger đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, A.Bielefeld thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Hamburger
Tài xỉu: -0.97*3*0.85
3/5 trận gần đây của HAM có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BIE cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hamburger đấu với A.Bielefeld
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Theo Corbeanu (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Theo Corbeanu (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, László Bénes rời sân nhường chỗ cho Ransford-Yeboah Königsdörffer |
| 87' |
|
| 87' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Theo Corbeanu (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Jomaine Consbruch (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 84' | Theo Corbeanu vào sân thay cho Bastian Oczipka (Arminia Bielefeld) |
| 84' | Ivan Lepinjica rời sân nhường chỗ cho Marc Rzatkowski (Arminia Bielefeld) |
| 78' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Janni Serra (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Bryan Lasme (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Bryan Lasme (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 71' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, Jean-Luc Dompé rời sân nhường chỗ cho Noah Katterbach |
| 71' | Đội Hamburger SV có sự thay đổi người, Jonas Meffert rời sân nhường chỗ cho Sonny Kittel |
| 64' |
|
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Bakery Jatta (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Robin Hack (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 58' | Fabian Klos rời sân nhường chỗ cho Bryan Lasme (Arminia Bielefeld) |
| 58' | Phạt góc cho Arminia Bielefeld sau tình huống phá bóng của Sebastian Schonlau |
| 57' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Robin Hack (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Jean-Luc Dompé (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | XÀ NGANG!!!! László Bénes (Hamburger SV) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Jonas David (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Martin Fraisl, phạt góc cho Hamburger SV |
| 53' |
|
| 51' |
|
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Arminia Bielefeld, Jomaine Consbruch vào sân thay cho Sebastian Vasiliadis |
| 45' | Jomaine Consbruch vào sân thay cho Sebastian Vasiliadis (Arminia Bielefeld) |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Jean-Luc Dompé (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Martin Fraisl, phạt góc cho Hamburger SV |
| 42' | Phạt góc cho Hamburger SV sau tình huống phá bóng của Martin Fraisl |
| 35' | Arminia Bielefeld được hưởng một quả phạt góc, Sebastian Schonlau là người vừa phá bóng. |
| 35' | Phạt góc cho Arminia Bielefeld sau tình huống phá bóng của Sebastian Schonlau |
| 26' |
|
| 26' |
|
| 19' | Arminia Bielefeld được hưởng một quả phạt góc, Miro Muheim là người vừa phá bóng. |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Robin Hack (Arminia Bielefeld) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' |
|
| 12' | Phạt góc cho Arminia Bielefeld sau tình huống phá bóng của Jonas Meffert |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Miro Muheim (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Bakery Jatta (Hamburger SV) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hamburger gặp A.Bielefeld
-
(4-3-3) -
(3-5-2)
Đội hình chính Hamburger
| 1 | Daniel Heuer |
| 3 | M. Heyer |
| 34 | J. David |
| 4 | S. Schonlau |
| 28 | M. Muheim |
| 14 | L. Reis |
| 23 | J. Meffert |
| 8 | L. Benes |
| 18 | B. Jatta |
| 9 | R. Glatzel |
| 27 | J. Dompe |
Đội dự bị
| 19 | M. Raab |
| 11 | R. Konigsdorffer |
| 10 | S. Kittel |
| 2 | W. Mikelbrencis |
| 33 | Noah Katterbach |
| 7 | F. Bilbija |
| 47 | Nicolas Oliveira |
| 20 | K. Gjasula |
Đội hình chính A.Bielefeld
| Martin Fraisl | 33 |
| B. Oczipka | 5 |
| A. Andrade | 30 |
| Guilherme Ramos | 3 |
| F. Jakel | 4 |
| M. Okugawa | 11 |
| I. Lepinjica | 13 |
| S. Vasiliadis | 39 |
| L. Klünter | 2 |
| F. Klos | 9 |
| R. Hack | 21 |
Đội dự bị
| P. Wimmer | 20 |
| J. Serra | 23 |
| G. Bello | 24 |
| B. Lasme | 10 |
| M. Rzatkowski | 16 |
| J. Consbruch | 14 |
| C. Gebauer | 7 |
| Arne Schultz | 35 |
Thống kê sau trận Hamburger vs A.Bielefeld
|
|
10 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|