|
Burnley
Michael Obafemi( 90+5’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 15/02/2023 |
Watford
Joao Pedro( 32’)
|
Nhận định Burnley vs Watford, 03h00 ngày 15/02
| 10.10.2026 | Hạng Nhất Anh | Watford | 0 - 4 | Burnley |
| 18.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 2 | Burnley |
| 21.12.2024 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 1 | Watford |
| 15.02.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Watford |
| 13.08.2022 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 0 | Burnley |
| 30.04.2022 | Ngoại Hạng Anh | Watford | 1 - 2 | Burnley |
| 06.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 0 | Watford |
| 26.06.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 0 | Watford |
| 23.11.2019 | Ngoại Hạng Anh | Watford | 0 - 3 | Burnley |
| 19.01.2019 | Ngoại Hạng Anh | Watford | 0 - 0 | Burnley |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Watford phong độ
Burnley
Watford
Tỷ lệ trận Burnley vs Watford
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 3/4*0.95 | 0.99*2 1/4*0.88 |
| Hiệp 1 | 0.88*0 : 1/4*1.00 | -0.93*1*0.79 |
Thắng: 1.70 - Hòa: 3.50 - Thua: 4.90
Nhận định kèo Burnley gặp Watford chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Watford 0 - 4 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Watford thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.89*0 : 3/4*0.99
BUR đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Watford thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận SK vừa qua.
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.91
4/5 trận gần đây của WAT có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Watford
| 90+5' | CỘT DỌC!!!! Lyle Foster (Burnley) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mario Gaspar, phạt góc cho Burnley |
| 90+5' |
|
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Obafemi (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Ameen Al Dakhil |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Christian Kabasele vào sân thay cho João Pedro (Watford) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Scott Twine (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 86' | Connor Roberts rời sân nhường chỗ cho Michael Obafemi (Burnley) |
| 85' |
|
| 76' | Ismaël Koné rời sân nhường chỗ cho Imrân Louza (Watford) |
| 71' | Lyle Foster vào sân thay cho Ashley Barnes (Burnley) |
| 71' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jóhann Gudmundsson rời sân nhường chỗ cho Scott Twine |
| 70' |
|
| 69' | Đội Watford có sự thay đổi người, Keinan Davis rời sân nhường chỗ cho Matheus Martins |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Watford, Henrique Araújo vào sân thay cho Ken Sema |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Tella (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' |
|
| 58' |
|
| 57' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Hassane Kamara là người vừa phá bóng. |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anass Zaroury (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Jóhann Gudmundsson (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Mario Gaspar (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Barnes (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Arijanet Muric rời sân nhường chỗ cho Bailey Peacock-Farrell |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Anass Zaroury (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! João Pedro (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 40' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jordan Beyer đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ameen Al Dakhil |
| 36' |
|
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaïla Sarr (Watford) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Barnes (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hassane Kamara, phạt góc cho Burnley |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Anass Zaroury (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jóhann Gudmundsson (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' |
|
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Ken Sema (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nathan Tella (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Barnes (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 01' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Daniel Bachmann |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Watford
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Burnley
| 49 | A. Muric |
| 14 | C. Roberts |
| 18 | H. Ekdal |
| 36 | J. Beyer |
| 29 | I. Maatsen |
| 24 | J. Cullen |
| 8 | J. Brownhill |
| 23 | Nathan Tella |
| 7 | Guðmundsson |
| 19 | A. Zaroury |
| 10 | A. Barnes |
Đội dự bị
| 28 | Ameen Al Dakhil |
| 12 | Lyle Foster |
| 15 | Peacock-Farrell |
| 11 | S. Twine |
| 22 | Vitinho |
| 4 | J. Cork |
| 45 | M. Obafemi |
Đội hình chính Watford
| D. Bachmann | 1 |
| H. Kamara | 14 |
| W. Hoedt | 44 |
| R. Porteous | 22 |
| Mario Gaspar | 3 |
| Choudhury | 4 |
| T. Cleverley | 8 |
| I. Kone | 11 |
| Joao Pedro | 10 |
| I. Sarr | 23 |
| K. Davis | 7 |
Đội dự bị
| Kabasele | 27 |
| I. Louza | 6 |
| K. Sema | 12 |
| M. Martins | 37 |
| Assombalonga | 34 |
| Ben Hamer | 26 |
Thống kê sau trận Burnley vs Watford
|
|
14 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
69% | Cầm bóng | 31% |
|