|
Celta Vigo
Iago Aspas( 84’)
Williot Swedberg( 66’)
Hủy bởi VAR Iago Aspas( 43’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 00:00 ngày 17/08/2024 |
Alaves
Kike Garcia( 17’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Celta Vigo vs Alaves, 00h00 ngày 17/08
| 22.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 3 - 4 | Alaves |
| 22.11.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Alaves | 0 - 1 | Celta Vigo |
| 28.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Alaves | 1 - 1 | Celta Vigo |
| 17.08.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 2 - 1 | Alaves |
| 27.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Alaves | 3 - 0 | Celta Vigo |
| 29.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 1 - 1 | Alaves |
| 07.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 4 - 0 | Alaves |
| 27.11.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Alaves | 1 - 2 | Celta Vigo |
| 04.04.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Alaves | 1 - 3 | Celta Vigo |
| 20.12.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Celta Vigo | 2 - 0 | Alaves |
Số liệu thống kê về Celta Vigo gặp Alaves phong độ
Celta Vigo
Alaves
Tỷ lệ trận Celta Vigo vs Alaves
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1/2*0.86 | 0.98*2 1/4*0.91 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 1/4*0.80 | 0.75*3/4*-0.85 |
Thắng: 2.03 - Hòa: 3.35 - Thua: 4.10
Nhận định kèo Celta Vigo gặp Alaves chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celta Vigo 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 22/03/2026 kết thúc với tỷ số Celta Vigo 3 - 4 Alaves.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celta Vigo họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Alaves thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.99*0 : 1/2*0.82
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên CVI khi thắng 5/7 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : CVI
Tài xỉu: 0.93*2 1/4*0.88
4/5 trận gần đây của CVI có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Celta Vigo đấu với Alaves
| 90+5' | Phạt góc cho Celta Vigo sau tình huống phá bóng của Abdel Abqar |
| 90+5' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Antonio Blanco (Alaves) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' |
|
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Asier Villalibre (Alaves) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stoichkov (Alaves) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Novoa (Alaves) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 80' | Đội Alaves có sự thay đổi người, Ander Guevara rời sân nhường chỗ cho Carlos Benavídez |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Alaves, Asier Villalibre vào sân thay cho Kike García |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Celta Vigo, Borja Iglesias vào sân thay cho Tasos Douvikas |
| 72' | Phạt góc cho Alaves sau tình huống phá bóng của Óscar Mingueza |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Óscar Mingueza, phạt góc cho Alaves |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Kike García (Alaves) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 68' | Luis Rioja vào sân thay cho Tomás Conechny (Alaves) |
| 68' | Stoichkov vào sân thay cho Jon Guridi (Alaves) |
| 66' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Óscar Mingueza (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Fran Beltrán rời sân nhường chỗ cho Ilaix Moriba |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nahuel Tenaglia, phạt góc cho Celta Vigo |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Blanco (Alaves) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 52' | Alaves được hưởng một quả phạt góc, Javier Rodríguez là người vừa phá bóng. |
| 52' | Phạt góc cho Alaves sau tình huống phá bóng của Javier Rodríguez |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Kike García (Alaves) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Jonathan Bamba rời sân nhường chỗ cho Jailson |
| 45' | Javier Rodríguez vào sân thay cho Javier Manquillo (Celta Vigo) |
| 45' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Carl Starfelt rời sân nhường chỗ cho Williot Swedberg |
| 43' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jon Guridi (Alaves) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jon Guridi, phạt góc cho Celta Vigo |
| 33' | Phạt góc cho Alaves sau tình huống phá bóng của Fran Beltrán |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Fran Beltrán (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 17' |
|
| 08' |
|
| 06' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Celta Vigo gặp Alaves
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Celta Vigo
| 1 | I. Villar |
| 22 | J. Manquillo |
| 2 | C. Starfelt |
| 24 | C. Dominguez |
| 30 | H. Alvarez |
| 8 | F. Beltran |
| 28 | D. Rodriguez |
| 21 | M. Ristic |
| 10 | Iago Aspas |
| 17 | J. Bamba |
| 9 | T. Douvikas |
Đội dự bị
| 6 | I. Moriba |
| 19 | W. Swedberg |
| 32 | J. Rodriguez |
| 26 | Marc Vidal |
| 18 | Pablo Duran |
| 33 | Hugo Sotelo |
| 12 | A. Gonzalez |
| 5 | S. Carreira |
| 7 | Borja Iglesias |
| 16 | Jailson |
| 3 | O. Mingueza |
Đội hình chính Alaves
| Sivera | 1 |
| M. Diarra | 22 |
| N. Tenaglia | 14 |
| A. Abqar | 5 |
| Carlos Vicente | 7 |
| Jon Guridi | 18 |
| A. Blanco | 8 |
| Guevara | 6 |
| T. Conechny | 10 |
| Kike Garcia | 17 |
| L. Romero | 20 |
Đội dự bị
| Adrian Pica | 36 |
| A. Sedlar | 4 |
| A. Villalibre | 9 |
| Luis Rioja | 11 |
| C. Benavidez | 23 |
| J. Panichelli | 29 |
| Hugo Novoa | 16 |
| Eneko Ortiz | 34 |
| A. Rodriguez | 31 |
| J. Lartitegi | 37 |
| Stoichkov | 19 |
Thống kê sau trận Celta Vigo vs Alaves
|
|
6 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 23 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 3 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|