|
Brentford
Frank Onyeka( 90+3’)
Hủy bởi VAR Mikkel Damsgaard( 68’)
Oliver Arblaster(O.g 63’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 21:00 ngày 13/04/2024 |
Sheffield Utd
|
Nhận định Brentford vs Sheffield Utd, 21h00 ngày 13/04
| 13.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brentford | 2 - 0 | Sheffield Utd |
| 09.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Brentford |
| 13.03.2019 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 0 | Brentford |
| 28.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Brentford | 2 - 3 | Sheffield Utd |
| 30.03.2018 | Hạng Nhất Anh | Brentford | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.08.2017 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Brentford |
| 02.04.2014 | League One | Sheffield Utd | 0 - 0 | Brentford |
| 10.08.2013 | League One | Brentford | 3 - 1 | Sheffield Utd |
| 17.04.2013 | League One | Sheffield Utd | 2 - 2 | Brentford |
| 24.11.2012 | League One | Brentford | 2 - 0 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Brentford gặp Sheffield Utd phong độ
Brentford
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Brentford vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1*-0.93 | 0.85*3*-0.95 |
| Hiệp 1 | -0.98*0 : 1/2*0.87 | 0.87*1 1/4*-0.99 |
Thắng: 1.49 - Hòa: 4.90 - Thua: 6.00
Nhận định kèo Brentford gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brentford 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 13/04/2024 kết thúc với tỷ số Brentford 2 - 0 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brentford họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.92*0 : 1 1/4*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên SFU khi thắng 4/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.83*3*-0.95
3/5 trận gần đây của BREN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của SFU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Brentford đấu với Sheffield Utd
| 90+3' |
|
| 90+1' | Mason Holgate rời sân nhường chỗ cho Anis Ben Slimane (Sheffield United) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội Brentford có sự thay đổi người, Bryan Mbeumo rời sân nhường chỗ cho Kevin Schade |
| 90' | Đội Brentford có sự thay đổi người, Yoane Wissa rời sân nhường chỗ cho Ethan Pinnock |
| 90' | Mathias Jensen rời sân nhường chỗ cho Frank Onyeka (Brentford) |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Brereton (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 88' |
|
| 87' | Brentford được hưởng một quả phạt góc, Oliver McBurnie là người vừa phá bóng. |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Keane Lewis-Potter (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ivo Grbic, phạt góc cho Brentford |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Archer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Brentford, Yehor Yarmoliuk vào sân thay cho Mikkel Damsgaard |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Brentford, Keane Lewis-Potter vào sân thay cho Neal Maupay |
| 77' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Mark Flekken là người vừa phá bóng. |
| 76' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Jayden Bogle đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Cameron Archer |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jayden Bogle (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Sergio Reguilón |
| 68' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Jayden Bogle (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' |
|
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mathias Jensen, phạt góc cho Sheffield United |
| 59' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Zanka |
| 57' | Yasser Larouci rời sân nhường chỗ cho James McAtee (Sheffield United) |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ben Osborn (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nathan Collins, phạt góc cho Sheffield United |
| 41' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Yoane Wissa (Brentford) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Neal Maupay (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Jensen (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Mikkel Damsgaard (Brentford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yasser Larouci, phạt góc cho Brentford |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Brereton (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Vitaly Janelt (Brentford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Sergio Reguilón (Brentford) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Brereton (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' |
|
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yasser Larouci (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Mads Roerslev là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Brentford gặp Sheffield Utd
-
(4-3-3) -
(3-5-2)
Đội hình chính Brentford
| 1 | M. Flekken |
| 30 | M. Roerslev |
| 13 | M. Jorgensen |
| 22 | N. Collins |
| 12 | S. Reguilon |
| 24 | M. Damsgaard |
| 27 | V. Janelt |
| 8 | M. Jensen |
| 19 | B. Mbeumo |
| 7 | N. Maupay |
| 11 | Y. Wissa |
Đội dự bị
| 15 | F. Onyeka |
| 14 | S. Ghoddos |
| 23 | K. Lewis-Potter |
| 26 | S. Baptiste |
| 17 | I. Toney |
| 33 | Y. Yarmolyuk |
| 5 | E. Pinnock |
| 21 | T. Strakosha |
Đội hình chính Sheffield Utd
| I. Grbic | 13 |
| A. Trusty | 5 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| M. Holgate | 30 |
| Y. Larouci | 27 |
| B. Osborn | 23 |
| O. Arblaster | 24 |
| G. Hamer | 8 |
| J. Bogle | 20 |
| O. McBurnie | 9 |
| B. Brereton | 11 |
Đội dự bị
| C. Archer | 10 |
| V. Souza | 21 |
| A. Ben Slimane | 25 |
| I. Ndiaye | 29 |
| O. Norwood | 16 |
| W. Osula | 32 |
| A. Brooks | 35 |
| J. McAtee | 28 |
Thống kê sau trận Brentford vs Sheffield Utd
|
|
9 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|