|
Burnley
Josh Brownhill( Pen 44’)
Josh Brownhill( 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 23:30 ngày 21/04/2025 |
Sheffield Utd
Thomas Cannon( 37’)
|
Nhận định Burnley vs Sheffield Utd, 23h30 ngày 21/04
| 21.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 1 | Sheffield Utd |
| 26.12.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 2 | Burnley |
| 20.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 4 | Burnley |
| 02.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 5 - 0 | Sheffield Utd |
| 11.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 0 | Sheffield Utd |
| 05.11.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 5 - 2 | Burnley |
| 23.05.2021 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Burnley |
| 30.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 17.09.2020 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.07.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Sheffield Utd phong độ
Burnley
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Burnley vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 1/2*0.94 | 0.92*2 1/4*0.95 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 1/4*0.78 | -0.88*1*0.74 |
Thắng: 1.95 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.70
Nhận định kèo Burnley gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 21/04/2025 kết thúc với tỷ số Burnley 2 - 1 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 4 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.97*0 : 1/2*0.91
BUR đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, SFU thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: 0.87*2*1.00
3/5 trận gần đây của BUR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Sheffield Utd
| 90+6' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sam McCallum (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Joe Worrall vào sân thay cho Josh Brownhill |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Ashley Barnes vào sân thay cho Zian Flemming |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Rhian Brewster vào sân thay cho Sydie Peck |
| 79' | Jeremy Sarmiento vào sân thay cho Hannibal Mejbri đã gặp phải chân thương (Burnley) |
| 79' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Hannibal Mejbri đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jeremy Sarmiento |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Sam McCallum vào sân thay cho Harrison Burrows |
| 75' | Harrison Burrows rời sân nhường chỗ cho Sam McCallum (Sheffield United) |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Femi Seriki vào sân thay cho Vinicius Souza |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Pires (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Vinicius Souza |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' |
|
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Josh Laurent vào sân thay cho Marcus Edwards |
| 60' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Tyrese Campbell |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Callum OHare vào sân thay cho Ben Brereton |
| 59' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Jaidon Anthony |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Brereton (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Anel Ahmedhodzic là người vừa phá bóng. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' |
|
| 42' | Hannibal Mejbri đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Burnley |
| 41' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Hamza Choudhury |
| 37' |
|
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anel Ahmedhodzic (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 34' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Jaidon Anthony |
| 28' |
|
| 28' |
|
| 27' |
|
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marcus Edwards (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Harrison Burrows (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Lucas Pires là người vừa phá bóng. |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Sheffield Utd
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Burnley
| 1 | J. Trafford |
| 5 | M. Estève |
| 6 | C. Egan-Riley |
| 23 | Lucas Pires |
| 14 | C. Roberts |
| 28 | H. Mejbri |
| 24 | J. Cullen |
| 8 | J. Brownhill |
| 19 | Z. Flemming |
| 11 | J. Anthony |
| 22 | M. Edwards |
Đội dự bị
| 32 | V. Hladký |
| 35 | A. Barnes |
| 4 | J. Worrall |
| 29 | J. Laurent |
| 7 | J. Sarmiento |
| 34 | J. Banel |
| 30 | L. Koleosho |
| 2 | O. Sonne |
Đội hình chính Sheffield Utd
| M. Cooper | 1 |
| J. Robinson | 19 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| H. Burrows | 14 |
| H. Choudhury | 24 |
| G. Hamer | 8 |
| Vinicius Souza | 21 |
| S. Peck | 42 |
| K. Moore | 9 |
| T. Cannon | 28 |
| B. Brereton | 20 |
Đội dự bị
| A. Gilchrist | 2 |
| R. Holding | 5 |
| S. McCallum | 3 |
| J. Rak-Sakyi | 11 |
| R. Brewster | 7 |
| T. Campbell | 23 |
| C. O'Hare | 10 |
| A. Davies | 17 |
Thống kê sau trận Burnley vs Sheffield Utd
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|