|
Blackburn Rovers
Sammie Szmodics( 46’)
Arnor Sigurdsson( 08’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 01/01/2024 |
Rotherham Utd
Tom Eaves( 82’)
Sean Morrison( 31’)
|
Nhận định Blackburn Rovers vs Rotherham Utd, 22h00 ngày 01/01
| 01.01.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 2 | Rotherham Utd |
| 12.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | Blackburn Rovers |
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 4 - 0 | Blackburn Rovers |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 3 - 0 | Rotherham Utd |
| 01.05.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | Blackburn Rovers |
| 17.12.2020 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 02.03.2019 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 2 | Blackburn Rovers |
| 10.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 01.01.2018 | League One | Rotherham Utd | 1 - 1 | Blackburn Rovers |
| 27.09.2017 | League One | Blackburn Rovers | 2 - 0 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Blackburn Rovers gặp Rotherham Utd phong độ
Blackburn Rovers
Rotherham Utd
Tỷ lệ trận Blackburn Rovers vs Rotherham Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*0 : 1 1/4*0.84 | 0.96*3*0.91 |
| Hiệp 1 | -0.97*0 : 1/2*0.85 | -0.98*1 1/4*0.85 |
Thắng: 1.45 - Hòa: 4.55 - Thua: 5.80
Nhận định kèo Blackburn Rovers gặp Rotherham Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Blackburn Rovers 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 01/01/2024 kết thúc với tỷ số Blackburn Rovers 2 - 2 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Blackburn Rovers họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Rotherham Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Blackburn Rovers khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Blackburn Rovers
Tài xỉu: **
5 trận gần đây của BLA có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Blackburn Rovers đấu với Rotherham Utd
| 90+5' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Sondre Tronstad là người vừa phá bóng. |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Lindsay (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Georgie Kelly vào sân thay cho Tom Eaves (Rotherham United) |
| 90' | Tom Eaves rời sân nhường chỗ cho Georgie Kelly (Rotherham United) |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cohen Bramall, phạt góc cho Blackburn Rovers |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Cafú (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Hayden Carter là người vừa phá bóng. |
| 82' |
|
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Arnór Sigurdsson (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Arvin Appiah vào sân thay cho Dexter Lembikisa |
| 77' | Oliver Rathbone rời sân nhường chỗ cho Cafú (Rotherham United) |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Sammie Szmodics (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Niall Ennis (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Sam Clucas rời sân nhường chỗ cho Jamie Lindsay (Rotherham United) |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Jordan Hugill vào sân thay cho Sam Nombe |
| 64' | Andrew Moran rời sân nhường chỗ cho Dilan Markanday (Blackburn Rovers) |
| 64' | Đội Blackburn Rovers có sự thay đổi người, Semir Telalovic rời sân nhường chỗ cho Niall Ennis |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Sean Morrison (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Semir Telalovic (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Dexter Lembikisa là người vừa phá bóng. |
| 46' |
|
| 45+2' | XÀ NGANG!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' |
|
| 44' |
|
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James Hill (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 41' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean Morrison, phạt góc cho Blackburn Rovers |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Sammie Szmodics (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' |
|
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Clucas (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Hayden Carter |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Brittain (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrew Moran (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Sammie Szmodics (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Semir Telalovic (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Arnór Sigurdsson (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Semir Telalovic (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hayden Carter, phạt góc cho Rotherham United |
| 18' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Harry Pickering là người vừa phá bóng. |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hayden Carter, phạt góc cho Rotherham United |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Pickering (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Viktor Johansson là người vừa phá bóng. |
| 10' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Oliver Rathbone |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sammie Szmodics (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' |
|
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Blackburn Rovers gặp Rotherham Utd
-
(4-2-3-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính Blackburn Rovers
| 12 | L. Wahlstedt |
| 17 | H. Carter |
| 4 | J. Hill |
| 3 | H. Pickering |
| 2 | C. Brittain |
| 8 | S. Szmodics |
| 23 | A. Wharton |
| 6 | S. Tronstad |
| 33 | A. Phillips |
| 7 | A. Sigurðsson |
| 24 | A. Moran |
Đội dự bị
| 14 | S. Thomas |
| 28 | R. Giles |
| 27 | L. Travis |
| 22 | B. Brereton |
| 20 | H. Leonard |
| 15 | B. Douglas |
| 18 | D. Markanday |
| 30 | J. Garrett |
Đội hình chính Rotherham Utd
| Johansson | 1 |
| S. Morrison | 23 |
| S. Revan | 28 |
| H. Odoffin | 22 |
| C. Bramall | 3 |
| D. Lembikisa | 2 |
| C. Tiéhi | 27 |
| S. Clucas | 8 |
| O. Rathbone | 18 |
| S. Nombe | 29 |
| T. Eaves | 9 |
Đội dự bị
| A. Appiah | 30 |
| D. Phillips | 26 |
| J. Hugill | 10 |
| G. Kelly | 12 |
| Cafú | 7 |
| C. McGuckin | 35 |
Thống kê sau trận Blackburn Rovers vs Rotherham Utd
|
|
16 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
62% | Cầm bóng | 38% |
|