|
Brighton
Joao Pedro( 87’)
Hủy bởi VAR Pascal Grob( 68’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 20:00 ngày 05/05/2024 |
Aston Villa
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS | |||||
Nhận định Brighton vs Aston Villa, 20h00 ngày 05/05
| 23.08.2026 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 4 - 0 | Aston Villa |
| 12.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 0 | Brighton |
| 04.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 3 - 4 | Aston Villa |
| 03.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 3 | Aston Villa |
| 31.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Brighton |
| 05.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 0 | Aston Villa |
| 30.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 6 - 1 | Brighton |
| 28.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Brighton |
| 08.12.2022 | Giao Hữu CLB | Aston Villa | 2 - 2 | Brighton |
| 13.11.2022 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 2 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Brighton gặp Aston Villa phong độ
Brighton
Aston Villa
Tỷ lệ trận Brighton vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.74*1/4 : 0*-0.91 | 0.96*3 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 0*0.87 | 0.83*1 1/4*0.98 |
Thắng: 2.64 - Hòa: 3.75 - Thua: 2.28
Nhận định kèo Brighton gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brighton 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 23/08/2026 kết thúc với tỷ số Brighton 4 - 0 Aston Villa.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brighton họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: 0.74*1/4 : 0*-0.91
BRIG thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Aston Villa khi thắng 5/6 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.96*3 1/4*0.85
3/5 trận gần đây của BRIG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của AST cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Brighton đấu với Aston Villa
| 90+9' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Diego Carlos là người vừa phá bóng. |
| 90+9' |
|
| 90+7' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Igor Julio là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | Sự thay đổi người bên phía Brighton and Hove Albion, Valentín Barco vào sân thay cho Simon Adingra |
| 90+1' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Pau Torres |
| 90+1' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Diego Carlos |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Ezri Konsa rời sân nhường chỗ cho Calum Chambers (Aston Villa) |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Álex Moreno vào sân thay cho Lucas Digne |
| 88' | Danny Welbeck rời sân nhường chỗ cho Jakub Moder (Brighton and Hove Albion) |
| 88' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Billy Gilmour rời sân nhường chỗ cho Carlos Baleba |
| 87' |
|
| 85' | Simon Adingra đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Brighton and Hove Albion |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pascal Groß (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Adingra (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Simon Adingra là người vừa phá bóng. |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ezri Konsa, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 73' | Moussa Diaby rời sân nhường chỗ cho Jhon Durán (Aston Villa) |
| 68' |
|
| 68' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Julio Enciso (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 63' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! João Pedro (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Đội Brighton and Hove Albion có sự thay đổi người, Facundo Buonanotte rời sân nhường chỗ cho Julio Enciso |
| 60' | Brighton and Hove Albion được hưởng một quả phạt góc, Pau Torres là người vừa phá bóng. |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 56' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Pascal Groß là người vừa phá bóng. |
| 49' |
|
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Pascal Groß (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+4' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Robin Olsen |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 26' | Morgan Rogers đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Matty Cash (Aston Villa) |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Danny Welbeck (Brighton and Hove Albion) từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! João Pedro (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là John McGinn, phạt góc cho Brighton and Hove Albion |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Adingra (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Joël Veltman (Brighton and Hove Albion) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 08' | Phạt góc cho Brighton and Hove Albion sau tình huống phá bóng của Lucas Digne |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Moussa Diaby (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Adingra (Brighton and Hove Albion) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Brighton gặp Aston Villa
-
(4-2-3-1) -
(4-4-1-1)
Đội hình chính Brighton
| 1 | B. Verbruggen |
| 34 | J. Veltman |
| 4 | A. Webster |
| 5 | L. Dunk |
| 3 | Igor |
| 13 | P. Grob |
| 11 | B. Gilmour |
| 40 | F. Buonanotte |
| 9 | Joao Pedro |
| 24 | S. Adingra |
| 18 | D. Welbeck |
Đội dự bị
| 19 | V. Barco |
| 31 | Ansu Fati |
| 23 | J. Steele |
| 15 | J. Moder |
| 20 | C. Baleba |
| 10 | J. Enciso |
| 55 | M. O’Mahony |
| 44 | C. Peupion |
Đội hình chính Aston Villa
| Robin Olsen | 25 |
| Pau Torres | 12 |
| Pau Torres | 14 |
| Diego Carlos | 3 |
| E. Konsa | 4 |
| Douglas Luiz | 6 |
| J. McGinn | 7 |
| M. Diaby | 19 |
| M. Rogers | 27 |
| L. Bailey | 31 |
| O. Watkins | 11 |
Đội dự bị
| K. Kesler-Hayden | 29 |
| J. Duran | 24 |
| A. Moreno | 15 |
| O. Kellyman | 71 |
| Matty Cash | 2 |
| C. Chambers | 16 |
| A. Young | 18 |
| T. Iroegbunam | 47 |
Thống kê sau trận Brighton vs Aston Villa
|
|
15 | Sút bóng | 2 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|