|
Granada
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 01:00 ngày 05/04/2024 |
Valencia
Andre Almeida( 77’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Granada vs Valencia, 01h00 ngày 05/04
| 05.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 1 | Valencia |
| 05.11.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 0 | Granada |
| 06.03.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 1 | Granada |
| 22.08.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 1 | Valencia |
| 21.03.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 1 | Granada |
| 30.12.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 1 | Valencia |
| 05.07.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 2 | Valencia |
| 05.02.2020 | Cúp Tây Ban Nha | Granada | 2 - 1 | Valencia |
| 09.11.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 0 | Granada |
| 09.04.2017 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 3 | Valencia |
Số liệu thống kê về Granada gặp Valencia phong độ
Granada
Valencia
Tỷ lệ trận Granada vs Valencia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*1/4 : 0*-0.91 | 0.97*2 1/4*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 0*0.77 | 0.76*3/4*-0.89 |
Thắng: 3.15 - Hòa: 3.10 - Thua: 2.49
Nhận định kèo Granada gặp Valencia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Granada 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 05/04/2024 kết thúc với tỷ số Granada 0 - 1 Valencia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Granada họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Valencia thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.98*0 : 0*0.91
GRA chìm trong khủng hoảng: thua 4 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Valencia khi thắng 3/4 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Valencia
Tài xỉu: 0.85*2*-0.97
4/5 trận gần đây của GRA có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của VAL cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Granada đấu với Valencia
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Ignasi Miquel (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Facundo Pellistri (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Miguel Rubio (Granada CF) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Matías Arezo (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Gonzalo Villar (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' | Hugo Duro rời sân nhường chỗ cho Alberto Marí (Valencia) |
| 85' | Phạt góc cho Granada CF sau tình huống phá bóng của Hugo Duro |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Granada CF, Gonzalo Villar vào sân thay cho Sergio Ruiz |
| 79' | Matías Arezo vào sân thay cho Myrto Uzuni (Granada CF) |
| 79' |
|
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Diego López (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Ricard Sánchez |
| 77' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Jesús Vázquez (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 70' |
|
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Peter González vào sân thay cho Fran Pérez |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jesús Vázquez, phạt góc cho Granada CF |
| 65' | Đội Granada CF có sự thay đổi người, Bruno Méndez rời sân nhường chỗ cho Ricard Sánchez |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 63' |
|
| 59' |
|
| 57' | Đội Valencia có sự thay đổi người, Sergi Canós rời sân nhường chỗ cho André Almeida |
| 57' | Jesús Vázquez vào sân thay cho Dimitri Foulquier (Valencia) |
| 57' | Kamil Józwiak vào sân thay cho Theo Corbeanu (Granada CF) |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Theo Corbeanu (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Carlos Neva là người vừa phá bóng. |
| 46' | Granada CF được hưởng một quả phạt góc, Cenk Özkacar là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Sergi Canós (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Myrto Uzuni (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Pellistri (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | Phạt góc cho Granada CF sau tình huống phá bóng của Giorgi Mamardashvili |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Myrto Uzuni (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Thierry Correia, phạt góc cho Granada CF |
| 22' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Carlos Neva |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Boyé (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Boyé (Granada CF) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 18' | XÀ NGANG!!!! Gerard Gumbau (Granada CF) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Myrto Uzuni (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Carlos Neva |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Granada gặp Valencia
-
(5-3-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Granada
| 25 | A. Batalla |
| 17 | Quini |
| 2 | B. Mendez |
| 4 | M. Rubio |
| 14 | I. Miquel |
| 15 | Carlos Neva |
| 19 | F. Pellistri |
| 23 | Gumbau |
| 20 | S. Ruiz |
| 11 | M. Uzuni |
| 7 | L. Boye |
Đội dự bị
| 9 | J. Callejon |
| 24 | G. Villar |
| 6 | M. Hongla |
| 18 | K. Joźwiak |
| 3 | W. Manafa |
| 10 | A. Puertas |
| 8 | M. Arezo |
| 13 | A. Ferreira |
Đội hình chính Valencia
| G. Mamardashvili | 25 |
| D. Foulquier | 20 |
| C. Ozkacar | 15 |
| C. Mosquera | 3 |
| T. Correia | 12 |
| Sergi Canos | 7 |
| Pepelu | 18 |
| Javi Guerra | 8 |
| Fran Perez | 23 |
| Hugo Duro | 9 |
| D. Lopez | 16 |
Đội dự bị
| Cristian Rivero | 13 |
| J. Vazquez | 21 |
| A. Almeida | 10 |
| Alberto Mari | 22 |
| S. Amallah | 19 |
| Hugo Guillamon | 6 |
| Y. Gasiorowski | 34 |
| J. Domenech | 1 |
| P. Gonzalez | 11 |
Thống kê sau trận Granada vs Valencia
|
|
13 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
20 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|