|
Burnley
Johann Gudmundsson( 70’)
Johann Gudmundsson( 60’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:00 ngày 11/04/2023 |
Sheffield Utd
|
Nhận định Burnley vs Sheffield Utd, 02h00 ngày 11/04
| 21.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 1 | Sheffield Utd |
| 26.12.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 2 | Burnley |
| 20.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 4 | Burnley |
| 02.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 5 - 0 | Sheffield Utd |
| 11.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 0 | Sheffield Utd |
| 05.11.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 5 - 2 | Burnley |
| 23.05.2021 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Burnley |
| 30.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 17.09.2020 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.07.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Sheffield Utd phong độ
Burnley
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Burnley vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1/4*0.93 | 0.97*2 1/4*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.67*0 : 0*-0.83 | -0.91*1*0.77 |
Thắng: 2.28 - Hòa: 3.10 - Thua: 3.15
Nhận định kèo Burnley gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 21/04/2025 kết thúc với tỷ số Burnley 2 - 1 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.92*0 : 1/4*0.96
BUR đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SFU thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.81
3/5 trận gần đây của SFU có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Sheffield Utd
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Jóhann Gudmundsson (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Adam Davies, phạt góc cho Burnley |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Billy Sharp (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josh Cullen, phạt góc cho Sheffield United |
| 87' | Michael Obafemi vào sân thay cho Nathan Tella (Burnley) |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Connor Roberts (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Tella (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Adam Davies, phạt góc cho Burnley |
| 82' | Sander Berge rời sân nhường chỗ cho Chris Basham (Sheffield United) |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Samuel Bastien vào sân thay cho Josh Brownhill đã gặp phải chân thương |
| 73' | Billy Sharp vào sân thay cho Iliman Ndiaye (Sheffield United) |
| 73' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Oliver McBurnie rời sân nhường chỗ cho William Osula |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, John Fleck vào sân thay cho Tommy Doyle |
| 72' |
|
| 70' |
|
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Charlie Taylor vào sân thay cho Taylor Harwood-Bellis |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 63' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của George Baldock |
| 60' |
|
| 59' |
|
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Barnes (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anel Ahmedhodzic, phạt góc cho Burnley |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Taylor Harwood-Bellis (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của George Baldock |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Benson Manuel (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Beyer (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Adam Davies |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Cork (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Lyle Foster rời sân nhường chỗ cho Benson Manuel |
| 45' | Jóhann Gudmundsson vào sân thay cho Jack Cork (Burnley) |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Brownhill (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' |
|
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ian Maatsen (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Cork (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Tommy Doyle là người vừa phá bóng. |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nathan Tella (Burnley) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Sander Berge là người vừa phá bóng. |
| 19' | Adam Davies vào sân thay cho Jack Robinson (Sheffield United) |
| 17' |
|
| 10' |
|
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Anel Ahmedhodzic (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 01' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Jordan Beyer |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Sheffield Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Burnley
| 49 | A. Muric |
| 36 | J. Beyer |
| 5 | Harwood-Bellis |
| 29 | I. Maatsen |
| 14 | C. Roberts |
| 8 | J. Brownhill |
| 24 | J. Cullen |
| 4 | J. Cork |
| 12 | Lyle Foster |
| 10 | A. Barnes |
| 23 | Nathan Tella |
Đội dự bị
| 7 | Guðmundsson |
| 22 | Vitinho |
| 17 | B. Manuel |
| 3 | C. Taylor |
| 15 | Peacock-Farrell |
| 26 | S. Bastien |
Đội hình chính Sheffield Utd
| Foderingham | 18 |
| J. Egan | 12 |
| J. Robinson | 19 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| O. Norwood | 16 |
| S. Berge | 8 |
| T. Doyle | 22 |
| G. Baldock | 2 |
| J. Bogle | 20 |
| O. McBurnie | 9 |
| I. Ndiaye | 29 |
Thống kê sau trận Burnley vs Sheffield Utd
|
|
16 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
71% | Cầm bóng | 29% |
|