|
Celta Vigo
Hugo Alvarez( 86’)
Alfon Gonzalez( 84’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 24/11/2024 |
Barcelona
Robert Lewandowski( 61’)
Raphinha( 15’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22) | |||||
Nhận định Celta Vigo vs Barcelona, 03h00 ngày 24/11
| 23.04.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Celta Vigo |
| 10.11.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 2 - 4 | Barcelona |
| 19.04.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 3 | Celta Vigo |
| 24.11.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 2 - 2 | Barcelona |
| 18.02.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 1 - 2 | Barcelona |
| 23.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 2 | Celta Vigo |
| 05.06.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 2 - 1 | Barcelona |
| 10.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Celta Vigo |
| 11.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 1 | Celta Vigo |
| 06.11.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 3 - 3 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Celta Vigo gặp Barcelona phong độ
Celta Vigo
Barcelona
Tỷ lệ trận Celta Vigo vs Barcelona
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*3/4 : 0*0.96 | -0.97*3 1/4*0.86 |
| Hiệp 1 | -0.98*1/4 : 0*0.87 | 0.85*1 1/4*-0.97 |
Thắng: 4.25 - Hòa: 4.30 - Thua: 1.74
Nhận định kèo Celta Vigo gặp Barcelona chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celta Vigo 10% thắng, hòa 20%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 23/04/2026 kết thúc với tỷ số Barcelona 1 - 0 Celta Vigo.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celta Vigo họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Barcelona thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: -0.94*3/4 : 0*0.82
CVI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Barcelona thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.97*3 1/4*0.89
4/5 trận gần đây của CVI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BAR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Celta Vigo đấu với Barcelona
| 90+5' |
|
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Borja Iglesias (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marcos Alonso (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Pablo Durán vào sân thay cho Iago Aspas (Celta Vigo) |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 89' | Pau Víctor vào sân thay cho Robert Lewandowski (Barcelona) |
| 87' |
|
| 86' |
|
| 84' |
|
| 82' | Thẻ vàng thứ 2 điều này đồng nghĩa với một tấm thẻ đỏ cho Marc Casadó(Barcelona) |
| 80' |
|
| 80' |
|
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Carl Starfelt (Celta Vigo) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 79' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Héctor Fort là người vừa phá bóng. |
| 77' | CỘT DỌC!!!! Raphinha (Barcelona) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 75' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Tasos Douvikas rời sân nhường chỗ cho Borja Iglesias |
| 75' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Fran Beltrán rời sân nhường chỗ cho Hugo Sotelo |
| 75' | Fermín López vào sân thay cho Pedri (Barcelona) |
| 75' | Gavi rời sân nhường chỗ cho Frenkie de Jong (Barcelona) |
| 75' |
|
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Marcos Alonso (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Álvarez (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Alfon González (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Celta Vigo, Alfon González vào sân thay cho Jonathan Bamba |
| 61' |
|
| 60' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi |
| 49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Carl Starfelt, phạt góc cho Barcelona |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Héctor Fort vào sân thay cho Gerard Martín (Barcelona) |
| 45' | Gerard Martín rời sân nhường chỗ cho Héctor Fort (Barcelona) |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Bamba (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Casadó (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Bamba (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fran Beltrán (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Phạt góc cho Celta Vigo sau tình huống phá bóng của Pau Cubarsí |
| 20' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Pau Cubarsí là người vừa phá bóng. |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hugo Álvarez (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Iñaki Peña, phạt góc cho Celta Vigo |
| 19' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Gerard Martín là người vừa phá bóng. |
| 19' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Iñaki Peña, phạt góc cho Celta Vigo |
| 15' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Tasos Douvikas (Celta Vigo) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 03' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Gavi là người vừa phá bóng. |
| 03' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Celta Vigo gặp Barcelona
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Celta Vigo
| 13 | V. Guaita |
| 2 | C. Starfelt |
| 20 | M. Alonso |
| 32 | J. Rodriguez |
| 8 | F. Beltran |
| 6 | I. Moriba |
| 30 | H. Alvarez |
| 3 | O. Mingueza |
| 9 | T. Douvikas |
| 10 | Iago Aspas |
| 17 | J. Bamba |
Đội dự bị
| 7 | Borja Iglesias |
| 11 | F. Cervi |
| 18 | Pablo Duran |
| 24 | C. Dominguez |
| 1 | I. Villar |
| 23 | M. Sanchez |
| 12 | A. Gonzalez |
| 22 | J. Manquillo |
| 25 | D. Rodriguez |
| 21 | M. Ristic |
| 33 | Hugo Sotelo |
Đội hình chính Barcelona
| Inaki Pena | 13 |
| Gerard Martin | 35 |
| I. Martinez | 5 |
| P. Cubarsi | 2 |
| J. Kounde | 23 |
| Pedri | 8 |
| M. Casado | 17 |
| Gavi | 6 |
| Dani Olmo | 20 |
| Raphinha | 11 |
| R. Lewandowski | 9 |
Đội dự bị
| Pablo Torre | 14 |
| D. Kochen | 31 |
| F. de Jong | 21 |
| Sergi Dominguez | 36 |
| Fermin | 16 |
| Aleix Garrido | 34 |
| Pau Victor | 18 |
| Alvaro Cortes | 43 |
| Hector Fort | 32 |
| R. Manaj | 41 |
| Alex Balde | 3 |
Thống kê sau trận Celta Vigo vs Barcelona
|
|
15 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|