|
Celta Vigo
Jorgen Strand Larsen( 20’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 20:00 ngày 16/12/2023 |
Granada
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Celta Vigo vs Granada, 20h00 ngày 16/12
| 20.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 2 | Celta Vigo |
| 16.12.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 1 - 0 | Granada |
| 01.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 1 | Celta Vigo |
| 28.09.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 1 - 0 | Granada |
| 01.02.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 0 | Celta Vigo |
| 30.11.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 3 - 1 | Granada |
| 01.03.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 0 | Celta Vigo |
| 15.09.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 0 - 2 | Granada |
| 17.04.2017 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 3 | Celta Vigo |
| 28.11.2016 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 3 - 1 | Granada |
Số liệu thống kê về Celta Vigo gặp Granada phong độ
Celta Vigo
Granada
Tỷ lệ trận Celta Vigo vs Granada
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 3/4*-0.93 | 0.93*2 1/2*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 1/4*-0.95 | 0.90*1*0.98 |
Thắng: 1.64 - Hòa: 4.05 - Thua: 5.40
Nhận định kèo Celta Vigo gặp Granada chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celta Vigo 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 20/05/2024 kết thúc với tỷ số Granada 1 - 2 Celta Vigo.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celta Vigo họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Granada thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.85*0 : 3/4*-0.97
GRA thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Trong khi đó, CVI chơi ổn định khi bất bại 4 trận vừa qua.
Dự đoán : CVI
Tài xỉu: -0.97*2 3/4*0.85
3/5 trận gần đây của CVI có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GRA cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Celta Vigo đấu với Granada
| 90+4' |
|
| 90+3' |
|
| 90+1' | Carlos Dotor rời sân nhường chỗ cho Fran Beltrán (Celta Vigo) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Sergio Ruiz rời sân nhường chỗ cho Antonio Puertas (Granada CF) |
| 84' |
|
| 83' | Đội Granada CF có sự thay đổi người, Lucas Boyé rời sân nhường chỗ cho Famara Diédhiou |
| 82' | Ricard Sánchez rời sân nhường chỗ cho José Callejón (Granada CF) |
| 82' | Carlos Neva rời sân nhường chỗ cho Álvaro Carreras (Granada CF) |
| 80' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Tasos Douvikas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricard Sánchez, phạt góc cho Celta Vigo |
| 75' |
|
| 72' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Jørgen Strand Larsen rời sân nhường chỗ cho Luca de la Torre |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Celta Vigo, Tasos Douvikas vào sân thay cho Jonathan Bamba |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ignasi Miquel, phạt góc cho Celta Vigo |
| 71' | Đội Granada CF có sự thay đổi người, Gonzalo Villar rời sân nhường chỗ cho Óscar Melendo |
| 70' |
|
| 67' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricard Sánchez, phạt góc cho Celta Vigo |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Myrto Uzuni (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 66' |
|
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Boyé (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Óscar Mingueza vào sân thay cho Kevin Vázquez (Celta Vigo) |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Bryan Zaragoza (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bryan Zaragoza (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Granada CF được hưởng một quả phạt góc, Kevin Vázquez là người vừa phá bóng. |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ricard Sánchez (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Carlos Dotor (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Raúl Torrente, phạt góc cho Celta Vigo |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bryan Zaragoza (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Bamba (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Renato Tapia (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 36' | Phạt góc cho Celta Vigo sau tình huống phá bóng của Ignasi Miquel |
| 30' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ignasi Miquel, phạt góc cho Celta Vigo |
| 29' |
|
| 22' |
|
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Ignasi Miquel là người vừa phá bóng. |
| 20' |
|
| 20' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Ignasi Miquel (Granada CF) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Unai Núñez (Celta Vigo) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin Vázquez (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Renato Tapia (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Celta Vigo gặp Granada
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Celta Vigo
| 25 | Guaita |
| 20 | K. Vazquez |
| 4 | Unai Nunez |
| 28 | C. Dominguez |
| 21 | M. Ristic |
| 17 | J. Bamba |
| 5 | R. Tapia |
| 6 | Carlos Dotor |
| 11 | F. Cervi |
| 10 | Iago Aspas |
| 18 | J. Strand Larsen |
Đội dự bị
| 1 | A. Marchesin |
| 19 | W. Swedberg |
| 30 | Hugo Sotelo |
| 13 | Ivan Villar |
| 12 | F. Ferreyra |
| 29 | M. Rodriguez |
| 3 | O. Mingueza |
| 7 | Carles Perez |
| 8 | F. Beltran |
| 31 | Javier Dominguez |
| 14 | L. de la Torre |
Đội hình chính Granada
| A. Ferreira | 13 |
| Carlos Neva | 15 |
| Raul Torrente | 28 |
| I. Miquel | 14 |
| R. Sanchez | 12 |
| S. Ruiz | 20 |
| Gumbau | 23 |
| B. Zaragoza | 26 |
| G. Villar | 24 |
| M. Uzuni | 11 |
| L. Boye | 7 |
Đội dự bị
| Victor Diaz | 16 |
| J. Callejon | 9 |
| Quini | 17 |
| M. Rodriguez | 31 |
| W. Manafa | 3 |
| A. Fernandez | 33 |
| M. Rubio | 4 |
| O. Melendo | 21 |
| A. Puertas | 10 |
| Alex Collado | 35 |
| N. Petrovic | 18 |
Thống kê sau trận Celta Vigo vs Granada
|
|
11 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
20 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
6 | Thẻ vàng | 6 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
39% | Cầm bóng | 61% |
|