|
Brighton
Yasin Ayari( 47’)
Georginio Rutter( 29’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 03/01/2026 |
Burnley
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Brighton vs Burnley, 22h00 ngày 03/01
| 11.04.2026 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 2 | Brighton |
| 03.01.2026 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 2 - 0 | Burnley |
| 13.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Brighton |
| 09.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 1 | Burnley |
| 19.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 3 | Burnley |
| 14.08.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 2 | Brighton |
| 06.02.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Brighton |
| 07.11.2020 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 0 | Burnley |
| 26.07.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 2 | Brighton |
| 14.09.2019 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 1 | Burnley |
Số liệu thống kê về Brighton gặp Burnley phong độ
Brighton
Burnley
Tỷ lệ trận Brighton vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1*1.00 | 0.93*2 3/4*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.98*0 : 1/2*0.79 | 0.67*1*-0.88 |
Thắng: 1.50 - Hòa: 4.15 - Thua: 5.90
Nhận định kèo Brighton gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brighton 40% thắng, hòa 50%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 11/04/2026 kết thúc với tỷ số Burnley 0 - 2 Brighton.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brighton họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.83*0 : 1*1.00
Burnley thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp Brighton thi đấu tự tin trước đội khách.
Dự đoán : BRIG
Tài xỉu: 0.93*2 3/4*0.88
3/5 trận gần đây của Brighton có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Brighton đấu với Burnley
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Loum Tchaouna (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Brajan Gruda rời sân nhường chỗ cho Tom Watson (Brighton and Hove Albion) |
| 84' | CỘT DỌC!!!! Maxim De Cuyper (Brighton and Hove Albion) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 81' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Jaydon Banel |
| 80' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Diego Gómez rời sân nhường chỗ cho James Milner |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pascal Groß (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Georginio Rutter rời sân nhường chỗ cho Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) |
| 71' | Charalampos Kostoulas rời sân nhường chỗ cho Pascal Groß (Brighton and Hove Albion) |
| 70' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Kaoru Mitoma rời sân nhường chỗ cho Maxim De Cuyper |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Loum Tchaouna (Burnley) đánh đầu từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 66' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Jan Paul van Hecke là người vừa phá bóng. |
| 64' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Armando Broja rời sân nhường chỗ cho Loum Tchaouna |
| 61' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kyle Walker, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 61' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Sonne (Burnley) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 55' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Lesley Ugochukwu rời sân nhường chỗ cho Oliver Sonne |
| 55' | Oliver Sonne vào sân thay cho Lesley Ugochukwu (Burnley) |
| 55' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jacob Bruun Larsen rời sân nhường chỗ cho Marcus Edwards |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Kostoulas (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Kostoulas (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' |
|
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Jan Paul van Hecke (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Pires (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Bart Verbruggen là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Josh Laurent |
| 44' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Jan Paul van Hecke (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' |
|
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joël Veltman, phạt góc cho Burnley |
| 29' |
|
| 29' |
|
| 25' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Lewis Dunk là người vừa phá bóng. |
| 22' |
|
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Diego Gómez (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis Dunk (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 17' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Hjalmar Ekdal là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Joël Veltman (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 06' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Josh Laurent là người vừa phá bóng. |
| 02' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Kyle Walker là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Brighton gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(5-4-1)
Đội hình chính Brighton
| 1 | B. Verbruggen |
| 34 | J. Veltman |
| 6 | J. van Hecke |
| 5 | L. Dunk |
| 24 | F. Kadıoğlu |
| 26 | Y. Ayari |
| 8 | B. Gruda |
| 25 | D. Gomez |
| 10 | G. Rutter |
| 22 | K. Mitoma |
| 19 | C. Kostoulas |
Đội dự bị
| 42 | D. Coppola |
| 20 | J. Milner |
| 23 | J. Steele |
| 14 | Tom Watson |
| 13 | J. Hinshelwood |
| 30 | Pascal Grob |
| 21 | O. Boscagli |
| 29 | M. De Cuyper |
Đội hình chính Burnley
| M. Dubravka | 1 |
| Lucas Pires | 23 |
| B. Humphreys | 12 |
| H. Ekdal | 18 |
| J. Laurent | 29 |
| K. Walker | 2 |
| J. Anthony | 11 |
| Florentino | 16 |
| L. Ugochukwu | 8 |
| Bruun Larsen | 7 |
| A. Broja | 27 |
Đội dự bị
| M. Edwards | 10 |
| J. Benson | 41 |
| Enock Agyei | 48 |
| M. Weib | 13 |
| O. Sonne | 22 |
| J. Banel | 34 |
| A. Barnes | 35 |
| Oliver Pimlott | 54 |
Thống kê sau trận Brighton vs Burnley
|
|
15 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
60% | Cầm bóng | 40% |
|