|
Brighton
Jan Paul van Hecke( 83’)
Pau Torres(O.g 29’)
Jan Paul van Hecke( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:30 ngày 04/12/2025 |
Aston Villa
Donyell Malen( 78’)
Amadou Onana( 60’)
Ollie Watkins( 45+7’)
Ollie Watkins( 37’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+CINE | |||||
Nhận định Brighton vs Aston Villa, 02h30 ngày 04/12
| 12.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 0 | Brighton |
| 04.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 3 - 4 | Aston Villa |
| 03.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 3 | Aston Villa |
| 31.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Brighton |
| 05.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 0 | Aston Villa |
| 30.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 6 - 1 | Brighton |
| 28.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Brighton |
| 08.12.2022 | Giao Hữu CLB | Aston Villa | 2 - 2 | Brighton |
| 13.11.2022 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 2 | Aston Villa |
| 26.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 2 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Brighton gặp Aston Villa phong độ
Brighton
Aston Villa
Tỷ lệ trận Brighton vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.77*0 : 1/4*-0.95 | 0.82*2 1/2*0.98 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 1/4*0.71 | 0.75*1*-0.96 |
Thắng: 2.09 - Hòa: 3.30 - Thua: 3.25
Nhận định kèo Brighton gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brighton 10% thắng, hòa 20%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 12/02/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 1 - 0 Brighton.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brighton họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.77*0 : 1/4*-0.95
Aston Villa thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất). Họ cũng đánh bại Brighton 3-0 ở trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.82*2 1/2*0.98
3/5 trận gần đây của Aston Villa có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Brighton đấu với Aston Villa
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Kostoulas (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Marco Bizot |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Kostoulas (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Kostoulas (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 86' | Ollie Watkins rời sân nhường chỗ cho Emiliano Buendía (Aston Villa) |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Lamare Bogarde vào sân thay cho Evann Guessand |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Hinshelwood (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 85' |
|
| 83' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Evann Guessand (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Carlos Baleba rời sân nhường chỗ cho Joël Veltman |
| 78' | Charalampos Kostoulas vào sân thay cho Brajan Gruda (Brighton and Hove Albion) |
| 78' |
|
| 77' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, John McGinn rời sân nhường chỗ cho Donyell Malen |
| 75' |
|
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bart Verbruggen, phạt góc cho Aston Villa |
| 70' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Ian Maatsen rời sân nhường chỗ cho Lucas Digne |
| 70' | Youri Tielemans vào sân thay cho Boubacar Kamara (Aston Villa) |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Amadou Onana (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 67' | Danny Welbeck vào sân thay cho Ferdi Kadioglu (Brighton and Hove Albion) |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Hinshelwood (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 64' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Ollie Watkins là người vừa phá bóng. |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Yankuba Minteh (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mats Wieffer, phạt góc cho Aston Villa |
| 60' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mats Wieffer, phạt góc cho Aston Villa |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Hinshelwood (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+9' |
|
| 45+7' | KHÔNG VÀO!!!! Brajan Gruda (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+7' |
|
| 45+6' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Yankuba Minteh |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yankuba Minteh (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yankuba Minteh (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Matty Cash |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 37' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 33' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Carlos Baleba, phạt góc cho Aston Villa |
| 29' |
|
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Marco Bizot là người vừa phá bóng. |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marco Bizot, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 24' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Stefanos Tzimas đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jack Hinshelwood |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Lewis Dunk |
| 09' |
|
| 08' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Matty Cash |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Brighton gặp Aston Villa
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Brighton
| 1 | B. Verbruggen |
| 27 | M. Wieffer |
| 6 | J. van Hecke |
| 5 | L. Dunk |
| 24 | F. Kadıoğlu |
| 17 | C. Baleba |
| 25 | D. Gomez |
| 11 | Y. Minteh |
| 8 | B. Gruda |
| 29 | M. De Cuyper |
| 9 | S. Tzimas |
Đội dự bị
| 21 | O. Boscagli |
| 23 | J. Steele |
| 58 | N. Oriola |
| 19 | C. Kostoulas |
| 49 | Joe Knight |
| 42 | D. Coppola |
| 18 | D. Welbeck |
| 34 | J. Veltman |
Đội hình chính Aston Villa
| M. Bizot | 40 |
| I. Maatsen | 22 |
| Pau Torres | 14 |
| E. Konsa | 4 |
| Matty Cash | 2 |
| A. Onana | 24 |
| B. Kamara | 44 |
| M. Rogers | 27 |
| J. McGinn | 7 |
| E. Guessand | 29 |
| O. Watkins | 11 |
Đội dự bị
| E. Buendia | 10 |
| L. Bogarde | 26 |
| L. Digne | 12 |
| D. Malen | 17 |
| Y. Tielemans | 8 |
| A. Garcia | 16 |
| J. Sancho | 19 |
| Ronnie Hollingshead | 60 |
Thống kê sau trận Brighton vs Aston Villa
|
|
16 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 10 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|