|
Everton
Ashley Young( 90+2’)
Amadou Onana( 53’)
James Tarkowski( 13’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 02:45 ngày 02/11/2023 |
Burnley
|
Nhận định Everton vs Burnley, 02h45 ngày 02/11
| 04.03.2026 | Ngoại Hạng Anh | Everton | 2 - 0 | Burnley |
| 27.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 0 | Everton |
| 06.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Everton | 1 - 0 | Burnley |
| 17.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 2 | Everton |
| 02.11.2023 | Liên Đoàn Anh | Everton | 3 - 0 | Burnley |
| 07.04.2022 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 3 - 2 | Everton |
| 14.09.2021 | Ngoại Hạng Anh | Everton | 3 - 1 | Burnley |
| 14.03.2021 | Ngoại Hạng Anh | Everton | 1 - 2 | Burnley |
| 05.12.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Everton |
| 26.12.2019 | Ngoại Hạng Anh | Everton | 1 - 0 | Burnley |
Số liệu thống kê về Everton gặp Burnley phong độ
Everton
Burnley
Tỷ lệ trận Everton vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1*-0.93 | -0.96*2 3/4*0.84 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/2*0.81 | 0.82*1*-0.94 |
Thắng: 1.46 - Hòa: 4.25 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Everton gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Everton 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 04/03/2026 kết thúc với tỷ số Everton 2 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Everton họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.85*0 : 1/2*-0.97
Everton đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, BUR thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Everton
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.91
3/5 trận gần đây của EVE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BUR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Everton đấu với Burnley
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Odobert (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan Pickford, phạt góc cho Burnley |
| 90+4' | Sự thay đổi người bên phía Everton, Lewis Dobbin vào sân thay cho Dwight McNeil |
| 90+2' |
|
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dwight McNeil (Everton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Vitalii Mykolenko (Everton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Young (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arijanet Muric, phạt góc cho Everton |
| 83' | Sander Berge rời sân nhường chỗ cho Jack Cork (Burnley) |
| 83' | Vitinho rời sân nhường chỗ cho Connor Roberts (Burnley) |
| 80' | Jack Harrison rời sân nhường chỗ cho Nathan Patterson (Everton) |
| 79' | Amadou Onana rời sân nhường chỗ cho Idrissa Gueye (Everton) |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Beto (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 68' | Dominic Calvert-Lewin rời sân nhường chỗ cho Beto (Everton) |
| 68' | Đội Everton có sự thay đổi người, Arnaut Danjuma rời sân nhường chỗ cho Abdoulaye Doucouré |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dwight McNeil (Everton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Zeki Amdouni vào sân thay cho Jay Rodríguez (Burnley) |
| 66' | Nathan Redmond rời sân nhường chỗ cho Anass Zaroury (Burnley) |
| 66' | Wilson Odobert vào sân thay cho Jacob Bruun Larsen (Burnley) |
| 60' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Vitalii Mykolenko là người vừa phá bóng. |
| 58' |
|
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ameen Al Dakhil, phạt góc cho Everton |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominic Calvert-Lewin (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Onana (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' |
|
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Dominic Calvert-Lewin (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 24' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jarrad Branthwaite, phạt góc cho Burnley |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jarrad Branthwaite, phạt góc cho Burnley |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dara OShea (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Dwight McNeil là người vừa phá bóng. |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Dwight McNeil (Everton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ameen Al Dakhil, phạt góc cho Everton |
| 13' |
|
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Cullen (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Onana (Everton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Dominic Calvert-Lewin (Everton) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Everton gặp Burnley
-
(4-4-1-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Everton
| 1 | J. Pickford |
| 18 | A. Young |
| 6 | J. Tarkowski |
| 32 | J. Branthwaite |
| 19 | V. Mykolenko |
| 11 | J. Harrison |
| 37 | J. Garner |
| 8 | A. Onana |
| 7 | D. McNeil |
| 10 | A. Danjuma |
| 9 | Calvert-Lewin |
Đội dự bị
| 5 | M. Keane |
| 61 | L. Dobbin |
| 22 | B. Godfrey |
| 12 | Joao Virginia |
| 2 | N. Patterson |
| 16 | A. Doucoure |
| 14 | Beto |
| 28 | Y. Chermiti |
Đội hình chính Burnley
| A. Muric | 49 |
| D. O'Shea | 2 |
| A. Al Dakhil | 28 |
| H. Delcroix | 44 |
| Vitinho | 22 |
| S. Berge | 16 |
| J. Cullen | 24 |
| N. Redmond | 15 |
| M. Tresor | 31 |
| Bruun Larsen | 34 |
| J. Rodriguez | 9 |
Đội dự bị
| I. Maatsen | 29 |
| J. Brownhill | 8 |
| J. Cork | 4 |
| A. Zaroury | 19 |
| A. Koiki | 42 |
| W. Odobert | 47 |
| Zeki Amdouni | 25 |
| C. Roberts | 14 |
Thống kê sau trận Everton vs Burnley
|
|
11 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|