|
Burnley
Jaidon Anthony( 88’)
Josh Cullen( 47’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 23/08/2025 |
Sunderland
|
|||
| Kênh phát sóng: K+Live 1 | |||||
Nhận định Burnley vs Sunderland, 21h00 ngày 23/08
| 03.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 3 - 0 | Burnley |
| 23.08.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 18.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 24.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 0 | Burnley |
| 01.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 22.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 4 | Burnley |
| 29.08.2019 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 1 - 3 | Sunderland |
| 18.03.2017 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
| 18.01.2017 | Cúp FA | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 07.01.2017 | Cúp FA | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Sunderland phong độ
Burnley
Sunderland
Tỷ lệ trận Burnley vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1/4*0.86 | -0.90*2 1/4*0.79 |
| Hiệp 1 | 0.73*0 : 0*-0.84 | 0.75*3/4*-0.86 |
Thắng: 2.38 - Hòa: 3.15 - Thua: 3.30
Nhận định kèo Burnley gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 03/02/2026 kết thúc với tỷ số Sunderland 3 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 4 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.90*0 : 1/4*0.98
Phong độ hiện tại của Burnley là không tốt khi thua cả 4 trận vừa qua. Ngược lại, Sunderland đang tỏ ra vô cùng tự tin khi thắng cách biệt trận gần nhất.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: -0.93*2 1/4*0.81
3/5 trận gần đây của Burnley có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Sunderland
| 90+9' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+9' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Oliver Sonne |
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Loum Tchaouna (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Noah Sadiki, phạt góc cho Burnley |
| 90+10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Alderete (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 86' | Zian Flemming vào sân thay cho Lyle Foster (Burnley) |
| 83' | Maxime Estève đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Joe Worrall (Burnley) |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Loum Tchaouna vào sân thay cho Hannibal Mejbri |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Guiu (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Alderete (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Habib Diarra rời sân nhường chỗ cho Marc Guiu (Sunderland) |
| 78' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 69' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jacob Bruun Larsen rời sân nhường chỗ cho Oliver Sonne |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Josh Laurent vào sân thay cho Lesley Ugochukwu đã gặp phải chân thương |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Enzo Le Fée vào sân thay cho Simon Adingra |
| 63' | Patrick Roberts vào sân thay cho Chemsdine Talbi (Sunderland) |
| 63' | Eliezer Mayenda rời sân nhường chỗ cho Wilson Isidor (Sunderland) |
| 60' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Jenson Seelt |
| 59' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Reinildo Mandava |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Jacob Bruun Larsen (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Trai Hume (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Maxime Estève |
| 47' |
|
| 45+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Granit Xhaka (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Lesley Ugochukwu (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 19' |
|
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Chemsdine Talbi (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Reinildo Mandava, phạt góc cho Burnley |
| 09' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Dan Ballard đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jenson Seelt |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Eliezer Mayenda (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Sunderland
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Burnley
| 1 | M. Dubravka |
| 2 | K. Walker |
| 5 | M. Esteve |
| 18 | H. Ekdal |
| 3 | Q. Hartman |
| 8 | L. Ugochukwu |
| 24 | J. Cullen |
| 7 | J. Bruun Larsen |
| 28 | H. Mejbri |
| 11 | J. Anthony |
| 9 | L. Foster |
Đội dự bị
| 4 | J. Worrall |
| 21 | A. Ramsey |
| 29 | J. Laurent |
| 22 | O. Sonne |
| 10 | B. Manuel |
| 19 | Z. Flemming |
| 23 | Lucas Pires |
| 17 | L. Tchaouna |
Đội hình chính Sunderland
| R. Roefs | 22 |
| Reinildo | 17 |
| O. Alderete | 15 |
| D. Ballard | 5 |
| T. Hume | 32 |
| N. Sadiki | 27 |
| G. Xhaka | 34 |
| H. Diarra | 19 |
| S. Adingra | 24 |
| E. Mayenda | 12 |
| C. Talbi | 7 |
Đội dự bị
| E. Le Fee | 28 |
| A. Masuaku | 26 |
| Marc Guiu | 9 |
| C. Rigg | 11 |
| A. Patterson | 1 |
| P. Roberts | 10 |
| J. Seelt | 23 |
| D. Neil | 4 |
Thống kê sau trận Burnley vs Sunderland
|
|
7 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 5 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|